Quyết định số 1022/1999/QĐ-BTM Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu

Quyết định này ban hành danh mục hàng hóa không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu, thay thế danh mục cũ và áp dụng từ ngày ký.

문서 번호1022/1999/QĐ-BTM
문서 유형결정
발행 기관Bộ Công Thương
서명자Mai Văn Dâu — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 09. 1999
발효일16. 09. 1999
효력 만료일30. 12. 2000
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành danh mục hàng hóa không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu, thay thế danh mục cũ và áp dụng từ ngày ký.

적용 범위

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

핵심 사항

  • Doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh để sản xuất những mặt hàng thuộc Danh mục này, thì thực hiện việc xuất khẩu theo Giấy phép.
  • Danh mục bao gồm cà phê nhân, động vật rừng, thực vật rừng dùng làm giống, đá quý, kim loại quý, ngọc trai tự nhiên, và sản phẩm gỗ (trừ một số loại).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được lợi từ việc xuất khẩu các mặt hàng trong danh mục này.
  • Tuy nhiên, doanh nghiệp cần tuân thủ quy định về Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh.

❓ 자주 묻는 질문

Danh mục hàng hóa không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua để xuất khẩu bao gồm những gì?

Danh mục bao gồm cà phê nhân, động vật rừng, thực vật rừng dùng làm giống, đá quý, kim loại quý, ngọc trai tự nhiên, và sản phẩm gỗ (trừ một số loại).

Doanh nghiệp cần có giấy phép gì để xuất khẩu hàng hóa trong danh mục này?

Doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh để sản xuất những mặt hàng thuộc Danh mục này, thì thực hiện việc xuất khẩu theo Giấy phép.

Danh mục này thay thế danh mục nào?

Danh mục này thay thế Danh mục III Phụ lục I kèm theo Quyết định số 0321/1998/QĐ-BTM ngày 14/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Thương mại.

Danh mục này áp dụng cho doanh nghiệp nào?

Danh mục này áp dụng cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng

doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu

 ________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Căn cứ Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ về mộtsố biện pháp khuyến khích và bảo đảm hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tạiViệt Nam;

Căn cứ Quyết định số 53/1999/QĐ-TTg ngày 26/3/1999 của Thủ tướngChính phủ về một số biện pháp khuyến khích đầu tư nước ngoài;

Căn cứ Quyết định số 254/1998/QĐ-TTg ngày 30/12/1998 của Thủ tướngChính phủ về điều hành xuất nhập khẩu hàng hoá năm 1999;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:Nay ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu. Danh mục này thay thế Danh mục IIIPhụ lục I kèm theo Quyết định số 0321/1998/ QĐ-BTM ngày 14/3/1998 của Bộ trưởngBộ Thương mại về việc ban hành Quy đinh chi tiết thực hiện Nghị định số 12/CPngày 18/2/1997 và Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ liênquan đến xuất nhập khẩu, tiêu thụ sản phẩm tại Việt Nam và gia công của cácdoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên hợp doanh trên cơ sở hợp đồnghợp tác kinh doanh.

Điều 2:Các doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh để sảnxuất những mặt hàng thuộc Danh mục này, thì thực hiện việc xuất khẩu theo Giấyphép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh

Điều 3:Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.

 

DANH MỤC HÀNG HOÁ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG

 doanh nghiệpcó vốn đầu tư nước ngoài mua để xuất khẩu

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1022 /1999/QĐ-BTM ngày01/09/1999)

1- Cà phê nhân

2- Động vật rừng xuất khẩu

3 -Thực vật rừng dùng làm giống

4- Đá quí, kim loại quí, ngọc trai tự nhiên

5- Sản phẩm gỗ (trừ hàng thủ công mỹ nghệ, hàng sản xuất từ gỗ rừngtrồng, hàng sản xuất từ gỗ nhập khẩu, hàng sản xuất từ ván nhân tạo thực hiệntheo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 136/1998/QĐ-TTg ngày31/7/1998)

6- Khoáng sản.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.