Quyết định số 1022/1999/QĐ-BTM Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu

문서 번호1022/1999/QĐ-BTM
문서 유형결정
발행 기관Bộ Công Thương
서명자Mai Văn Dâu — Thứ trưởng
업데이트21. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행01. 09. 1999
발효16. 09. 1999
발효일30. 12. 2000
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng

doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu

 ________________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Căn cứ Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ về mộtsố biện pháp khuyến khích và bảo đảm hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tạiViệt Nam;

Căn cứ Quyết định số 53/1999/QĐ-TTg ngày 26/3/1999 của Thủ tướngChính phủ về một số biện pháp khuyến khích đầu tư nước ngoài;

Căn cứ Quyết định số 254/1998/QĐ-TTg ngày 30/12/1998 của Thủ tướngChính phủ về điều hành xuất nhập khẩu hàng hoá năm 1999;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:Nay ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu. Danh mục này thay thế Danh mục IIIPhụ lục I kèm theo Quyết định số 0321/1998/ QĐ-BTM ngày 14/3/1998 của Bộ trưởngBộ Thương mại về việc ban hành Quy đinh chi tiết thực hiện Nghị định số 12/CPngày 18/2/1997 và Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của Chính phủ liênquan đến xuất nhập khẩu, tiêu thụ sản phẩm tại Việt Nam và gia công của cácdoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên hợp doanh trên cơ sở hợp đồnghợp tác kinh doanh.

Điều 2:Các doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh để sảnxuất những mặt hàng thuộc Danh mục này, thì thực hiện việc xuất khẩu theo Giấyphép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh

Điều 3:Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.

 

DANH MỤC HÀNG HOÁ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG

 doanh nghiệpcó vốn đầu tư nước ngoài mua để xuất khẩu

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1022 /1999/QĐ-BTM ngày01/09/1999)

1- Cà phê nhân

2- Động vật rừng xuất khẩu

3 -Thực vật rừng dùng làm giống

4- Đá quí, kim loại quí, ngọc trai tự nhiên

5- Sản phẩm gỗ (trừ hàng thủ công mỹ nghệ, hàng sản xuất từ gỗ rừngtrồng, hàng sản xuất từ gỗ nhập khẩu, hàng sản xuất từ ván nhân tạo thực hiệntheo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 136/1998/QĐ-TTg ngày31/7/1998)

6- Khoáng sản.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.