Công văn số 10290/TC/TCT Công văn về việc phân loại mặt hàng dầu bơ

Văn bản này của Bộ Tài chính giải đáp về việc phân loại mặt hàng dầu bơ nhập khẩu, xác định rằng sản phẩm có thành phần 69% milkfat và 31% dầu đậu nành cứng thuộc nhóm thuế 21069090 với税率改为:

문서 번호10290/TC/TCT
문서 유형공문
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung
업데이트15. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 10. 2001
발효일
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Văn bản này của Bộ Tài chính giải đáp về việc phân loại mặt hàng dầu bơ nhập khẩu, xác định rằng sản phẩm có thành phần 69% milkfat và 31% dầu đậu nành cứng thuộc nhóm thuế 21069090 với税率改为:

핵심 사항

  • Mặt hàng có thành phần gồm Milkffat 69% và Soyabean Hardened Oil 31% được phân loại vào Chương 21, nhóm 2106, mã số chi tiết 21069090 với thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 30%
  • Dầu bơ thực sự phải có thành phần mỡ sữa (Milkffat) chiếm ít nhất là 99,8% và được phân loại vào mã số 04059010
  • Cao sữa không phải là dầu bơ, chỉ chứa những chất béo của mỡ sữa với hàm lượng từ 39% đến dưới 80%, được phân loại vào mã số 04052000
  • Mặt hàng nêu trên không thuộc danh mục Dầu bơ hoặc Cao sữa theo quy định của Bộ Tài chính
  • Hàng hóa phải tuân thủ các quy định về thuế suất và phân loại hàng hóa khi nhập khẩu

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

Mặt hàng có thành phần gồm Milkffat 69% và Soyabean Hardened Oil 31% được phân loại vào mã số nào?

Được phân loại vào Chương 21, nhóm 2106, mã số chi tiết 21069090

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng có thành phần gồm Milkffat 69% và Soyabean Hardened Oil 31% là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 30%

Dầu bơ thực sự phải đáp ứng điều kiện gì về thành phần?

Phải có thành phần mỡ sữa (Milkffat) chiếm ít nhất là 99,8%

Cao sữa được phân loại vào mã số nào và điều kiện cụ thể?

Được phân loại vào mã số 04052000 với hàm lượng từ 39% đến dưới 80% chất béo của mỡ sữa

Mặt hàng có thành phần gồm Milkffat 69% và Soyabean Hardened Oil 31% có phải là Dầu bơ hay Cao sữa không?

Không, mặt hàng này không thuộc danh mục Dầu bơ hoặc Cao sữa theo quy định của Bộ Tài chính

전문

CÔNG VĂN

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 10290 TC/TCT NGÀY 29 THÁNG 10 NĂM 2001 VỀ VIỆC PHÂN LOẠI MẶT HÀNG DẦU BƠ

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

 

Trả lời Công văn số 808/TCHQ-KTTT ngày 5/3/2001 của Tổng cục Hải quan về việc thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng chế biến từ mỡ sữa (milkffat) và dầu đậu nành (Soyabean Hardened Oil) được các Doanh nghiệp nhập khẩu, khai báo tên là Dầu bơ, Bộ Tài chính có ý kiến như sau:

Căn cứ Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 193/2000/QĐ-BTC ngày 05/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Thông tư số 37/1999/TT-BTC ngày 07/04/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn cách phân loại hàng hoá theo Danh mục Biểu thuế thuế xuất khẩu, Biểu thuế thuế nhập khẩu; Tham khảo Bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng hợp tác Hải quan thế giới, thì:

Mặt hàng có thành phần gồm Milkffat 69%; Soyabean Hardened Oil 31%, thuộc Chương 21, nhóm 2106, mã số chi tiết 21069090, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 30% (ba mươi phần trăm).

Mặt hàng nêu trên không phải là Dầu bơ hoặc Cao sữa vì:

- Mặt hàng dầu bơ thuộc mã số 04059010 là mặt hàng có thành phần mỡ sữa (Milkffat) chiếm ít nhất là 99,8%.

- Mặt hàng Cao sữa thuộc mã số 04052000 ở dạng nhũ tương như dạng nước trong dầu, có thể phết bánh; cao sữa chỉ chứa những chất béo của mỡ sữa, hàm lượng mỡ sữa bằng hoặc hơn 39%, nhưng nhỏ hơn 80% theo trọng lượng. Cao sữa có thể bao gồm những thành phần như cấy vi khuẩn lactic vô hại, vitamin, cloruanatri, đường, keo động vật, tinh bột, phẩm thực vật, hương liệu, chất nhũ hoá, tác nhân làm đặc, tác nhân bảo quản.

Bộ Tài chính trả lời để Tổng cục Hải quan được biết và hướng dẫn thực hiện thống nhất.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
10290/TC/TCT
Công văn số 10290/TC/TCT Công văn về việc phân loại mặt hàng dầu bơ
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.