Thông tư số 103/2012/TT-BTC hướng dẫn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710, thay thế Thông tư số 94/2012/TT-BTC. Các mặt hàng như xăng động cơ, dầu mỏ và các chế phẩm có mức thuế suất từ 3% đến 20%. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
적용 범위
Các doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng thuộc nhóm 2710
핵심 사항
- Doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ và các chế phẩm có thuế suất từ 3% đến 20%
- Mức thuế suất cụ thể cho từng loại xăng động cơ, nhiên liệu diesel, dầu bôi trơn, kerosine khác là 8%, 10%, 5%...
- Dầu thải có mức thuế suất cao nhất là 20%
- Thông tư này áp dụng cho mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- Thay thế Thông tư số 94/2012/TT-BTC
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giảm gánh nặng về chi phí nhập khẩu cho doanh nghiệp, đặc biệt là các mặt hàng xăng động cơ với thuế suất 10%
- Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước thông qua việc tăng thuế suất đối với dầu thải
- Có thể ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm cuối cùng của doanh nghiệp và người tiêu dùng
❓ 자주 묻는 질문
Thuế suất xăng động cơ là bao nhiêu?
Mức thuế suất xăng động cơ từ RON 97 trở lên có pha chì là 10%, không pha chì cũng là 10%.
Dầu thải có mức thuế suất bao nhiêu?
Mức thuế suất dầu thải có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) là 20%, còn loại khác cũng là 20%.
Thông tư này áp dụng cho mặt hàng nào?
Thông tư này áp dụng cho các mặt hàng thuộc nhóm 2710, cụ thể như dầu mỏ và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
Thông tư này thay thế thông tư nào?
Thông tư này thay thế Thông tư số 94/2012/TT-BTC hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
Mức thuế suất cụ thể cho dầu mỏ và các chế phẩm là bao nhiêu?
Mức thuế suất cụ thể cho dầu mỏ và các chế phẩm từ 3% đến 20%, tùy thuộc vào loại sản phẩm.
전문
THÔNG TƯ
Hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số
mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
_____________________________
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành tại Thông tư số 94/2012/TT-BTC ngày 8/6/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 94/2012/TT-BTC ngày 8/6/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Thị Mai
|
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
(Ban hành kèm theo Thông tư số 103/2012/TT-BTC Ngày 22/06/2012 của Bộ Tài chính)
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
|
27.10 |
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. |
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải: |
||
|
2710.12 |
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
- - - Xăng động cơ: |
||
|
2710.12.11 |
- - - - RON 97 và cao hơn, có pha chì |
10 |
|
2710.12.12 |
- - - - RON 97 và cao hơn, không pha chì |
10 |
|
2710.12.13 |
- - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì |
10 |
|
2710.12.14 |
- - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì |
10 |
|
2710.12.15 |
- - - - Loại khác, có pha chì |
10 |
|
2710.12.16 |
- - - - Loại khác, không pha chì |
10 |
|
2710.12.20 |
- - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực |
10 |
|
2710.12.30 |
- - - Tetrapropylen |
10 |
|
2710.12.40 |
- - - Dung môi trắng (white spirit) |
10 |
|
2710.12.50 |
- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng |
10 |
|
2710.12.60 |
- - - Dung môi nhẹ khác |
10 |
|
2710.12.70 |
- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ |
10 |
|
2710.12.80 |
- - - Alpha olefin khác |
10 |
|
2710.12.90 |
- - - Loại khác |
10 |
|
2710.19 |
- - Loại khác: |
|
|
2710.19.20 |
- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ |
5 |
|
2710.19.30 |
- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen |
5 |
|
- - - Dầu và mỡ bôi trơn: |
||
|
2710.19.41 |
- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn |
5 |
|
2710.19.42 |
- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710.19.43 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
5 |
|
2710.19.44 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
5 |
|
2710.19.50 |
- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) |
3 |
|
2710.19.60 |
- - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch |
5 |
|
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: |
||
|
2710.19.71 |
- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô |
8 |
|
2710.19.72 |
- - - - Nhiên liệu diesel khác |
8 |
|
2710.19.79 |
- - - - Dầu nhiên liệu |
10 |
|
2710.19.81 |
- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23o C trở lên |
10 |
|
2710.19.82 |
- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23o C |
10 |
|
2710.19.83 |
- - - Các kerosine khác |
10 |
|
2710.19.89 |
- - - Dầu trung khác và các chế phẩm |
15 |
|
2710.19.90 |
- - - Loại khác |
3 |
|
2710.20.00 |
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải |
5 |
|
- Dầu thải: |
||
|
2710.91.00 |
- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) |
20 |
|
2710.99.00 |
- - Loại khác |
20 |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: