Quyết định số 104/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, bao gồm các loại xăng, dầu và chế phẩm từ dầu mỏ.
적용 범위
Người nộp tờ khai hải quan
핵심 사항
- Những mặt hàng thuộc nhóm 2710 như xăng động cơ có pha chì, không pha chì và các chế phẩm từ dầu mỏ phải chịu thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 30% (Điều 1).
- Xăng máy bay và một số loại xăng dung môi khác được áp dụng mức thuế suất 15% hoặc 10% (Điều 1).
- Dầu hoả thông dụng, dầu hoá hơi và nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên chịu thuế suất 20% hoặc 25% (Điều 1).
- Một số loại dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay và dầu biến thế áp dụng mức thuế suất 5% hoặc 10% (Điều 1).
- Dầu nhiên liệu khác không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi (Điều 1)
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Giúp điều chỉnh cơ cấu thuế nhập khẩu, tạo môi trường cạnh tranh công bằng cho các doanh nghiệp trong nước.
- Tăng thu ngân sách nhà nước từ hoạt động nhập khẩu mặt hàng xăng dầu và chế phẩm.
- Gây khó khăn cho một số doanh nghiệp nhập khẩu nếu không có kế hoạch tài chính phù hợp với mức thuế mới.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với xăng động cơ loại cao cấp là bao nhiêu?
Xăng động cơ loại cao cấp chịu thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 30% (Điều 1).
Dầu nhiên liệu khác có phải chịu thuế nhập khẩu không?
Không, dầu nhiên liệu khác không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi (Điều 1).
Mỡ bôi trơn thuộc nhóm nào và mức thuế suất là bao nhiêu?
Mỡ bôi trơn thuộc nhóm 2710 và chịu thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 10% (Điều 1).
Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 29/8/2002 (Điều 2).
Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ được xử lý như thế nào?
Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ (Điều 2).
전문
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 104/2002/QĐ/BTC NGÀY 28 THÁNG 8 NĂM 2002 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 90/2002/QĐ/BTC ngày 11/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
30 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
30 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
30 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
30 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
30 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
30 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Xăng trắng |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Xăng dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
30 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
30 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
30 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thông dụng |
20 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi |
20 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
25 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao |
10 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Nhiên liệu điêzen khác |
10 |
|
2710 |
19 |
29 |
- - - - Dầu nhiên liệu khác |
0 |
|
2710 |
19 |
30 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
2710 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 29/8/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: