Quyết định số 104/2002/QÐ-BTC về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đaĩ

Quyết định số 104/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, bao gồm các loại xăng, dầu và chế phẩm từ dầu mỏ.

文号104/2002/QÐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung
更新16/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期27/08/2002
生效日期28/08/2002
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 104/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, bao gồm các loại xăng, dầu và chế phẩm từ dầu mỏ.

适用范围

Người nộp tờ khai hải quan

要点

  • Những mặt hàng thuộc nhóm 2710 như xăng động cơ có pha chì, không pha chì và các chế phẩm từ dầu mỏ phải chịu thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 30% (Điều 1).
  • Xăng máy bay và một số loại xăng dung môi khác được áp dụng mức thuế suất 15% hoặc 10% (Điều 1).
  • Dầu hoả thông dụng, dầu hoá hơi và nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên chịu thuế suất 20% hoặc 25% (Điều 1).
  • Một số loại dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay và dầu biến thế áp dụng mức thuế suất 5% hoặc 10% (Điều 1).
  • Dầu nhiên liệu khác không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi (Điều 1)

🌐 本文件的社会影响

  • Giúp điều chỉnh cơ cấu thuế nhập khẩu, tạo môi trường cạnh tranh công bằng cho các doanh nghiệp trong nước.
  • Tăng thu ngân sách nhà nước từ hoạt động nhập khẩu mặt hàng xăng dầu và chế phẩm.
  • Gây khó khăn cho một số doanh nghiệp nhập khẩu nếu không có kế hoạch tài chính phù hợp với mức thuế mới.

❓ 常见问题

Mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với xăng động cơ loại cao cấp là bao nhiêu?

Xăng động cơ loại cao cấp chịu thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 30% (Điều 1).

Dầu nhiên liệu khác có phải chịu thuế nhập khẩu không?

Không, dầu nhiên liệu khác không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi (Điều 1).

Mỡ bôi trơn thuộc nhóm nào và mức thuế suất là bao nhiêu?

Mỡ bôi trơn thuộc nhóm 2710 và chịu thuế suất nhập khẩu ưu đãi là 10% (Điều 1).

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 29/8/2002 (Điều 2).

Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ được xử lý như thế nào?

Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ (Điều 2).

全文

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 104/2002/QĐ/BTC NGÀY 28 THÁNG 8 NĂM 2002 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 90/2002/QĐ/BTC ngày 11/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

30

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

30

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

30

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

30

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

21

- - - Xăng trắng

10

2710

11

22

- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

30

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

30

2710

11

29

- - - Loại khác

30

2710

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

 

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thông dụng

20

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi

20

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

 

 

 

- - - Loại khác:

 

2710

19

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

10

2710

19

28

- - - - Nhiên liệu điêzen khác

10

2710

19

29

- - - - Dầu nhiên liệu khác

0

2710

19

30

- - - - Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 29/8/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。