Quyết định số 104/2004/QĐ-BTC về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke, áp dụng cho các tờ khai hàng hóa nhập khẩu sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Mức thuế suất mới dao động từ 10% đến 40%, tùy thuộc vào loại clanhke và mục đích sử dụng.

文号104/2004/QĐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Trương Chí Trung — Thứ trưởng
更新30/06/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期31/12/2004
生效日期21/01/2005
失效日期15/09/2006
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke, áp dụng cho các tờ khai hàng hóa nhập khẩu sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Mức thuế suất mới dao động từ 10% đến 40%, tùy thuộc vào loại clanhke và mục đích sử dụng.

适用范围

Các doanh nghiệp nhập khẩu mặt hàng clanhke

要点

  • Doanh nghiệp nhập khẩu clanhke để sản xuất xi măng trắng sẽ chịu thuế suất 10%
  • Clanhke xi măng loại khác sẽ chịu thuế suất 90% thuế nhập khẩu ưu đãi
  • Xi măng Portland trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo sẽ chịu thuế suất 40%
  • Xi măng nhôm và xi măng chịu nước khác sẽ chịu thuế suất 40%
  • Mức thuế suất mới áp dụng từ ngày đăng công báo sau 15 ngày

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp sản xuất xi măng có thể giảm chi phí nhập khẩu clanhke để sản xuất xi măng trắng, giúp hạ giá thành sản phẩm
  • Tuy nhiên, doanh nghiệp nhập khẩu clanhke loại khác sẽ phải chịu thuế suất cao hơn, tăng chi phí nhập khẩu

❓ 常见问题

Mức thuế suất mới đối với clanhke xi măng để sản xuất xi măng trắng là bao nhiêu?

Mức thuế suất mới đối với clanhke xi măng để sản xuất xi măng trắng là 10%.

Clanhke xi măng loại khác sẽ chịu mức thuế suất bao nhiêu?

Clanhke xi măng loại khác sẽ chịu mức thuế suất 90% thuế nhập khẩu ưu đãi.

Xi măng Portland trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo có chịu thuế suất bao nhiêu?

Xi măng Portland trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo sẽ chịu thuế suất 40%.

Mức thuế suất mới áp dụng từ khi nào?

Mức thuế suất mới áp dụng từ ngày đăng công báo sau 15 ngày kể từ ngày quyết định này được ban hành.

Những mặt hàng clanhke nào chịu mức thuế suất cao nhất?

Clanhke xi măng loại khác và Xi măng Portland trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo sẽ chịu mức thuế suất 40%.

全文

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 104/2004/QĐ-BTC
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;

Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng clanhke thuộc nhóm 2523 quy định tại Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC ngày 06/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

 

Thuế suất

(%)

2523

 

 

Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

 

2523

10

 

- Clanhke xi măng:

 

2523

10

10

- - Để sản xuất xi măng trắng

10

2523

10

90

- - Loại khác

10

 

 

 

- Xi măng Portland:

 

2523

21

00

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

40

2523

29

 

- - Loại khác:

 

2523

29

10

- - - Xi măng màu

40

2523

29

90

- - - Loại khác

40

2523

30

00

- Xi măng nhôm

40

2523

90

00

- Xi măng chịu nước khác

40

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Trương Chí Trung

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。