Quyết định số 1042/1998/QÐ-BTC về việc ban hành mẫu biên lai thuế

Quyết định số 1042/1998/QĐ-BTC ban hành các mẫu biên lai thuế mới để thu thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế xuất khẩu, nhập khẩu. Văn bản này thay thế các mẫu biên lai cũ và có hiệu lực từ ngày 01/01/1999.

文号1042/1998/QÐ-BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Phạm Văn Trọng
更新16/06/2026
行业Chưa Phân Loại
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期15/08/1998
生效日期01/01/1999
失效日期11/11/2009
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 1042/1998/QĐ-BTC ban hành các mẫu biên lai thuế mới để thu thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế xuất khẩu, nhập khẩu. Văn bản này thay thế các mẫu biên lai cũ và có hiệu lực từ ngày 01/01/1999.

适用范围

Cơ quan Thuế, người nộp thuế

要点

  • Ban hành 3 mẫu biên lai thuế mới: Mẫu CTT 50, Mẫu CTT 51 và Mẫu CTT 52.
  • Mẫu CTT 50 dùng để thu thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) và thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN).
  • Mẫu CTT 51 dùng để thu thuế GTGT và TNDN trên khâu lưu thông.
  • Mẫu CTT 52 dùng để thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế GTGT đối với hàng nhập khẩu.
  • Các mẫu biên lai mới thay thế các mẫu cũ từ ngày 01/01/1999.

🌐 本文件的社会影响

  • Giúp cơ quan Thuế quản lý, thu thuế một cách hiệu quả và minh bạch hơn.
  • Người nộp thuế có thể dễ dàng tra cứu thông tin về số tiền thuế phải nộp.
  • Thay thế các mẫu biên lai cũ gây khó khăn trong việc quản lý và sử dụng.

❓ 常见问题

Các mẫu biên lai thuế mới được ban hành từ ngày nào?

Các mẫu biên lai thuế mới có hiệu lực từ ngày 01/01/1999.

Mẫu CTT 50 dùng để thu những loại thuế gì?

Mẫu CTT 50 dùng để thu thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) và thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN).

Các mẫu biên lai cũ bị thay thế bởi những mẫu nào?

Mẫu CTT 50, Mẫu CTT 51 và Mẫu CTT 52 thay thế các mẫu biên lai cũ như Biên lai thuế doanh thu lợi tức - Mẫu CTT 01, Biên lai thuế tiêu thụ đặc biệt - Mẫu CTT 02, v.v.

Mẫu CTT 51 dùng để thu những loại thuế nào?

Mẫu CTT 51 dùng để thu thuế GTGT và TNDN trên khâu lưu thông.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này?

Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

全文

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 1042/1998/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 1998

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MẪU BIÊN LAI THUẾ

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế thu nhập doanh nghiệp được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá IX thông qua ngày 10 tháng 5 năm 1997 và các Luật thuế hiện hành.
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính.
Căn cứ Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11/5/1998 về việc quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 30/1998/NĐ-CP ngày 13/5/1998 về việc quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp của Chính phủ.
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.

Ban hành 03 mẫu biên lai thuế: (theo mẫu đính kèm).

- Biên lai thuế - Mẫu CTT 50 dùng để thu thuế giá trị gia tăng (GTGT), thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB), thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN).

- Biên lai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp (thu trên khâu lưu thông) - Mẫu CTT 51 dùng để thu thuế GTGT và thuế TNDN trên khâu lưu thông.

- Biên lai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế GTGT hàng nhập khẩu - Mẫu CTT 52 dùng để thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế GTGT đối với hàng nhập khẩu.

Điều 2.

Các mẫu biên lai thuế tại Điều 1 thay thế các mẫu biên lai thuế ban hành theo Quyết định số 597 TC/QĐ-TCT ngày 8 tháng 12 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bao gồm các mẫu sau đây:

- Biên lai thuế doanh thu lợi tức - Mẫu CTT 01.

- Biên lai thuế tiêu thụ đặc biệt - Mẫu CTT 02.

- Biên lai thuế thu nhập - Mẫu CTT 10 (mẫu tiếng Việt).

- Biên lai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu - Mẫu CTT 12a.

- Biên lai thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tiểu ngạch biên giới - Mẫu CTT 34a.

- Biên lai doanh thu - lợi tức thu trên khâu lưu thông - Mẫu CTT 35.

Điều 3.

Việc phát hành, quản lý, sử dụng biên lai thuế nêu tại Điều 1 thực hiện theo quy định của các Luật thuế, Quyết định số 529 TC/QĐ ngày 22 tháng 12 năm 1992 về chế độ quản lý ấn chỉ và Quyết định số 544 TC/QĐ/CĐKT ngày 02/8/1997 về ban hành chế độ thống nhất phát hành và quản lý các loại mẫu biểu chứng từ thu, chi ngân sách nhà nước của Bộ trưởng Bộ Tài chính và có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01/01/1999.

Điều 4.

Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế tổ chức thực hiện Quyết định này, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Phạm Văn Trọng

(Đã ký)

 

Bộ Tài chính
Tổng cục Thuế

Cơ quan thu:...
...............

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biên lai thuế


(Liên 1: Báo soát)

Mẫu: CTT 50

Ký hiệu:

Quyển số:

Số:

Họ tên người nộp thuế................................................... Mã số........................

Địa chỉ..............................................................................................................

Căn cứ thông báo nộp thuế của......

Số:..... ngày.... tháng.... năm 199...

Nội dung thu:.................................

Số thuế phải nộp theo thông báo

........................................

........................................

Số thuế nộp kỳ này

Số thuế nợ kỳ trước (nếu có)

Tổng cộng số thuế nộp

:....................................

:....................................

:.....................................

Số tiền bằng chữ...........................................

Ngày..... tháng.... năm 199....

Người viết biên lai Người thu tiền

(Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên)

 

 

 

 

Chú ý:

- Liên 1: Báo soát

- Liên 2: Giao người nộp tiền

- Liên 3: Lưu

Bộ Tài chính

Tổng cục Thuế

Cơ quan thu:...

...............

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu: CTT 51

Ký hiệu:

Quyển số:

Số:

 

BIÊN LAI THUẾ GTGT VÀ THUẾ TNDN (THU TRÊN KHÂU LƯU THÔNG)

(LIÊN 1: BÁO SOÁT)

Họ tên người nộp thuế...............................................

MST hoặc CMTND...................................................

Địa chỉ.......................................................................

STT

Tên mặt hàng

Đơn vị tính

Số lượng

Doanh thu, thu nhập chịu thuế

Thuế suất %

Số tiền thuế (đồng)

1

2

3

4

5

6

7

 

A. Thuế GTGT

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

..................

 

.................

 

B. Thuế TNDN

 

 

 

 

 

Tổng cộng tiền thuế phải nộp

..................

Số tiền thuế nộp (bằng chữ)......................................

Biên lai của chuyến hàng vận chuyển từ............ đến...........

Từ ngày........ đến ngày.......................................

..., ngày... tháng... năm 199...

Người nộp tiền Người thu tiền

(ký, ghi rõ họ, tên) (ký, ghi rõ họ, tên)

Chú ý:

- Liên 1: Báo soát

- Liên 2: Giao người nộp tiền

- Liên 3: Lưu

Bộ Tài chính
Tổng cục Thuế

Cơ quan thu:...

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu: CTT 52

Ký hiệu:

Quyển số:

Số:

 

BIÊN LAI THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU VÀ THUẾ GTGT HÀNG NHẬP KHẨU


LIÊN 1: BÁO SOÁT

Họ và tên người nộp thuế.........................................

Địa chỉ..........................................................

Thuộc đơn vị:............................ Mã số thuế:............

Theo tờ khai hàng hoá xuất/nhập khẩu số...........ngày... tháng... năm 199...

và thông báo số:..................... ngày... tháng... năm 199...

Nộp tại cửa khẩu..................... thuộc......................

Số TT

Tên hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Thuế GTGT

 

 

Trị gia tính thuế (đồng)

Thuế suất %

Tiền thuế (đồng)

Thuế suất %

Tiền thuế (đồng)

1

2

3

4

5=3.4

6

7=(5+3).6

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

............

 

................

Tổng cộng thuế nộp (cột 5+7): ..............

Tổng số tiền thuế nộp bằng chữ..................

Ngày... tháng... năm 19...

Người viết biên lai Người thu tiền

(ký, ghi rõ họ, tên) (ký, ghi rõ họ, tên)

Chú ý:

- Liên 1: Báo soát

- Liên 2: Giao người nộp tiền

- Liên 3: Lưu

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 8
15/CP Nghị định số 15/CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã 已失效 28/1998/NĐ-CP Nghị định số 28/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật thuế trị giá gia tăng 已失效 30/1998/NĐ-CP Nghị định số 30/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 已失效
1042/1998/QÐ-BTC
Quyết định số 1042/1998/QÐ-BTC về việc ban hành mẫu biên lai thuế
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。