Quyết định số 105/2001/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, áp dụng từ ngày 12/10/2001.
핵심 사항
- Mặt hàng thuộc nhóm 2710 → thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi được sửa đổi: Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (50%), Diesel (15%), Madut (0%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Dầu hoả thông dụng (0%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (50%), Condensate và các chế phẩm tương tự (25%), Loại khác (10%)
- Quyết định này có hiệu lực từ 12/10/2001 cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan.
- Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Thuế suất mới áp dụng cho mặt hàng Xăng máy bay, Xăng dung môi, Xăng loại khác, Diesel, Madut, Nhiên liệu dùng cho máy bay, Dầu hoả thông dụng, Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng, Condensate và các chế phẩm tương tự, Loại khác.
- Mức thuế suất mới được quy định cụ thể theo từng mặt hàng.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp chịu ảnh hưởng trực tiếp khi nhập khẩu các loại xăng dầu sẽ phải tuân thủ mức thuế mới, có thể tăng chi phí đầu vào.
- Doanh nghiệp trong ngành sản xuất xăng dầu cần điều chỉnh kế hoạch sản xuất dựa trên mức thuế mới.
❓ 자주 묻는 질문
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng Xăng máy bay là bao nhiêu?
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng Xăng máy bay là 15% theo quyết định này.
Những mặt hàng nào có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi được sửa đổi?
Mặt hàng Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (50%), Diesel (15%), Madut (0%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Dầu hoả thông dụng (0%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (50%), Condensate và các chế phẩm tương tự (25%), Loại khác (10%) có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi được sửa đổi.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 12/10/2001.
Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ như thế nào?
Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Thuế suất mới áp dụng cho mặt hàng nào?
Mức thuế suất mới được áp dụng cho các mặt hàng: Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (50%), Diesel (15%), Madut (0%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Dầu hoả thông dụng (0%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (50%), Condensate và các chế phẩm tương tự (25%), Loại khác (10%).
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
_______________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
| Mã số | Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) | ||
| Nhóm | Phân nhóm | |||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Xăng các loại: |
|
|
2710 |
00 |
11 |
- - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
- - Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
- - Xăng loại khác |
50 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
15 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Madut |
0 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hoả thông dụng |
0 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
50 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
25 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 12/10/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
THỨ TRƯỞNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: