Quyết định này điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản áp dụng cho các tờ khai hải quan từ ngày 18/11/2008.
적용 범위
Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm 2710
핵심 사항
- Người nhập khẩu mặt hàng thuộc nhóm 2710 phải áp dụng mức thuế suất mới theo Danh mục kèm theo Quyết định này.
- Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi được điều chỉnh từ ngày 18/11/2008.
- Quyết định này không quy định cụ thể các mặt hàng và mức thuế suất cụ thể, chỉ nêu việc điều chỉnh chung cho nhóm 2710.
- Người nhập khẩu phải tuân thủ mức thuế suất mới khi đăng ký tờ khai hải quan từ ngày 18/11/2008.
- Cơ quan Hải quan có trách nhiệm áp dụng mức thuế suất mới theo Quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm 2710 sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp về mặt tài chính do thay đổi mức thuế suất.
- Việc điều chỉnh mức thuế suất có thể tác động đến giá cả và cạnh tranh trên thị trường nội địa.
- Cơ quan Hải quan được thuận lợi trong việc quản lý, kiểm soát thuế nhập khẩu.
❓ 자주 묻는 질문
Ngày áp dụng mức thuế mới là khi nào?
Từ ngày 18/11/2008.
Những ai phải tuân thủ Quyết định này?
Người nhập khẩu hàng hóa thuộc nhóm 2710.
Có quy định cụ thể về mặt hàng nào không?
Không, chỉ nêu việc điều chỉnh chung cho nhóm 2710.
전문
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 105/2008/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về viêc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số
mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 09 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: