Nghị định này phê chuẩn số lượng 61 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 24 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị.
Key points
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Phê chuẩn 61 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 1999-2004, với 24 đơn vị bầu cử.
- Có 3 đại biểu được bầu ở 13 đơn vị và 2 đại biểu được bầu ở 11 đơn vị.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực là việc đảm bảo số lượng đại biểu phù hợp với quy định pháp luật, giúp Hội đồng nhân dân tỉnh hoạt động hiệu quả.
- Tác động tiêu cực có thể là gánh nặng về tổ chức bầu cử và quản lý đại biểu cho các đơn vị bầu cử.
❓ Frequently asked questions
Số lượng đại biểu được phê chuẩn là bao nhiêu?
61 đại biểu.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
24 đơn vị bầu cử.
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là bao nhiêu?
3 đại biểu ở 13 đơn vị và 2 đại biểu ở 11 đơn vị.
Có ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Full text
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và
số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Hải Dương nhiệm kỳ 1999 - 2004
_____________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương tại Tờ trình số 468/TT-UB ngày 04/9/1999 và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ tại Tờ trình số 218/TTr - BTCCBCP ngày 09 tháng 9 năm 1999,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 61 (sáu mươi mốt) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 1999 - 2004, 24 (hai mươi tư) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
|
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phan Văn Khải |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHHẢI DƯƠNG
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
|
Thành phố Hải Dương |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Chí Linh |
Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Nam Sách |
Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Thanh Hà |
Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Kinh Môn |
Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Kim Thành |
Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Gia Lộc |
Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Tứ Kỳ |
Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Cẩm Giàng |
Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Bình Giang |
Đơn vị bầu cử số 19 Đơn vị bầu cử số 20 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Thanh Miện |
Đơn vị bầu cử số 21 Đơn vị bầu cử số 22 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Ninh Giang |
Đơn vị bầu cử số 23 Đơn vị bầu cử số 24 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
Tổng hợp:
Bầu03 đại biểu có 13 đơn vị
Bầu02 đại biểu có 11 đơn vị
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: