Công văn số 10695/TC/TCT Công văn về việc thuế nhập khẩu thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe di chuyển

Công văn quy định về việc phân loại và áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe di chuyển, thuộc nhóm 3924, mã số 39249000, với thuế suất là 50%. Văn bản này thay thế công văn trước đó.

문서 번호10695/TC/TCT
문서 유형공문
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Trương Chí Trung
업데이트15. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 11. 2001
발효일
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Công văn quy định về việc phân loại và áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe di chuyển, thuộc nhóm 3924, mã số 39249000, với thuế suất là 50%. Văn bản này thay thế công văn trước đó.

적용 범위

Tổng cục Hải quan và các doanh nghiệp nhập khẩu thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe di chuyển

핵심 사항

  • Thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe di chuyển thuộc nhóm 3924, mã số 39249000 (Điều 1)
  • Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng là 50% (năm mươi phần trăm) (Điều 1)
  • Công văn này thay thế Công văn số 2110 TC/TCT ngày 05/09/1997 của Bộ Tài chính (Điều 3)
  • Nhập khẩu trước thời điểm công văn có hiệu lực thực hiện theo hướng dẫn tại Công văn số 2110TC/TCT ngày 05/09/1997 (Điều 4)
  • Công văn này không quy định cụ thể về việc nhập khẩu thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe di chuyển trước thời điểm công văn có hiệu lực

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp Tổng cục Hải quan và doanh nghiệp nắm rõ cách phân loại và thuế suất áp dụng cho mặt hàng này
  • Thay đổi về thuế suất có thể ảnh hưởng đến giá thành nhập khẩu thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe di chuyển

❓ 자주 묻는 질문

Mã số của thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe di chuyển là gì?

Mã số là 39249000.

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng này là bao nhiêu?

Thuế suất là 50%.

Công văn này thay thế công văn nào trước đó?

Thay thế Công văn số 2110 TC/TCT ngày 05/09/1997 của Bộ Tài chính.

전문

CÔNG VĂN

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 10695 TC/TCT NGÀY 8 THÁNG 11 NĂM 2001
VỀ VIỆC THUẾ NHẬP KHẨU THÙNG ĐỰNG RÁC BẰNG NHỰA
CÓ BÁNH XE DI CHUYỂN

 

Kính gửi: - Tổng cục Hải quan

 

Bộ Tài chính nhận được Công văn số 4488/TCHQ-KTTT ngày 10/10/2001 của Tổng cục Hải quan đề nghị hướng dẫn phân loại mặt hàng thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe di chuyển; Về việc này, Bộ Tài chính có ý kiến như sau:

Căn cứ Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998; Thông tư số 37/1999/TT-BTC ngày 07/04/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn cách phân loại hàng hoá theo Danh mục Biểu thuế thuế xuất khẩu, Biểu thuế thuế nhập khẩu;

Tham khảo bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng Hợp tác Hải quan Thế giới; thì:

Mặt hàng thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe để di chuyển, thuộc nhóm 3924, mã số 39249000, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 50% (năm mươi phần trăm).

Bộ Tài chính có ý kiến để Tổng cục Hải quan chỉ đạo việc thực hiện. Công văn này thay thế Công văn số 2110 TC/TCT ngày 05/09/1997 của Bộ Tài chính. Các trường hợp nhập khẩu thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe để di chuyển trước thời điểm Bộ Tài chính ban hành công văn này thực hiện nộp thuế nhập khẩu theo hướng dẫn tại Công văn số 2110TC/TCT ngày 05/09/1997 của Bộ Tài chính.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

10695/TC/TCT
Công văn số 10695/TC/TCT Công văn về việc thuế nhập khẩu thùng đựng rác bằng nhựa có bánh xe di chuyển
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.