Bài viết này là một phần của biểu thuế nhập khẩu ưu đãi dành cho xe ô tô, phân loại theo dung tích xi lanh và các tiêu chí khác như động cơ diesel hoặc xăng. Nó bao gồm tỷ lệ thuế đối với nhiều loại xe khác nhau từ xe cứu thương đến xe thể thao, cả mới lẫn đã qua sử dụng.
Đối tượng áp dụng
Nhập khẩu ô tô
Các điểm cốt lõi
- Phân loại theo dung tích xi lanh của động cơ
- Xe có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)
- Thuế nhập khẩu ưu đãi phân biệt giữa xe mới và đã qua sử dụng
- Chi tiết tỷ lệ thuế cho từng loại xe cụ thể như xe cứu thương, xe nhà tự hành, xe tang lễ, xe chở tù, xe ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng, xe thể thao và đua.
- Phân biệt giữa dạng CKD (completely knocked down) và nguyên chiếc.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Hỗ trợ quản lý nhập khẩu ô tô
- Đảm bảo công bằng trong cạnh tranh thị trường
- Kiểm soát dòng chảy thương mại quốc tế
❓ Câu hỏi thường gặp
Tỷ lệ thuế nhập khẩu ưu đãi cho xe cứu thương có động cơ đốt trong kiểu piston không quá 1.500 c là bao nhiêu?
10%
Đối với xe ô tô chở người mới, dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên thuộc loại nào và thuế nhập khẩu ưu đãi là bao nhiêu?
Thuộc loại mới, thuế nhập khẩu ưu đãi là 100%
Xe đã qua sử dụng có động cơ diesel dung tích xi lanh trên 1.500 c nhưng không quá 2.500 c được áp dụng mức thuế nào?
Mức thuế từ 150%
Có phân biệt giữa xe dạng CKD và nguyên chiếc trong việc tính thuế nhập khẩu ưu đãi không?
Có, tùy thuộc vào loại xe cụ thể, có những tỷ lệ thuế khác nhau cho dạng CKD và nguyên chiếc.
Toàn văn
Phần 16:
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chú giải
1. Phần này không bao gồm các mặt hàng thuộc các nhóm 95.01, 95.03 hoặc 95.08 hoặc xe trượt băng, xe trượt tuyết hoặc loại tương tự thuộc nhóm 95.06.
2. Khái niệm "bộ phận" và "bộ phận và phụ tùng", không áp dụng cho các sản phẩm sau đây, dù chúng có hoặc không được nhận biết như những bộ phận dùng cho hàng hoá thuộc phần này:
(a). Tấm đệm, vòng đệm hoặc loại tương tự bằng vật liệu bất kỳ (được phân loại theo vật liệu cấu thành hoặc được xếp vào nhóm 84.84) hoặc các sản phẩm khác bằng cao su lưu hoá, trừ cao su cứng (nhóm 40.16);
(b). Các bộ phận có công dụng chung như đã định nghĩa tại chú giải 2 của phần XV, làm bằng kim loại cơ bản (phần XV) hoặc các mặt hàng tương tự làm bằng plastic (chương 39);
(c). Các mặt hàng thuộc chương 82 (dụng cụ các loại);
(d). Các mặt hàng thuộc nhóm 83.06;
(e). Máy móc hoặc thiết bị thuộc nhóm 84.01 đến 84.79 hoặc các bộ phận của chúng; các mặt hàng thuộc nhóm 84.81 hoặc 84.82 hoặc nếu chúng cấu thành các bộ phận bên trong của động cơ hay mô tơ, các mặt hàng thuộc nhóm 84.83;
(f). Máy điện hoặc thiết bị điện (chương 85);
(g). Các mặt hàng thuộc chương 90;
(h). Các mặt hàng thuộc chương 91;
(ij). Vũ khí (chương 93);
(k). Đèn hoặc bộ đèn thuộc nhóm 94.05; hoặc
(l). Bàn chải các loại được sử dụng như là bộ phận của các phương tiện (nhóm 96.03).
3. Khi đề cập đến các chương từ 86 đến chương 88, khái niệm “bộ phận” hoặc "phụ tùng" không áp dụng cho loại bộ phận hoặc phụ tùng không phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng thuộc các chương này. Một loại bộ phận hoặc phụ tùng đáp ứng mô tả trong hai hay nhiều nhóm thuộc các chương này phải phân loại vào nhóm tương ứng với công dụng chủ yếu của loại bộ phận hay phụ tùng ấy.
4. Theo mục đích của phần này:
(a). Các phương tiện được thiết kế đặc biệt để chạy cả trên đường bộ và đường ray được phân loại vào nhóm thích hợp của chương 87;
(b). Xe lội nước có động cơ được phân loại vào nhóm thích hợp của chương 87;
(c). Phương tiện bay được thiết kế đặc biệt để cũng có thể sử dụng như loại phương tiện đường bộ được phân loại vào nhóm thích hợp của chương 88.
5. Các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại trong phần này cùng với các phương tiện giống chúng nhất, cụ thể như sau:
(a). Xếp vào Chương 86 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đường ray dẫn (tàu hoả chạy trên đệm không khí);
(b). Xếp vào chương 87 nếu chúng được thiết kế để chạy không tiếp đất hoặc cả không tiếp đất và không tiếp nước;
(c). Xếp vào chương 89 nếu chúng được thiết kế để chạy không tiếp nước, có hoặc không có khả năng đỗ xuống bờ hoặc bến tàu, hoặc cũng có thể chạy không tiếp mặt băng.
Bộ phận và phụ tùng của các phương tiện chạy trên đệm không khí được phân loại theo cách phân loại các phương tiện chạy trên đệm không khí đã qui định trên đây.
Các bộ phận cố định, khớp nối của đường ray tàu chạy đệm không khí được phân loại như các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray tàu hoả và thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông dùng cho hệ thống vận tải trên đệm không khí được phân loại như thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông của đường sắt.
CHƯƠNG 86
ĐẦU MÁY XE LỬA HOẶC XE ĐIỆN, THIẾT BỊ CHẠY TRÊN ĐƯỜNG XE LỬA HAY XE ĐIỆN VÀ BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; CÁC BỘ PHẬN ĐỂ CỐ ĐỊNH VÀ GHÉP NỐI ĐƯỜNG RAY XE LỬA HOẶC XE ĐIỆN VÀ BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ TÍN HIỆU GIAO THÔNG BẰNG CƠ KHÍ (KỂ CẢ CƠ ĐIỆN) CÁC LOẠI
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a). Tà vẹt đường xe lửa hoặc xe điện bằng gỗ hoặc bằng bê tông hoặc đường ray dẫn bằng bê tông của tàu chạy trên đệm không khí (nhóm 44.06 hoặc 68.10);
(b). Vật liệu xây dựng đường xe điện hoặc xe lửa bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.02; hoặc
(c). Thiết bị tín hiệu, an toàn, điều khiển giao thông bằng điện thuộc nhóm 85.30.
2. Nhóm 86.07, ngoài những mặt hàng khác, áp dụng cho:
(a). Trục, bánh xe, bánh răng, lốp kim loại, vành và moayơ và các bộ phận khác của bánh xe;
(b). Khung, gầm, giá chuyển hướng và trục bitxen;
(c). Hộp ổ trục; cơ cấu phanh;
(d). Bộ đệm giảm chấn cho đầu máy- toa xe, móc và các bộ phận ghép nối khác và các phần nối ở hành lang toa xe
(e). Toa xe
3. Theo các qui định của chú giải 1 trên đây, ngoài những mặt hàng khác, nhóm 86.08 áp dụng cho:
(a). Đường ray đã lắp ghép, bàn quay, thanh đệm chắn va ở bậc thềm đường sắt, giới hạn chất hàng;
(b). Cột tín hiệu, đĩa tín hiệu cơ, thiết bị điều khiển chỗ chắn tàu, dụng cụ chỉ đường và đánh tín hiệu, các thiết bị điều khiển giao thông, tín hiệu hoặc an toàn bằng cơ học (kể cả cơ điện) khác, đã hoặc chưa lắp đặt cho hệ thống điện chiếu sáng, cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, bến đỗ, cảng hoặc sân bay.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
||
|
8601 |
|
|
Đầu máy đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện |
|
|
8601 |
10 |
00 |
- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài |
0 |
|
8601 |
20 |
00 |
- Loại chạy bằng ắc qui điện |
0 |
|
8602 |
|
|
Đầu máy đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy |
|
|
8602 |
10 |
00 |
- Đầu máy chạy diesel |
0 |
|
8602 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
8603 |
|
|
Toa xe lửa hoặc toa xe điện tự hành, toa hàng và toa hành lý, trừ loại thuộc nhóm 86.04 |
|
|
8603 |
10 |
00 |
- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài |
0 |
|
8603 |
90 |
00 |
- Loại khác |
0 |
|
8604 |
00 |
00 |
Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện loại tự hành hoặc không (ví dụ: toa xưởng, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tầu, đầu máy dùng để kéo, toa thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray) |
0 |
|
8605 |
00 |
00 |
Toa xe lửa hay xe điện chở khách, không tự hành; toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04) |
0 |
|
8606 |
|
|
Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành |
|
|
8606 |
10 |
00 |
- Toa xi téc và các loại toa tương tự |
0 |
|
8606 |
20 |
00 |
- Toa chở hàng và toa goòng đông lạnh hoặc cách nhiệt, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10 |
0 |
|
8606 |
30 |
00 |
- Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10 hay 8606.20 |
0 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
8606 |
91 |
00 |
- - Loại có nắp đậy và đóng kín |
0 |
|
8606 |
92 |
00 |
- - Loại mở, với các mặt bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60cm |
0 |
|
8606 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
0 |
|
8607 |
|
|
Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện |
|
|
|
|
|
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng: |
|
|
8607 |
11 |
00 |
- - Giá chuyển hướng, trục bitxen của đầu máy |
0 |
|
8607 |
12 |
00 |
- - Giá chuyển hướng, trục bitxen khác |
0 |
|
8607 |
19 |
00 |
- - Loại khác, kể cả các phụ tùng |
0 |
|
|
|
|
- Phanh và các phụ tùng phanh: |
|
|
8607 |
21 |
00 |
- - Phanh hơi và phụ tùng phanh hơi |
0 |
|
8607 |
29 |
00 |
- - Loại khác |
0 |
|
8607 |
30 |
00 |
- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn và phụ tùng của chúng |
0 |
|
|
|
|
- Các bộ phận khác: |
|
|
8607 |
91 |
00 |
- - Của đầu máy |
0 |
|
8607 |
99 |
00 |
- - Loại khác |
0 |
|
8608 |
|
|
Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, các điểm đỗ dừng, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên |
|
|
8608 |
00 |
10 |
- Thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ dùng cho đường bộ |
0 |
|
8608 |
00 |
20 |
- Thiết bị cơ điện |
0 |
|
8608 |
00 |
90 |
- Loại khác |
0 |
|
8609 |
|
|
Công-ten-nơ (Container) (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức |
|
|
|
|
|
- Bằng kim loại: |
|
|
8609 |
00 |
11 |
- - Công-ten-nơ để vận chuyển hàng khô và hàng hoá thông thường |
0 |
|
8609 |
00 |
19 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Bằng gỗ: |
|
|
8609 |
00 |
21 |
- - Công-ten-nơ để vận chuyển hàng khô và hàng hoá thông thường |
0 |
|
8609 |
00 |
29 |
- - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
8609 |
00 |
91 |
- - Công-ten-nơ để vận chuyển hàng khô và hàng hoá thông thường |
0 |
|
8609 |
00 |
99 |
- - Loại khác |
0 |
CHƯƠNG 87
XE CỘ TRỪ THIẾT BỊ CHẠY TRÊN ĐƯỜNG XE LỬA HOẶC XE ĐIỆN, VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CHÚNG
Chú giải
1. Chương này không bao gồm thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.
2. Theo mục đích của chương này, "máy kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, chúng có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ được gắn vào để chuyên chở công cụ, hạt, phân bón hoặc hàng hoá khác.
Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào máy kéo của nhóm 87.01 như thiết bị có thể thay đổi được vẫn phân loại vào các nhóm riêng của chúng ngay cả khi nó đi kèm với máy kéo, có hoặc không được gắn vào máy kéo.
3. Khung gầm gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.
4. Nhóm 87.12 bao gồm cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.01.
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Thuế suất (%) |
||
|
8701 |
|
|
Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09) |
|
|
8701 |
10 |
|
- Máy kéo cầm tay: |
|
|
|
|
|
- - Loại công suất không quá 22,5 kW: |
|
|
8701 |
10 |
11 |
- - - Máy kéo 2 bánh dùng cho nông nghiệp |
30 |
|
8701 |
10 |
12 |
- - - Máy kéo 2 bánh khác |
30 |
|
8701 |
10 |
19 |
- - - Loại khác |
30 |
|
|
|
|
- - Loại công suất trên 22,5 kW: |
|
|
8701 |
10 |
21 |
- - - Máy kéo 2 bánh dùng cho nông nghiệp |
10 |
|
8701 |
10 |
22 |
- - - Máy kéo 2 bánh khác |
10 |
|
8701 |
10 |
29 |
- - - Loại khác |
10 |
|
8701 |
20 |
|
- Máy kéo đường bộ dùng cho bán rơmoc (rơmoc 1 trục): |
|
|
|
|
|
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 c: |
|
|
8701 |
20 |
11 |
- - - Máy kéo vận tải 4 bánh |
15 |
|
8701 |
20 |
19 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
|
|
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 c: |
|
|
|
|
|
- - - Loại công suất không quá 67 kW: |
|
|
8701 |
20 |
21 |
- - - - Máy kéo vận tải 4 bánh |
0 |
|
8701 |
20 |
29 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- - - Loại công suất trên 67 kW: |
|
|
8701 |
20 |
31 |
- - - - Máy kéo vận tải 4 bánh |
0 |
|
8701 |
20 |
39 |
- - - - Loại khác |
0 |
|
8701 |
30 |
|
- Máy kéo bánh xích: |
|
|
8701 |
30 |
11 |
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 c |
15 |
|
|
|
|
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 c: |
|
|
8701 |
30 |
12 |
- - - Công suất không quá 67 kW |
0 |
|
8701 |
30 |
19 |
- - - Công suất trên 67 kW |
0 |
|
8701 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - Máy kéo nông nghiệp: |
|
|
|
|
|
- - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 c: |
|
|
8701 |
90 |
11 |
- - - - Máy kéo vận tải 4 bánh |
15 |
|
8701 |
90 |
19 |
- - - - Loại khác |
15 |
|
|
|
|
- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 c: |
|
|
|
|
|
- - - - Công suất không quá 67 kW: |
|
|
8701 |
90 |
21 |
- - - - - Máy kéo vận tải 4 bánh |
0 |
|
8701 |
90 |
29 |
- - - - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- - - - Công suất trên 67 kW: |
|
|
8701 |
90 |
31 |
- - - - - Máy kéo vận tải 4 bánh |
0 |
|
8701 |
90 |
39 |
- - - - - Loại khác |
0 |
|
|
|
|
- - Loại khác: |
|
|
8701 |
90 |
91 |
- - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 c |
15 |
|
|
|
|
- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 c: |
|
|
8701 |
90 |
92 |
- - - - Công suất không quá 67 kW |
0 |
|
8701 |
90 |
99 |
- - - - Công suất trên 67 kW |
0 |
|
8702 |
|
|
Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe |
* |
|
8702 |
10 |
|
- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): |
|
|
|
|
|
- - Xe chở dưới 16 người: |
|
|
|
|
|
- - - Xe chở khách: |
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8702 |
10 |
01 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
25 |
|
8702 |
10 |
02 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
25 |
|
8702 |
10 |
03 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
25 |
|
8702 |
10 |
04 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn |
25 |
|
8702 |
10 |
05 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
25 |
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8702 |
10 |
06 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
07 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không qúa 6 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
08 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không qúa 18 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
09 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không qúa 24 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
10 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8702 |
10 |
11 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
25 |
|
8702 |
10 |
12 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
25 |
|
8702 |
10 |
13 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn |
25 |
|
8702 |
10 |
14 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
25 |
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8702 |
10 |
15 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
16 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
17 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
18 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
100 |
|
|
|
|
- - Xe chở từ 16 người trở lên nhưng dưới 30 người: |
|
|
|
|
|
- - - Xe chở khách: |
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8702 |
10 |
21 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
15 |
|
8702 |
10 |
22 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
15 |
|
8702 |
10 |
23 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
15 |
|
8702 |
10 |
24 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn |
15 |
|
8702 |
10 |
25 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
15 |
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8702 |
10 |
26 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
27 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
28 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
31 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
32 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8702 |
10 |
33 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
15 |
|
8702 |
10 |
34 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
15 |
|
8702 |
10 |
35 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn |
15 |
|
8702 |
10 |
36 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
15 |
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8702 |
10 |
37 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
38 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
39 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
40 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
100 |
|
|
|
|
- - Xe chở từ 30 người trở lên: |
|
|
|
|
|
- - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: |
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8702 |
10 |
41 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
0 |
|
8702 |
10 |
42 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
0 |
|
8702 |
10 |
43 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
0 |
|
8702 |
10 |
44 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn |
0 |
|
8702 |
10 |
45 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
0 |
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8702 |
10 |
46 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
5 |
|
8702 |
10 |
47 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
5 |
|
8702 |
10 |
48 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
5 |
|
8702 |
10 |
49 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn |
5 |
|
8702 |
10 |
50 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
5 |
|
|
|
|
- - - Xe buýt loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8702 |
10 |
51 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
10 |
|
8702 |
10 |
52 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
10 |
|
8702 |
10 |
53 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
10 |
|
8702 |
10 |
54 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn |
10 |
|
8702 |
10 |
55 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
10 |
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8702 |
10 |
56 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
57 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
58 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
59 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
60 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8702 |
10 |
61 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
10 |
|
8702 |
10 |
62 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
10 |
|
8702 |
10 |
63 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn |
10 |
|
8702 |
10 |
64 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
10 |
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8702 |
10 |
65 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
66 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
67 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn |
100 |
|
8702 |
10 |
68 |
- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn |
100 |
|
8702 |
90 |
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - Xe chở dưới 16 người: |
|
|
|
|
|
- - - Xe chở khách: |
|
|
8702 |
90 |
11 |
- - - - Dạng CKD |
25 |
|
8702 |
90 |
12 |
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
8702 |
90 |
21 |
- - - - Dạng CKD |
25 |
|
8702 |
90 |
22 |
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - Xe chở từ 16 người trở lên nhưng dưới 30 người: |
|
|
|
|
|
- - - Xe chở khách: |
|
|
8702 |
90 |
31 |
- - - - Dạng CKD |
15 |
|
8702 |
90 |
32 |
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
8702 |
90 |
41 |
- - - - Dạng CKD |
15 |
|
8702 |
90 |
42 |
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - Xe chở từ 30 người trở lên: |
|
|
|
|
|
- - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: |
|
|
8702 |
90 |
51 |
- - - - Dạng CKD |
0 |
|
8702 |
90 |
52 |
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
5 |
|
|
|
|
- - - Xe ô tô buýt loại khác: |
|
|
8702 |
90 |
61 |
- - - - Dạng CKD |
10 |
|
8702 |
90 |
62 |
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
8702 |
90 |
91 |
- - - - Dạng CKD |
10 |
|
8702 |
90 |
92 |
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
|
|
Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ô tô đua |
* |
|
8703 |
10 |
|
- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: |
|
|
|
|
|
- - Xe chở không quá 8 người kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
10 |
11 |
- - - Xe ôtô chơi gôn và xe phục vụ sân gôn (golf bugies) |
100 |
|
8703 |
10 |
12 |
- - - Xe ô tô đua nhỏ |
100 |
|
8703 |
10 |
19 |
- - - Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - Xe chở 9 người, kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
10 |
91 |
- - - Xe ôtô chơi gôn và xe phục vụ sân gôn (golf bugies) |
100 |
|
8703 |
10 |
99 |
- - - Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: |
|
|
8703 |
21 |
|
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 c: |
|
|
8703 |
21 |
10 |
- - - Xe tang lễ |
10 |
|
8703 |
21 |
20 |
- - - Xe chở tù |
10 |
|
|
|
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
21 |
31 |
- - - - Dạng CKD |
25 |
|
8703 |
21 |
32 |
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác, chở không quá 8 người: |
|
|
8703 |
21 |
41 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
21 |
42 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/Loại khác |
100 |
|
8703 |
21 |
43 |
- - - - Loại khác, dạng CKD |
25 |
|
8703 |
21 |
44 |
- - - - Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
21 |
51 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
21 |
52 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/Loại khác |
100 |
|
8703 |
21 |
53 |
- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
21 |
54 |
- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
21 |
55 |
- - - - Loại khác, dạng CKD |
25 |
|
8703 |
21 |
56 |
- - - - Loại khác |
100 |
|
8703 |
22 |
|
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000c nhưng không quá 1.500c: |
|
|
8703 |
22 |
10 |
- - - Xe cứu thương |
10 |
|
8703 |
22 |
20 |
- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes) |
100 |
|
8703 |
22 |
30 |
- - - Xe tang lễ |
10 |
|
8703 |
22 |
40 |
- - - Xe chở tù |
10 |
|
|
|
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
22 |
51 |
- - - - Dạng CKD |
25 |
|
8703 |
22 |
52 |
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác, chở không quá 8 người: |
|
|
8703 |
22 |
61 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
22 |
62 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
22 |
63 |
- - - - Loại khác, dạng CKD |
25 |
|
8703 |
22 |
64 |
- - - - Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
22 |
71 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
22 |
72 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/Loại khác |
100 |
|
8703 |
22 |
73 |
- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
22 |
74 |
- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/Loại khác |
100 |
|
8703 |
22 |
75 |
- - - - Loại khác, dạng CKD |
25 |
|
8703 |
22 |
76 |
- - - - Loại khác |
100 |
|
8703 |
23 |
|
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500c nhưng không quá 3.000c: |
|
|
8703 |
23 |
11 |
- - - Xe cứu thương |
10 |
|
8703 |
23 |
12 |
- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes) |
100 |
|
8703 |
23 |
13 |
- - - Xe tang lễ |
10 |
|
8703 |
23 |
14 |
- - - Xe chở tù |
10 |
|
|
|
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: |
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8703 |
23 |
15 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000c |
25 |
|
8703 |
23 |
16 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
25 |
|
8703 |
23 |
17 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
25 |
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8703 |
23 |
21 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
100 |
|
8703 |
23 |
22 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
100 |
|
8703 |
23 |
23 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
100 |
|
8703 |
23 |
24 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác, chở không quá 8 ngời: |
|
|
|
|
|
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD: |
|
|
8703 |
23 |
25 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
25 |
|
8703 |
23 |
26 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
25 |
|
8703 |
23 |
27 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
25 |
|
8703 |
23 |
28 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
25 |
|
|
|
|
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8703 |
23 |
31 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
100 |
|
8703 |
23 |
32 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
100 |
|
8703 |
23 |
33 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
100 |
|
8703 |
23 |
34 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
100 |
|
|
|
|
- - - - Loại khác, dạng CKD: |
|
|
8703 |
23 |
35 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
25 |
|
8703 |
23 |
36 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
25 |
|
8703 |
23 |
37 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
25 |
|
8703 |
23 |
38 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
25 |
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8703 |
23 |
41 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
100 |
|
8703 |
23 |
42 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
100 |
|
8703 |
23 |
43 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
100 |
|
8703 |
23 |
44 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: |
|
|
|
|
|
- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua): |
|
|
|
|
|
- - - - - Dạng CKD: |
|
|
8703 |
23 |
45 |
- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000c |
25 |
|
8703 |
23 |
46 |
- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
25 |
|
8703 |
23 |
47 |
- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
25 |
|
|
|
|
- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8703 |
23 |
51 |
- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
100 |
|
8703 |
23 |
52 |
- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
100 |
|
8703 |
23 |
53 |
- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
100 |
|
8703 |
23 |
54 |
- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
100 |
|
|
|
|
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD: |
|
|
8703 |
23 |
55 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
25 |
|
8703 |
23 |
56 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
25 |
|
8703 |
23 |
57 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
25 |
|
8703 |
23 |
58 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
25 |
|
|
|
|
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8703 |
23 |
61 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
100 |
|
8703 |
23 |
62 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
100 |
|
8703 |
23 |
63 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
100 |
|
8703 |
23 |
64 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
100 |
|
|
|
|
- - - - Loại khác, dạng CKD: |
|
|
8703 |
23 |
65 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
25 |
|
8703 |
23 |
66 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
25 |
|
8703 |
23 |
67 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
25 |
|
8703 |
23 |
68 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
25 |
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8703 |
23 |
71 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
100 |
|
8703 |
23 |
72 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
100 |
|
8703 |
23 |
73 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên nhưng dưới 2.500c |
100 |
|
8703 |
23 |
74 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500c trở lên |
100 |
|
8703 |
24 |
|
- - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 c: |
|
|
|
|
|
- - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000c nhưng không quá 4.000c: |
|
|
8703 |
24 |
11 |
- - - - Xe cứu thương |
10 |
|
8703 |
24 |
12 |
- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes) |
100 |
|
8703 |
24 |
13 |
- - - - Xe tang lễ |
10 |
|
8703 |
24 |
14 |
- - - - Xe chở tù |
10 |
|
|
|
|
- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
24 |
21 |
- - - - - Dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
22 |
- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - - Loại khác, chở không quá 8 người: |
|
|
8703 |
24 |
31 |
- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
32 |
- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
24 |
33 |
- - - - - Loại khác, dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
34 |
- - - - - Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
24 |
41 |
- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
42 |
- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
24 |
43 |
- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
44 |
- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
24 |
45 |
- - - - - Loại khác, dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
46 |
- - - - - Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại dung tích xi lanh trên 4.000c: |
|
|
8703 |
24 |
51 |
- - - - Xe cứu thương |
10 |
|
8703 |
24 |
52 |
- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes) |
100 |
|
8703 |
24 |
53 |
- - - - Xe tang lễ |
10 |
|
8703 |
24 |
54 |
- - - - Xe chở tù |
10 |
|
|
|
|
- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
24 |
61 |
- - - - - Dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
62 |
- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - - Loại khác, chở không quá 8 người: |
|
|
8703 |
24 |
71 |
- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
72 |
- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
24 |
73 |
- - - - - Loại khác, dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
74 |
- - - - - Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
24 |
81 |
- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
82 |
- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
24 |
83 |
- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
84 |
- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
24 |
85 |
- - - - - Loại khác, dạng CKD |
25 |
|
8703 |
24 |
86 |
- - - - - Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): |
|
|
8703 |
31 |
|
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 c: |
|
|
8703 |
31 |
10 |
- - - Xe cứu thương |
10 |
|
8703 |
31 |
20 |
- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes) |
100 |
|
8703 |
31 |
30 |
- - - Xe tang lễ |
10 |
|
8703 |
31 |
40 |
- - - Xe chở tù |
10 |
|
|
|
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
31 |
51 |
- - - - Dạng CKD |
25 |
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8703 |
31 |
52 |
- - - - - Loại mới |
100 |
|
8703 |
31 |
53 |
- - - - - Loại đã qua sử dụng |
150 |
|
|
|
|
- - - Loại khác, chở không quá 8 người: |
|
|
8703 |
31 |
61 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
31 |
62 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
31 |
63 |
- - - - Loại khác, dạng CKD |
25 |
|
8703 |
31 |
64 |
- - - - Loại khác |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe: |
|
|
8703 |
31 |
71 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
31 |
72 |
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
31 |
73 |
- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng CKD |
25 |
|
8703 |
31 |
74 |
- - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
31 |
75 |
- - - - Xe ô tô đã qua sử dụng (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
100 |
|
8703 |
31 |
76 |
- - - - Loại khác, dạng CKD |
25 |
|
8703 |
31 |
77 |
- - - - Loại khác |
100 |
|
8703 |
32 |
|
- - Loại dung tích xilanh trên 1.500 c nhưng không quá 2.500 c: |
|
|
8703 |
32 |
11 |
- - - Xe cứu thương |
10 |
|
8703 |
32 |
12 |
- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes) |
100 |
|
8703 |
32 |
13 |
- - - Xe tang lễ |
10 |
|
8703 |
32 |
14 |
- - - Xe chở tù |
10 |
|
|
|
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe: |
|
|
|
|
|
- - - - Dạng CKD: |
|
|
8703 |
32 |
21 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000c |
25 |
|
8703 |
32 |
22 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên |
25 |
|
|
|
|
- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8703 |
32 |
23 |
- - - - - Loại mới |
100 |
|
8703 |
32 |
24 |
- - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh dưới 1.800c |
150 |
|
8703 |
32 |
25 |
- - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
150 |
|
8703 |
32 |
26 |
- - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên |
150 |
|
|
|
|
- - - Loại khác, chở không quá 8 người: |
|
|
|
|
|
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng CKD: |
|
|
8703 |
32 |
31 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
25 |
|
8703 |
32 |
32 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
25 |
|
8703 |
32 |
33 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên |
25 |
|
|
|
|
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8703 |
32 |
34 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
100 |
|
8703 |
32 |
35 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
100 |
|
8703 |
32 |
36 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên |
100 |
|
|
|
|
- - - - Loại khác, dạng CKD: |
|
|
8703 |
32 |
41 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
25 |
|
8703 |
32 |
42 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
25 |
|
8703 |
32 |
43 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên |
25 |
|
|
|
|
- - - - Loại khác: |
|
|
8703 |
32 |
44 |
- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800c |
100 |
|
8703 |
32 |
45 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800c trở lên nhưng dưới 2.000c |
100 |
|
8703 |
32 |
46 |
- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên |
100 |
|
|
|
|
- - - Loại khác, chở 9 người, kể cả lái xe: |
|
|
|
|
|
- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua): |
|
|
|
|
|
- - - - - Dạng CKD: |
|
|
8703 |
32 |
51 |
- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000c |
25 |
|
8703 |
32 |
52 |
- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000c trở lên |
25 |
|
|
|
|
- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
|
|
8703 |
32 | |||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.