Nghị định này phê chuẩn số lượng 47 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 1999 - 2004, gồm 17 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc và các bộ trưởng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.
要点
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Phê chuẩn 47 đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Phúc, trong đó có 13 đơn vị bầu cử 3 đại biểu và 4 đơn vị bầu cử 2 đại biểu.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Đảm bảo số lượng đại biểu HĐND tỉnh theo quy định, tăng cường sự tham gia của người dân vào hoạt động quản lý nhà nước.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra chi phí cho việc tổ chức bầu cử.
❓ 常见问题
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định này áp dụng cho tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 1999 - 2004.
Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Phúc là bao nhiêu?
Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Phúc là 47 người.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử và mỗi đơn vị bầu cử có bao nhiêu đại biểu?
Có tổng cộng 17 đơn vị bầu cử, trong đó 13 đơn vị bầu 3 đại biểu và 4 đơn vị bầu 2 đại biểu.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
全文
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 108/1999/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 1999 |
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và
số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 1999 – 2004
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 47 (bốn mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Phúc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
|
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phan Văn Khải |
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Đơn vị bầu cử |
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị |
|
1 |
Thị xã Vĩnh Yên |
Đơn vị bầu cử số 01 |
03 đại biểu |
|
2 |
Huyện Bình Xuyên |
Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
3 |
Huyện Mê Linh |
Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
4 |
Huyện Yên Lạc |
Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
5 |
Huyện Vĩnh Tường |
Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
|
6 |
Huyện Tam Dương |
Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
7 |
Huyện Lập Thạch |
Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 |
03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 13 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 4 đơn vị
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: