Quyết định số 108/2008/QĐ-BNN Ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam

Quyết định số 108/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

문서 번호108/2008/QĐ-BNN
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Nguyễn Việt Thắng — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Thủy Sản
발행일06. 11. 2008
발효일04. 12. 2008
효력 만료일01. 01. 2019
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 108/2008/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

핵심 사항

  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam.
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản sẽ được sử dụng các sản phẩm mới được bổ sung vào Danh mục, mở rộng cơ hội kinh doanh.
  • Tuy nhiên, việc thực hiện quy định này có thể đòi hỏi chi phí đầu tư cho doanh nghiệp để mua và sử dụng các sản phẩm mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho tổ chức, cá nhân nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa chuyên ngành thủy sản và các cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản.

Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản được bổ sung vào Danh mục bao gồm những gì?

Quyết định không nêu cụ thể, chỉ yêu cầu ban hành kèm theo Quyết định một Danh mục bổ sung.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Các doanh nghiệp cần làm gì để tuân thủ Quyết định này?

Doanh nghiệp cần sử dụng các sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản được bổ sung vào Danh mục theo quy định.

Quyết định này có ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?

Doanh nghiệp sẽ có thêm cơ hội sử dụng các sản phẩm mới để cải thiện môi trường nuôi trồng thủy sản, nhưng cũng phải đầu tư chi phí cho việc mua và sử dụng các sản phẩm này.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 108/2008/QĐ-BNN
Hà Nội, ngày 06 tháng 11 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC BỔ SUNG SẢN PHẨM XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Pháp lệnh thú y năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y;
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nuôi trồng thủy sản,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý nhà nước về thủy sản, tổ chức, cá nhân nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa chuyên ngành thủy sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Việt Thắng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.