Nghị định số 109/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử để thành lập Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 1999 - 2004.

文号109/1999/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关Tài Khoản Trung Ương
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新01/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期15/09/1999
生效日期15/09/1999
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị định này phê chuẩn số lượng và danh sách các đơn vị bầu cử cũng như số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử để thành lập Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 1999 - 2004.

要点

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • Phê chuẩn 53 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, bao gồm 21 đơn vị bầu cử với số lượng đại biểu khác nhau ở mỗi đơn vị.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử công bằng, minh bạch và đúng luật.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian chuẩn bị cho các đơn vị bầu cử để đảm bảo thực hiện đúng Nghị định.

❓ 常见问题

Số lượng đại biểu được phê chuẩn là bao nhiêu?

53 đại biểu.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

21 đơn vị bầu cử.

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị là bao nhiêu?

Đơn vị bầu cử số 01: 2 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 02: 3 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 03: 2 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 04: 2 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 05: 3 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 06: 2 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 07: 2 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 08: 3 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 09: 2 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 10: 2 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 11: 3 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 12: 3 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 13: 3 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 14: 2 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 15: 3 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 16: 2 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 17: 3 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 18: 3 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 19: 2 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 20: 3 đại biểu; Đơn vị bầu cử số 21: 3 đại biểu.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

全文

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 109/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị

bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu

Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 1999 - 2004 

_______________________________________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre tại Tờ trình số 978/TT-UB ngày 04/9/1999 và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ tại Tờ trình số 215/TTr - BTCCBCP ngày 09 tháng 9 năm 1999,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 53 (năm mươi ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 21 (hai mươi mốt) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Bến Tre (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Phan Văn Khải

 

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

 

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Thị xã Bến Tre

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Châu Thành

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

02 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Giồng Tôm

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

Đơn vị bầu cử số 08

02 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Ba Tri

Đơn vị bầu cử số 09

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

02 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Thạnh Phú

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Bình Đại

Đơn vị bầu cử số 14

Đơn vị bầu cử số 15

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Chợ Lách

Đơn vị bầu cử số 16

Đơn vị bầu cử số 17

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Mỏ Cày

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

Đơn vị bầu cử số 20

Đơn vị bầu cử số 21

03 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Tổng hợp:

Bầu 03 đại biểu có 11 đơn vị.

Bầu 02 đại biểu có 10 đơn vị

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

本文件暂无关联图。