Quyết định số 109/2002/QÐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Văn bản này quy định cụ thể mức thuế suất mới áp dụng đối với các loại xăng, dầu và chế phẩm từ dầu mỏ.
适用范围
Người nộp tờ khai hải quan; cơ quan Hải quan
要点
- Những mặt hàng thuộc nhóm 2710 như xăng động cơ có pha chì, không pha chì và các chế phẩm từ dầu mỏ phải chịu thuế suất mới là 25% (Điều 1).
- Xăng máy bay và naptha, reformate có thuế suất mới là 15%. Xăng trắng và xăng dung môi có thuế suất mới là 10%.
- Dầu hoả thông dụng, dầu hoá hơi và nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên chịu thuế suất mới là 10%
- Nhiều loại dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn, dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực có mức thuế suất mới khác nhau.
- Dầu nhiên liệu khác và một số mặt hàng khác thuộc nhóm 2710 không chịu thuế nhập khẩu.
🌐 本文件的社会影响
- Giúp điều chỉnh cơ cấu thuế nhập khẩu ưu đãi, góp phần ổn định kinh tế vĩ mô.
- Tăng thu ngân sách nhà nước từ hoạt động nhập khẩu xăng dầu và chế phẩm từ dầu mỏ.
- Ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm của doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu nhập khẩu thuộc nhóm 2710.
❓ 常见问题
Mức thuế suất mới áp dụng cho mặt hàng xăng động cơ có pha chì là bao nhiêu?
Thuế suất mới áp dụng cho mặt hàng này là 25% (Điều 1).
Những loại dầu nào không chịu thuế nhập khẩu theo Quyết định này?
Dầu nhiên liệu khác thuộc nhóm 2710 không chịu thuế nhập khẩu (Điều 1).
Quyết định có hiệu lực từ ngày nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp từ ngày 17/9/2002 (Điều 2).
Thuế suất mới đối với xăng máy bay là bao nhiêu?
Xăng máy bay có thuế suất mới là 15% (Điều 1).
Mỡ bôi trơn thuộc nhóm 2710 chịu mức thuế suất nào?
Mỡ bôi trơn thuộc nhóm 2710 chịu thuế suất mới là 10% (Điều 1).
全文
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 109/2002/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
-----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 104/2002/QĐ/BTC ngày 28/8/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết |
|
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế |
||
|
Nhóm
|
Phân nhóm |
|
Suất (%) |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó: |
|
|
2710 |
11 |
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
11 |
11 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp |
25 |
|
2710 |
11 |
12 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp |
25 |
|
2710 |
11 |
13 |
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng |
25 |
|
2710 |
11 |
14 |
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng |
25 |
|
2710 |
11 |
15 |
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì |
25 |
|
2710 |
11 |
16 |
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì |
25 |
|
2710 |
11 |
17 |
- - - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
11 |
21 |
- - - Xăng trắng |
10 |
|
2710 |
11 |
22 |
- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% |
10 |
|
2710 |
11 |
23 |
- - - Xăng dung môi khác |
10 |
|
2710 |
11 |
24 |
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
25 |
|
2710 |
11 |
25 |
- - - Dầu nhẹ khác |
25 |
|
2710 |
11 |
29 |
- - - Loại khác |
25 |
|
2710 |
19 |
|
- - Loại khác: |
|
|
|
|
|
- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: |
|
|
2710 |
19 |
11 |
- - - - Dầu hoả thông dụng |
10 |
|
2710 |
19 |
12 |
- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi |
10 |
|
2710 |
19 |
13 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên |
25 |
|
2710 |
19 |
14 |
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C |
25 |
|
2710 |
19 |
15 |
- - - - Paraphin mạch thẳng |
10 |
|
2710 |
19 |
19 |
- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm |
10 |
|
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
2710 |
19 |
21 |
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn |
10 |
|
2710 |
19 |
22 |
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay |
5 |
|
2710 |
19 |
23 |
- - - - Dầu bôi trơn khác |
20 |
|
2710 |
19 |
24 |
- - - - Mỡ bôi trơn |
10 |
|
2710 |
19 |
25 |
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực |
3 |
|
2710 |
19 |
26 |
- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện |
10 |
|
2710 |
19 |
27 |
- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao |
5 |
|
2710 |
19 |
28 |
- - - - Nhiên liệu điêzen khác |
5 |
|
2710 |
19 |
29 |
- - - - Dầu nhiên liệu khác |
0 |
|
2710 |
19 |
30 |
- - - - Loại khác |
10 |
|
2710 |
90 |
00 |
- Loại khác |
10 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 17/9/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
KT.BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trương Chí Trung
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。