Nghị quyết này phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách địa phương năm 2007 của tỉnh Thanh Hóa, bao gồm các khoản thu, phân chia giữa các cấp ngân sách, chi tiêu từ nguồn thu, và cân đối giữa thu-chi. Nghị quyết cũng yêu cầu UBND tỉnh thực hiện công khai và giải quyết các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước.
Các điểm cốt lõi
- HĐND tỉnh Thanh Hóa phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2007
- Tổng thu NSNN là 10.463.779 triệu đồng, trong đó thu nội địa, XNK, kết dư và chuyển nguồn lần lượt là 1.898.649, 33.321, 182.307, 687.332 triệu đồng
- Tổng chi ngân sách địa phương là 10.016.844 triệu đồng, bao gồm các khoản chi đầu tư phát triển, trả nợ gốc và lãi, thường xuyên, bổ sung quỹ dự trữ tài chính, chuyển nguồn
- Cân đối thu-chi NSĐP cho thấy chênh lệch là 366.642 triệu đồng, trong đó tỉnh, huyện, xã lần lượt là 127.137, 161.122, 78.383 triệu đồng
- UBND tỉnh được giao thực hiện công khai quyết toán và giải quyết các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Công khai quyết toán giúp tăng minh bạch, kiểm soát hiệu quả sử dụng ngân sách
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho các đơn vị thực hiện công khai và giải quyết kiến nghị
❓ Câu hỏi thường gặp
Tổng thu NSNN năm 2007 là bao nhiêu?
Tổng thu NSNN năm 2007 là 10.463.779 triệu đồng.
Các khoản thu nội địa, XNK, kết dư và chuyển nguồn năm 2007 là bao nhiêu?
Thu nội địa: 1.898.649 triệu đồng; Thu XNK: 33.321 triệu đồng; Thu kết dư NS: 182.307 triệu đồng; Thu chuyển nguồn: 687.332 triệu đồng.
Tổng chi ngân sách địa phương năm 2007 là bao nhiêu?
Tổng chi ngân sách địa phương năm 2007 là 10.016.844 triệu đồng.
UBND tỉnh được giao thực hiện công khai quyết toán như thế nào?
UBND tỉnh phải tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định và giải quyết các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Số:109/2008/NQ-HĐND |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thanh Hoá, ngày 20 tháng 12 năm 2008 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước,
chi ngân sách địa phương năm 2007.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Sau khi xem xét Tờ trình số 92/TTr-UB ngày 11/12/2008 của UBND tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2007; Báo cáo thẩm tra số 303/BC-HĐND.KT ngày 12/12/2008 của Ban Kinh tế-Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2007 với các nội dung chủ yếu sau đây:
I. THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHÂN CHIA CÁC CẤP NGÂN SÁCH:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
TT |
Chỉ tiêu |
Thu |
Phân chia các cấp ngân sách |
||||
|
|
|
NSNN |
Thu |
Thu |
Trong đó |
||
|
|
|
|
NSTW |
NSĐP |
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã |
|
|
Tổng thu NSNN |
10.463.779 |
80.293 |
10.383.486 |
6.144.553 |
3.236.561 |
1.002.372 |
|
1 |
Các khoản thu cân đối NSNN, Trong đó: |
2.801.609 |
80.293
|
2.721.316 |
1.754.893 |
618.763 |
347.660 |
|
TT |
Chỉ tiêu |
Thu |
Phân chia các cấp ngân sách |
||||
|
|
|
NSNN |
Thu |
Thu |
Trong đó |
||
|
|
|
|
NSTW |
NSĐP |
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã |
|
|
- Thu nội địa - Các khoản thu XNK - Thu kết dư NS - Thu chuyển nguồn |
1.898.649 33.321 182.307 687.332 |
46.972 33.321
|
1.851.677
182.307 687.332 |
1.105.828
20.705 628.360 |
462.903
100.269 55.591 |
282.946
61.333 3.381 |
|
2 |
Các khoản thu quản lý qua NSNN |
518.950 |
|
518.950 |
285.409 |
80.089 |
153.452 |
|
3 |
Thu bổ sung từ NS cấp trên, Tr.đó: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu, khác |
7.113.153
4.415.490 2.697.663 |
|
7.113.153
4.415.490 2.697.663 |
4.074.251
2.438.754 1.635.497 |
2.537.642
1.687.845 849.797 |
501.260
288.891 212.369 |
|
4 |
Thu NS cấp dưới nộp lên |
67 |
|
67 |
|
67 |
|
|
5 |
Thu vay |
30.000 |
|
30.000 |
30.000 |
|
|
II. CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
TT |
Chỉ Tiêu |
Chi ngân sách địa phương |
Trong đó |
||
|
|
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã |
||
|
|
Tổng chi |
10.016.844 |
6.017.416 |
3.075.439 |
923.989 |
|
1 |
Chi cân đối NS |
6.512.104 |
3.192.245 |
2.510.455 |
809.404 |
|
|
TĐ: - Chi đầu tư phát triển |
1.717.649 |
1.101.862 |
342.112 |
273.675 |
|
|
- Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay |
35.762 |
35.762 |
|
|
|
|
- Chi thường xuyên |
3.907.752 |
1.327.537 |
2.052.674 |
527.541 |
|
|
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
3.230 |
3.230 |
|
|
|
|
- Chi chuyển nguồn |
847.711 |
723.854 |
115.669 |
8.188 |
|
2 |
Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN |
463.651 |
285.409 |
63.724 |
114.518 |
|
3 |
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới TĐ: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu |
3.038.902 1.976.736 1.062.166 |
2.537.642 1.687.845 849.797 |
501.260 288.891 212.369 |
|
|
4 |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
2.187 |
2.120 |
|
67 |
III. CÂN ĐỐI THU-CHI NSĐP:
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
TT |
Chỉ Tiêu |
Tổng số |
Trong đó |
||
|
|
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã |
||
|
1 |
Tổng thu NSĐP |
10.383.486 |
6.144.553 |
3.236.561 |
1.002.372 |
|
2 |
Tổng chi NSĐP |
10.016.844 |
6.017.416 |
3.075.439 |
923.989 |
|
3 |
Chênh lệch thu-chi NSĐP |
366.642 |
127.137 |
161.122 |
78.383 |
Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định; thực hiện đầy đủ các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước;
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2008./.
|
|
CHỦ TỊCH (đã ký) Lê Ngọc Hân |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.