Nghị quyết số 109/2008/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2007.

Số hiệu109/2008/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhThanh Hóa
Người kýLê Ngọc Hân — Chủ tịch
Cập nhật30/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành20/12/2008
Ngày áp dụng30/12/2008
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH THANH HÓA

Số:109/2008/NQ-HĐND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thanh Hoá, ngày 20 tháng 12 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước,

chi ngân sách địa phương năm 2007.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Sau khi xem xét Tờ trình số 92/TTr-UB ngày 11/12/2008 của UBND tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2007; Báo cáo thẩm tra số 303/BC-HĐND.KT ngày 12/12/2008  của Ban Kinh tế-Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2007 với các nội dung chủ yếu sau đây:

 I. THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHÂN CHIA CÁC CẤP NGÂN SÁCH:

                                                 Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

 

Chỉ  tiêu

Thu

Phân chia các cấp ngân sách

 

 

NSNN

Thu

Thu

Trong đó

 

 

 

NSTW

NSĐP

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS 

 

Tổng thu NSNN

10.463.779

80.293

10.383.486

6.144.553

3.236.561

1.002.372

1

Các khoản thu cân đối NSNN, Trong đó:

2.801.609

80.293

 

2.721.316

1.754.893

618.763

347.660

TT

 

Chỉ  tiêu

Thu

Phân chia các cấp ngân sách

 

 

NSNN

Thu

Thu

Trong đó

 

 

 

NSTW

NSĐP

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS

 

- Thu nội địa

- Các khoản thu XNK

- Thu kết dư NS

- Thu chuyển nguồn

1.898.649

33.321

182.307

687.332

46.972

33.321

 

 

1.851.677

 

182.307

687.332

1.105.828

 

20.705

628.360

462.903

 

100.269

55.591

282.946

 

61.333

3.381

2

Các khoản thu quản lý qua NSNN

518.950

 

518.950

285.409

80.089

153.452

3

Thu bổ sung từ NS cấp trên, Tr.đó:

- BS cân đối NS

- BS có mục tiêu, khác

7.113.153

 

4.415.490

2.697.663

 

7.113.153

 

4.415.490

2.697.663

4.074.251

 

2.438.754

1.635.497

2.537.642

 

1.687.845

849.797

501.260

 

288.891

212.369

4

Thu NS cấp dưới nộp lên

67

 

67

 

67

 

5

Thu vay

30.000

 

30.000

30.000

 

 

II. CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:

      Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Chỉ Tiêu

Chi ngân

sách địa

phương

Trong đó

 

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS 

 

Tổng chi

10.016.844

6.017.416

3.075.439

923.989

1

Chi cân đối NS

6.512.104

3.192.245

2.510.455

809.404

 

TĐ: - Chi đầu tư phát triển

1.717.649

1.101.862

342.112

273.675

 

- Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay

35.762

35.762

 

 

 

- Chi thường xuyên

3.907.752

1.327.537

2.052.674

527.541

 

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

 

 

 

- Chi chuyển nguồn

847.711

723.854

115.669

8.188

2

Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN

463.651

285.409

63.724

114.518

3

Chi bổ sung ngân sách cấp dưới

TĐ: - BS cân đối NS

        - BS có mục tiêu

3.038.902

1.976.736

1.062.166

2.537.642

1.687.845

849.797

501.260

288.891

212.369

 

4

Chi nộp ngân sách cấp trên

2.187

2.120

 

67

 III. CÂN ĐỐI THU-CHI NSĐP:

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

Chỉ Tiêu

Tổng số

Trong đó

 

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS

1

Tổng thu NSĐP

10.383.486

6.144.553

3.236.561

1.002.372

2

Tổng chi NSĐP

10.016.844

6.017.416

3.075.439

923.989

3

Chênh lệch thu-chi NSĐP

366.642

127.137

161.122

78.383

Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định; thực hiện đầy đủ các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước;

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2008./. 

 

CHỦ TỊCH

 (đã ký)

Lê Ngọc Hân 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 4
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 Hết hiệu lực 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Hết hiệu lực 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương Hết hiệu lực
109/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 109/2008/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2007.
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.