Quyết định số 11/2000/QĐ-BCN Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

Quyết định này ban hành các tiêu chuẩn ngành về kỹ thuật đo, an toàn máy móc, vật liệu kim loại, dụng cụ phẫu thuật và chỉnh hình. Áp dụng cho Bộ Công nghiệp và các đơn vị liên quan.

Số hiệu11/2000/QĐ-BCN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Công Thương
Người kýLê Quốc Khánh — Thứ trưởng
Cập nhật01/07/2026
NgànhCông Thương
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành09/03/2000
Ngày áp dụng24/03/2000
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Quyết định này ban hành các tiêu chuẩn ngành về kỹ thuật đo, an toàn máy móc, vật liệu kim loại, dụng cụ phẫu thuật và chỉnh hình. Áp dụng cho Bộ Công nghiệp và các đơn vị liên quan.

Đối tượng áp dụng

Bộ Công nghiệp và các đơn vị chức năng có liên quan

Các điểm cốt lõi

  • Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành tiêu chuẩn ngành từ 16 TCN 878-2000 đến 16 TCN 915-2000.
  • Tiêu chuẩn áp dụng cho nhiều lĩnh vực như phương tiện giao thông, động cơ đốt trong, máy thử độ cứng, ổ trượt, vật cấy ghép phẫu thuật và dụng cụ chỉnh hình.
  • Các tiêu chuẩn này quy định kỹ thuật đo, an toàn của máy móc, đặc tính vật liệu kim loại, và các yêu cầu về gia công, kích thước, và thử nghiệm.
  • Điều kiện áp dụng không được nêu trong văn bản.
  • Không có chế tài hay mức xử phạt được đề cập.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Tiêu chuẩn hóa kỹ thuật đo và an toàn máy móc giúp nâng cao chất lượng sản phẩm, bảo vệ người tiêu dùng.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian và nguồn lực để triển khai các tiêu chuẩn mới cho doanh nghiệp.

❓ Câu hỏi thường gặp

Tiêu chuẩn ngành này áp dụng cho lĩnh vực nào?

Tiêu chuẩn ngành này áp dụng cho nhiều lĩnh vực như phương tiện giao thông, động cơ đốt trong, máy thử độ cứng, ổ trượt, vật cấy ghép phẫu thuật và dụng cụ chỉnh hình.

Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành bao nhiêu tiêu chuẩn?

Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành 38 tiêu chuẩn ngành từ 16 TCN 878-2000 đến 16 TCN 915-2000.

Tiêu chuẩn này quy định về kỹ thuật đo như thế nào?

Tiêu chuẩn quy định kỹ thuật đo trong thử va đập, thử mưa, ẩm, bụi nước và các bộ phận của ô tô.

Toàn văn

BỘ CÔNG NGHIỆP
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 11/2000/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 09 tháng 3 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định 74/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 27/12/1990;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quản lý Công nghệ và Chất lượng Sản phẩm,

QUYẾT ĐỊNH 

Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩn ngành có số hiệu sau:

từ 16 TCN 878-2000 đến 16 TCN 915-2000; 

Như phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT.BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
THỨ TRƯỞNG

(đã ký)



Lê Quốc Khánh

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 11/2000/QĐ-BCN, ngày 09/3/2000)

TT

Tên tiêu chuẩn

Số hiệu tiêu chuẩn

1

2

3

1

Phương tiện giao thông đường bộ. Kích thước của xe gắn máy và mô tô 2 bánh. Thuật ngữ và định nghĩa

16 TCN 878-2000

2

Phương tiện giao thông đường bộ. Kỹ thuật đo trong thử va đập. Dụng cụ đo kiểm

16 TCN 879-2000

3

Phương tiện giao thông đường bộ. Xe gắn máy. Biểu tượng cho các bộ điều khiển, chỉ báo và tín hiệu

16 TCN 880-2000

4

Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp thử nhiệt độ cao và thấp các bộ phận của ô tô

16 TCN 881-2000

5

Phương tiện giao thông đường bộ. Lớp má phanh. Đánh giá hư hỏng của bề mặt và vật liệu sau khi thử

16 TCN 882-2000

6

Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp thử mưa, ẩm, bụi nước và các bộ phận của ô tô

16 TCN 883-2000

7

Động cơ đốt trong. Vòng găng pittông. Đặc tính vật liệu

16 TCN 884-2000

8

Động cơ Diesel. Bơm phụ nhiên liệu. Phần côn cho đầu trục và moay ơ

16 TCN 885-2000

9

An toàn của máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế

16 TCN 886-2000

10

An toàn của máy . Khoảng hở nhỏ nhất để tránh thương tích dập nát cho các bộ phận cơ thể người

16 TCN 887-2000

11

Máy thử độ cứng Shore. Tính năng kỹ thuật

16 TCN 888-2000

12

Máy thử kéo. Tính năng kỹ thuật

16 TCN 889-2000

13

Máy thử độ cứng Rockwell và độ cứng bề mặt Rockwell. Tính năng kỹ thuật

16 TCN 890-2000

14

Máy thử độ cứng Brinell. Tính năng kỹ thuật

16 TCN 891-2000

15

Dụng cụ đúc. ống lót đẩy đầu trụ thông dụng

16 TCN 892-2000

16

Dụng cụ đúc. ống lót định tâm

16 TCN 893-2000

17

Dụng cụ đúc. Chốt đẩy đầu trụ

16 TCN 894-2000

18

Dụng cụ đúc. Đế đúc. Chi tiết định vị

16 TCN 895-2000

19

ổ trượt. Ký hiệu cơ bản

16 TCN 896-2000

20

ổ trượt. Thử nén vật liệu kim loại ổ

16 TCN 897-2000

21

ổ trượt. Thử kim loại ổ. Độ bền ăn mòn do dầu bôi trơn trong điều kiện tĩnh

16 TCN 898-2000

22

ổ trượt. Đảm bảo chất lượng. Kiểu mẫu thử. Định nghĩa, áp dụng và thử

16 TCN 899-2000

23

ổ trượt. Đặc tính chất lượng. Kiểm tra bằng phương pháp thống kê (SPC)

16 TCN 900-2000

24

Profin răng tiêu chuẩn của thanh răng cơ sở

16 TCN 901-2000

25

Quy tắc kiểm tra thực tế các mặt răng bánh răng

16 TCN 902-2000

26

Quy tắc kiểm tra thực tế sai lệch hỗn hợp hướng kính, độ đảo hướng kính, chiều dầy răng và khe hở cạnh răng

16 TCN 903-2000

27

Nhám bề mặt. Thông số giá trị và các quy tắc chung để xác định nhám bề mặt

16 TCN 904-2000

28

Máy kéo nông nghiệp. Máy thu hoạch cỏ. Phương pháp thử

16 TCN 905-2000

29

Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu hoach cỏ. Thuật ngữ

16 TCN 906-2000

30

Máy kéo và máy nông nghiệp. Bộ nối truyền tín hiệu chỉ thị. Đặc tính kỹ thuật

16 TCN 907-2000

31

Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu hoạch cỏ. Bộ phận cắt cỏ kiểu quay, lưỡi phẳng kiển A

16 TCN 908-2000

32

Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu hoạch cỏ. Bộ phận cắt cỏ kiểu quay, lưỡi phẳng kiển B

16 TCN 909-2000

33

Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Vật liệu kim loại. Hợp kim Côban-Niken-Crom-Molipden-Gia công áp lực

16 TCN 910-2000

34

Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Vít xương kim loại đầu có lỗ 6 cạnh mặt tựa cầu, ren không đối xứng. Kích thước

16 TCN 911-2000

35

Vật kết xương. Đặc tính kỹ thuật của vít có ren đối xứng và mặt tựa côn

16 TCN 912-2000

36

Dụng cụ phẫu thuật. Vật liệu kim loại. Thép không gỉ

16 TCN 913-2000

37

Dụng cụ chỉnh hình. Đầu vặn. Chìa vặn dùng cho vít đầu có lỗ 6 cạnh

16 TCN 914-2000

38

Dụng cụ chỉnh hình. Đầu vặn. Chìa vít dùng cho đầu vít có rãnh đơn, rãnh chữ thập và rãnh chân chim

16 TCN 915-2000

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 2
11/2000/QĐ-BCN
Quyết định số 11/2000/QĐ-BCN Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.