Quyết định số 11/2000/QĐ-BNN-BVTV V/v đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam

Quyết định số 11/2000/QĐ-BNN-BVTV của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định đăng ký chính thức, bổ sung và đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.

문서 번호11/2000/QĐ-BNN-BVTV
문서 유형결정
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Ngô Thế Dân — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
발행일02. 02. 2000
발효일17. 02. 2000
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 11/2000/QĐ-BNN-BVTV của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định đăng ký chính thức, bổ sung và đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam.

핵심 사항

  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho đăng ký chính thức 11 loại thuốc bảo vệ thực vật gồm: 06 loại thuốc trừ sâu, 02 loại thuốc trừ bệnh hại cây trồng, 03 loại thuốc trừ cỏ.
  • Cùng với đó, quyết định cũng cho đăng ký bổ sung 33 loại thuốc bảo vệ thực vật khác vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam.
  • Quyết định đặc cách một loại thuốc trừ chuột và một loại thuốc trừ mối để bảo quản gỗ vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Quyết định này giúp tăng cường hiệu quả phòng trừ sâu bệnh, cỏ dại và chuột, góp phần nâng cao năng suất cây trồng, bảo vệ môi trường.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra gánh nặng về chi phí cho các doanh nghiệp sản xuất thuốc bảo vệ thực vật khi phải tuân thủ các quy định quản lý an toàn.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu loại thuốc bảo vệ thực vật được đăng ký chính thức?

Quyết định này cho phép đăng ký chính thức 11 loại thuốc bảo vệ thực vật, gồm: 06 loại thuốc trừ sâu, 02 loại thuốc trừ bệnh hại cây trồng và 03 loại thuốc trừ cỏ.

Có bao nhiêu loại thuốc bảo vệ thực vật được đăng ký bổ sung?

Quyết định này cho phép đăng ký bổ sung 33 loại thuốc bảo vệ thực vật, gồm: 17 loại thuốc trừ sâu, 09 loại thuốc trừ bệnh hại cây trồng và 07 loại thuốc trừ cỏ.

Có loại thuốc nào được đặc cách trong quyết định này?

Quyết định này đặc cách một loại thuốc trừ chuột vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, và một loại thuốc trừ mối để bảo quản gỗ vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

전문

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 11/2000/QĐ-BNN-BVTV
Ngày 2 tháng 2 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

V/v đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam

______________________________________________

 BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

      Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn;

      Căn cứ Điều 26, Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 15/2/1993;

      Căn cứ Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định số 92/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật;

      Xét đề nghị của ông Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật , Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm .

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho đăng ký chính thức 11 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm: 06 loại thuốc trừ sâu, 02 loại thuốc trừ bệnh hại cây trồng , 03 loại thuốc trừ cỏ.

Điều 2. Cho đăng ký bổ sung 33 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm: 17 loại thuốc trừ sâu , 09 loại thuốc trừ bệnh hại cây trồng, 07 loại thuốc trừ cỏ.

Điều 3. Cho đăng ký đặc cách 01 loại thuốc trừ chuột vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng và 01 loại thuốc trừ mối để bảo quản gỗ vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết cách sử dụng an toàn và hiệu quả các thuốc bảo vệ thực vật kể trên .

Điều 5. Ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và CLSP, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quy định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Ngô Thế Dân
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
73/CP Nghị định số 73/CP Quy định chi tiết việc phân hạng đất tính Thuế Sử dụng Đất nông nghiệp 발효 중
11/2000/QĐ-BNN-BVTV
Quyết định số 11/2000/QĐ-BNN-BVTV V/v đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.