이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
35/2001/NĐ-CP
Nghị định số 35/2001/NĐ-CP Về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
만료됨
3412/QĐ-UB
Quyết định số 3412/QĐ-UB V/v quy định tạm thời chính sách đối với cán bộ tăng cường về xã
발효 중
105/2003/QĐ-UB
Quyết định số 105/2003/QĐ-UB “Về việc ban hành chế độ trợ cấp đi học cho cán bộ, giáo viên ngành Giáo dục - Đào tạo tỉnh; Học sinh, sinh viên người dân tộc thiểu số học tại các trường đào tạo công lập”
발효 중
인용됨 1
42/2001/QĐ-TT
Quyết định số 42/2001/QĐ-TTg Về việc bổ sung các xã đặc biệt khó khăn của Chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (Chương trình 135).
시스템에 없음
11/2002/TTLT/BGDĐT-BTCCBCP-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 11/2002/TTLT/BGDĐT-BTCCBCP-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 35/2001/NĐ-CP ngày 09/7/2001 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục đang công tác ở các trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.