Quyết định số 11/2003/QĐ-BKHCN Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam

文号11/2003/QĐ-BKHCN
文件类型决定
发布机关Bộ Khoa Học Và Công Nghệ
签署人Bùi Mạnh Hải — Thứ trưởng
更新20/06/2026
行业Khoa Học Và Công Nghệ
领域Chưa Phân Loại
发布16/05/2003
生效18/06/2003
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 11/2003/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 16 tháng 05 năm 2003 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam 

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22/5/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ);

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành 8 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1.

TCVN 7232: 2003

Mô tô, xe máy - ống xả -Yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp thử

2.

TCVN 7233: 2003

Mô tô, xe máy - Nan hoa - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

3.

TCVN 7234: 2003

Mô tô, xe máy - Vành thép - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

4.

TCVN 7235: 2003

Mô tô, xe máy - Chân phanh - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

5.

TCVN 7236: 2003

Mô tô, xe máy - Tay phanh - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

6.

TCVN 7237: 2003

Mô tô, xe máy - Dây phanh, dây ga, dây côn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

7.

TCVN 7238: 2003

Mô tô, xe máy hai bánh - Khung - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

8.

TCVN 5929: 2003

Mô tô, xe máy hai bánh - Yêu cầu an toàn chung và phương pháp thử
Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 5929 : 2001

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

 

Nơi nhận:
- Công báo;
- Tổng cục TĐC;
- Lưu HS, VT.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC

 VÀ CÔNG NGHỆ
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Bùi Mạnh Hải

 

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

11/2003/QĐ-BKHCN
Quyết định số 11/2003/QĐ-BKHCN Về việc ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。