Nghị quyết số 11/2011/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015), với các chỉ tiêu cụ thể về diện tích đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, rừng phòng hộ và đất chưa sử dụng. Nghị quyết này nhằm hướng dẫn việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả trong thời gian tới.
Đối tượng áp dụng
Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam; Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam; các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam; các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến quản lý và sử dụng đất đai.
Các điểm cốt lõi
- Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam đã thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 với diện tích đất nông nghiệp là 43.855 ha, phi nông nghiệp là 39.900 ha; kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) với tổng diện tích tự nhiên là 86.049 ha.
- Diện tích đất trồng lúa dự kiến giảm từ 29.605 ha năm 2011 xuống còn 32.300 ha năm 2015, trong khi diện tích đất rừng phòng hộ giảm từ 3.183 ha năm 2010 xuống còn 4.160 ha năm 2015.
- Diện tích đất khu công nghiệp dự kiến tăng từ 899 ha năm 2010 lên 1.994 ha năm 2015, trong khi diện tích đất phát triển hạ tầng tăng từ 11.321 ha năm 2010 lên 13.124 ha năm 2015.
- Nghị quyết giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Quy hoạch và thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để trình Chính phủ phê duyệt.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Quy hoạch sử dụng đất giúp quản lý hiệu quả diện tích đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, rừng phòng hộ và đất chưa sử dụng; hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hà Nam.
- Tác động tiêu cực: Diện tích đất trồng lúa giảm có thể ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp; tăng diện tích khu công nghiệp và hạ tầng có thể gây áp lực lên môi trường tự nhiên.
❓ Câu hỏi thường gặp
Nghị quyết này quy hoạch sử dụng đất như thế nào?
Nghị quyết quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 với diện tích đất nông nghiệp là 43.855 ha, phi nông nghiệp là 39.900 ha; kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) với tổng diện tích tự nhiên là 86.049 ha.
Diện tích đất trồng lúa dự kiến giảm bao nhiêu?
Diện tích đất trồng lúa dự kiến giảm từ 29.605 ha năm 2011 xuống còn 32.300 ha năm 2015.
Diện tích đất rừng phòng hộ sẽ như thế nào vào năm 2015?
Diện tích đất rừng phòng hộ dự kiến giảm từ 3.183 ha năm 2010 xuống còn 4.160 ha năm 2015.
Nghị quyết này giao nhiệm vụ cho ai?
Nghị quyết giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Quy hoạch và thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để trình Chính phủ phê duyệt.
Có giám sát việc thực hiện Nghị quyết không?
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỈNH HÀ NAM |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
_______ |
________________________ |
|
Số: 11/2011/NQ-HĐND |
Hà Nam, ngày 15 tháng 7 năm 2011 |
NGHỊ QUYẾT
Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất
5 năm (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam
__________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch, giao đất, thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ và tái định cư;
Sau khi xem xét Tờ trình số 902/TTr-UBND ngày 13/7/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam với những nội dung chủ yếu sau:
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
|
STT |
Chỉ tiêu |
Diện tích năm 2010 (ha) |
Diện tích năm 2020 (ha) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
86.049 |
86.049 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
55.644 |
43.855 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
36.429 |
29.605 |
|
1.2 |
Đất rừng phòng hộ |
5.136 |
3.183 |
|
1.3 |
Đất nông nghiệp còn lại |
14.079 |
11.067 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
26.642 |
39.900 |
|
2.1 |
Đất khu công nghiệp |
899 |
2.077 |
|
2.2 |
Đất phát triển hạ tầng |
11.321 |
14.839 |
|
2.3 |
Đất phi nông nghiệp còn lại |
14.422 |
22.984 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
3.763 |
2.294 |
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Chia ra các năm (ha) |
||||
|
Năm 2011 |
Năm 2012 |
Năm 2013 |
Năm 2014 |
Năm 2015 |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
86.049 |
86.049 |
86.049 |
86.049 |
86.049 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
53.489 |
52.394 |
51.189 |
49.974 |
48.657 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
34.828 |
34.258 |
33.658 |
33.058 |
32.300 |
|
1.2 |
Đất rừng phòng hộ |
4.946 |
4.756 |
4.566 |
4.366 |
4.160 |
|
1.3 |
Đất nông nghiệp còn lại |
13.715 |
13.380 |
12.965 |
12.550 |
12.197 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
28.942 |
30.182 |
31.532 |
32.892 |
34.354 |
|
2.1 |
Đất khu công nghiệp |
1357 |
1557 |
1707 |
1857 |
1.994 |
|
2.2 |
Đất phát triển hạ tầng |
12.610 |
12.746 |
12.882 |
13.018 |
13.124 |
|
2.3 |
Đất phi nông nghiệp còn lại |
14.975 |
15.879 |
16.943 |
18.017 |
19.236 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
3.618 |
3.473 |
3.328 |
3.183 |
3.038 |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Quy hoạch, thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để trình Chính phủ phê duyệt.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2011./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
|
Trần Xuân Lộc |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.