Thông tư số 11/2015/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

Thông tư số 11/2015/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sơ chế cao su thiên nhiên, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2015.

문서 번호11/2015/TT-BTNMT
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Nông Nghiệp Và Môi Trường
서명자Bùi Cách Tuyến — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Môi Trường
발행일31. 03. 2015
발효일01. 06. 2015
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Thông tư số 11/2015/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sơ chế cao su thiên nhiên, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2015.

핵심 사항

  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sơ chế cao su thiên nhiên được ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 6 năm 2015.
  • Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Quy định cụ thể về quy chuẩn kỹ thuật nước thải sơ chế cao su thiên nhiên giúp bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng nước thải.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các doanh nghiệp sản xuất cao su thiên nhiên phải tuân thủ quy chuẩn mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sơ chế cao su thiên nhiên được ban hành khi nào?

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sơ chế cao su thiên nhiên được ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BTNMT, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2015.

Những tổ chức nào chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này?

Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Thông tư này áp dụng cho lĩnh vực nào?

Thông tư này áp dụng cho quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sơ chế cao su thiên nhiên.

Quy định cụ thể của Thông tư này là gì?

Thông tư này ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sơ chế cao su thiên nhiên (QCVN 01-MT : 2015/BTNMT).

Thời điểm bắt đầu thi hành Thông tư này là khi nào?

Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 6 năm 2015.

전문

BỘ TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-----------------------------------
Số: 11/2015/TT-BTNMT
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2015

THÔNG TƯ

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

______________

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: QCVN 01-MT : 2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sơ chế cao su thiên nhiên.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2015.

Điều 3. Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Cách Tuyến

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

11/2015/TT-BTNMT
Thông tư số 11/2015/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 2
37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.