Nghị định này quy định số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 - 2004, gồm 85 đại biểu chia thành 38 đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau từ 1 đến 3 người.
Key points
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Phê chuẩn số lượng 85 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 38 đơn vị bầu cử ở thành phố Hồ Chí Minh.
- Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau: từ 1 đến 3 người. Ví dụ, Quận 6 bầu 03 đại biểu, Quận 7 bầu 02 đại biểu, Huyện Củ Chi bầu 02 đại biểu cho mỗi đơn vị.
- Tổng cộng có 11 đơn vị bầu cử bầu 03 đại biểu, 25 đơn vị bầu cử bầu 02 đại biểu và 02 đơn vị bầu cử bầu 01 đại biểu.
🌐 Social impact of this document
- Đây là quy định về số lượng đại biểu và đơn vị bầu cử cho nhiệm kỳ 1999 - 2004, không có tác động trực tiếp đến người dân hay doanh nghiệp.
- Tuy nhiên, việc này sẽ ảnh hưởng đến quá trình bầu cử, đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quy trình bầu cử.
❓ Frequently asked questions
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định này áp dụng cho thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 - 2004.
Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?
Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau: từ 1 đến 3 người. Ví dụ, Quận 6 bầu 03 đại biểu, Quận 7 bầu 02 đại biểu, Huyện Củ Chi bầu 02 đại biểu cho mỗi đơn vị.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
Nghị định này quy định có 38 đơn vị bầu cử ở thành phố Hồ Chí Minh.
Số lượng đại biểu được bầu tổng cộng là bao nhiêu?
Tổng số lượng đại biểu được bầu là 85 người.
Có đơn vị nào bầu nhiều hơn 3 đại biểu không?
Không, tất cả các đơn vị bầu cử đều chỉ bầu từ 1 đến 3 đại biểu. Ví dụ, Quận 6 bầu 03 đại biểu, nhưng không có đơn vị bầu cử nào bầu nhiều hơn 3 đại biểu.
Full text
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 112/1999/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 1999 |
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại
biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND thành
phố của thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 – 2004
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 85 (tám mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 38 (ba mươi tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND thành phố Hồ Chí Minh (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
|
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phan Văn Khải |
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Đơn vị bầu cử |
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị |
|
1 |
Quận 1 |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
2 |
Quận 2 |
Đơn vị bầu cử số 03 |
02 đại biểu |
|
3 |
Quận 3 |
Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
4 |
Quận 4 |
Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
5 |
Quận 5 |
Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
6 |
Quận 6 |
Đơn vị bầu cử số 10 Đơn vị bầu cử số 11 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
7 |
Quận 7 |
Đơn vị bầu cử số 12 |
02 đại biểu |
|
8 |
Quận 8 |
Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
9 |
Quận 9 |
Đơn vị bầu cử số 15 |
02 đại biểu |
|
10 |
Quận 10 |
Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
11 |
Quận 11 |
Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
12 |
Quận 12 |
Đơn vị bầu cử số 20 |
03 đại biểu |
|
13 |
Quận Gò Vấp |
Đơn vị bầu cử số 21 Đơn vị bầu cử số 22 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
14 |
Quận Thủ Đức |
Đơn vị bầu cử số 23 Đơn vị bầu cử số 24 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
15 |
Quận Phú Nhuận |
Đơn vị bầu cử số 25 |
03 đại biểu |
|
16 |
Quận Bình Thạnh |
Đơn vị bầu cử số 26 Đơn vị bầu cử số 27 Đơn vị bầu cử số 28 |
03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
17 |
Quận Tân Bình |
Đơn vị bầu cử số 29 Đơn vị bầu cử số 30 Đơn vị bầu cử số 31 |
03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
|
18 |
Huyện Củ Chi |
Đơn vị bầu cử số 32 Đơn vị bầu cử số 33 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
19 |
Huyện Hóc Môn |
Đơn vị bầu cử số 34 |
03 đại biểu |
|
20 |
Huyện Bình Chánh |
Đơn vị bầu cử số 35 Đơn vị bầu cử số 36 |
02 đại biểu 03 đại biểu |
|
21 |
Huyện Nhà Bè |
Đơn vị bầu cử số 37 |
01 đại biểu |
|
22 |
Huyện Cần Giờ |
Đơn vị bầu cử số 38 |
01 đại biểu |
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 11 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 25 đơn vị
- Bầu 01 đại biểu có 02 đơn vị
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: