Nghị định số 112/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND thành phố của thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này quy định số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 - 2004, gồm 85 đại biểu chia thành 38 đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau từ 1 đến 3 người.

문서 번호112/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 09. 1999
발효일18. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định này quy định số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 - 2004, gồm 85 đại biểu chia thành 38 đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau từ 1 đến 3 người.

핵심 사항

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • Phê chuẩn số lượng 85 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 38 đơn vị bầu cử ở thành phố Hồ Chí Minh.
  • Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau: từ 1 đến 3 người. Ví dụ, Quận 6 bầu 03 đại biểu, Quận 7 bầu 02 đại biểu, Huyện Củ Chi bầu 02 đại biểu cho mỗi đơn vị.
  • Tổng cộng có 11 đơn vị bầu cử bầu 03 đại biểu, 25 đơn vị bầu cử bầu 02 đại biểu và 02 đơn vị bầu cử bầu 01 đại biểu.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Đây là quy định về số lượng đại biểu và đơn vị bầu cử cho nhiệm kỳ 1999 - 2004, không có tác động trực tiếp đến người dân hay doanh nghiệp.
  • Tuy nhiên, việc này sẽ ảnh hưởng đến quá trình bầu cử, đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quy trình bầu cử.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?

Nghị định này áp dụng cho thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 - 2004.

Số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử là bao nhiêu?

Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau: từ 1 đến 3 người. Ví dụ, Quận 6 bầu 03 đại biểu, Quận 7 bầu 02 đại biểu, Huyện Củ Chi bầu 02 đại biểu cho mỗi đơn vị.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

Nghị định này quy định có 38 đơn vị bầu cử ở thành phố Hồ Chí Minh.

Số lượng đại biểu được bầu tổng cộng là bao nhiêu?

Tổng số lượng đại biểu được bầu là 85 người.

Có đơn vị nào bầu nhiều hơn 3 đại biểu không?

Không, tất cả các đơn vị bầu cử đều chỉ bầu từ 1 đến 3 đại biểu. Ví dụ, Quận 6 bầu 03 đại biểu, nhưng không có đơn vị bầu cử nào bầu nhiều hơn 3 đại biểu.

전문

CHÍNH PHỦ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 112/1999/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 1999

 NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại

biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND thành

phố của thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 – 2004

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 85 (tám mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 38 (ba mươi tám) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND thành phố Hồ Chí Minh (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 

 

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 (Đã ký)

Phan Văn Khải

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH SÁCH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

STT

Đơn vị hành chính

Đơn vị bầu cử

Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị

1

Quận 1

Đơn vị bầu cử số 01

Đơn vị bầu cử số 02

02 đại biểu

02 đại biểu

2

Quận 2

Đơn vị bầu cử số 03

02 đại biểu

3

Quận 3

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

02 đại biểu

02 đại biểu

4

Quận 4

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

02 đại biểu

02 đại biểu

5

Quận 5

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

02 đại biểu

02 đại biểu

6

Quận 6

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

03 đại biểu

02 đại biểu

7

Quận 7

Đơn vị bầu cử số 12

02 đại biểu

8

Quận 8

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

03 đại biểu

02 đại biểu

9

Quận 9

Đơn vị bầu cử số 15

02 đại biểu

10

Quận 10

Đơn vị bầu cử số 16

Đơn vị bầu cử số 17

02 đại biểu

02 đại biểu

11

Quận 11

Đơn vị bầu cử số 18

Đơn vị bầu cử số 19

02 đại biểu

02 đại biểu

12

Quận 12

Đơn vị bầu cử số 20

03 đại biểu

13

Quận Gò Vấp

Đơn vị bầu cử số 21

Đơn vị bầu cử số 22

02 đại biểu

03 đại biểu

14

Quận Thủ Đức

Đơn vị bầu cử số 23

Đơn vị bầu cử số 24

02 đại biểu

02 đại biểu

15

Quận Phú Nhuận

Đơn vị bầu cử số 25

03 đại biểu

16

Quận Bình Thạnh

Đơn vị bầu cử số 26

Đơn vị bầu cử số 27

Đơn vị bầu cử số 28

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

17

Quận Tân Bình

Đơn vị bầu cử số 29

Đơn vị bầu cử số 30

Đơn vị bầu cử số 31

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

18

Huyện Củ Chi

Đơn vị bầu cử số 32

Đơn vị bầu cử số 33

02 đại biểu

02 đại biểu

19

Huyện Hóc Môn

Đơn vị bầu cử số 34

03 đại biểu

20

Huyện Bình Chánh

Đơn vị bầu cử số 35

Đơn vị bầu cử số 36

02 đại biểu

03 đại biểu

21

Huyện Nhà Bè

Đơn vị bầu cử số 37

01 đại biểu

22

Huyện Cần Giờ

Đơn vị bầu cử số 38

01 đại biểu

Tổng hợp:         - Bầu 03 đại biểu có 11 đơn vị

- Bầu 02 đại biểu có 25 đơn vị

- Bầu 01 đại biểu có 02 đơn vị

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

112/1999/NĐ-CP
Nghị định số 112/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND thành phố của thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.