Quyết định này ban hành mẫu biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính với các mệnh giá 5.000 đồng, 10.000 đồng, 20.000 đồng, 50.000 đồng và 100.000 đồng để sử dụng thống nhất trong cả nước cho các tổ chức, đơn vị được ủy quyền thu tiền phạt.
Các điểm cốt lõi
- Tổng cục Thuế chịu trách nhiệm in ấn, phát hành, cấp phát, quản lý và hướng dẫn sử dụng mẫu biên lai thu tiền phạt
- Mẫu biên lai được sử dụng cho các tổ chức, đơn vị được ủy quyền thu tiền phạt vi phạm hành chính với mệnh giá từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giúp đảm bảo tính thống nhất và minh bạch trong việc thu tiền phạt vi phạm hành chính
- Tiết kiệm thời gian và công sức cho người nộp phạt khi sử dụng mẫu biên lai chuẩn hóa
❓ Câu hỏi thường gặp
Mẫu biên lai này áp dụng cho tổ chức nào?
Mẫu biên lai được sử dụng cho các tổ chức, đơn vị được ủy quyền thu tiền phạt vi phạm hành chính.
Tổng cục Thuế có trách nhiệm gì với mẫu biên lai này?
Tổng cục Thuế chịu trách nhiệm in ấn, phát hành, cấp phát, quản lý và hướng dẫn sử dụng mẫu biên lai thu tiền phạt.
Mệnh giá của mẫu biên lai là gì?
Mẫu biên lai có các mệnh giá: 5.000 đồng, 10.000 đồng, 20.000 đồng, 50.000 đồng và 100.000 đồng.
Mẫu biên lai này có hiệu lực từ khi nào?
Mẫu biên lai có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2002.
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 122/2002/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành mẫu
biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 16/7/2002.
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ.
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính.
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này 5 mẫu "Biên lai thu tiền phạt" loại in sẵn mệnh giá: 5.000 đồng, 10.000 đồng, 20.000 đồng, 50.000 đồng và 100.000 đồng (theo mẫu đính kèm), để sử dụng thống nhất trong cả nước cho các tổ chức, đơn vị được uỷ quyền thu tiền phạt tại chỗ đối với các hành vi bị xử phạt vi phạm hành chính.
Điều 2: Tổng cục Thuế có trách nhiệm in ấn, phát hành, cấp phát, quản lý và hướng dẫn sử dụng "Biên lai thu tiền phạt" nêu tại Điều 1.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2002./.
|
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02 N: 00000 - Họ tên người nộp tiền....................... - Địa chỉ............................................... - Lý do nộp tiền................................... - Số tiền: 5.000 đồng (Năm ngàn đồng) - Theo QĐ số ......ngày....../...../ 200..... của ...................................................... Người nộp tiền Người thu tiền
Liên 1: Lưu |
Đơn vị thu CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02 N: 00000 - Họ tên người nộp tiền:......................................................... - Địa chỉ.................................................................................. - Lý do nộp tiền...................................................................... - Số tiền: 5.000 (Năm ngàn đồng) - Theo QĐ số:..........................................ngày...../....../ 200... của: ......................................................................................... Người nộp tiền Người thu tiền (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Liên 2: Giao người nộp tiền |
|
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02 N: 00000 - Họ tên người nộp tiền....................... - Địa chỉ............................................... - Lý do nộp tiền................................... - Số tiền: 10.000 đồng (Mười ngàn đồng) - Theo QĐ số ......ngày....../...../ 200..... của ...................................................... Người nộp tiền Người thu tiền
Liên 1: Lưu |
Đơn vị thu CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02 N: 00000 - Họ tên người nộp tiền:......................................................... - Địa chỉ.................................................................................. - Lý do nộp tiền...................................................................... - Số tiền: 10.000 (Mười ngàn đồng) - Theo QĐ số:..........................................ngày...../....../ 200... của: ......................................................................................... Người nộp tiền Người thu tiền (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Liên 2: Giao người nộp tiền |
|
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02 N: 00000 - Họ tên người nộp tiền....................... - Địa chỉ............................................... - Lý do nộp tiền................................... - Số tiền: 20.000 đồng (Hai mươi ngàn đồng) - Theo QĐ số ......ngày....../...../ 200..... của ...................................................... Người nộp tiền Người thu tiền
Liên 1: Lưu |
Đơn vị thu CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02 N: 00000 - Họ tên người nộp tiền:......................................................... - Địa chỉ.................................................................................. - Lý do nộp tiền...................................................................... - Số tiền: 20.000 (Hai mươi ngàn đồng) - Theo QĐ số:..........................................ngày...../....../ 200... của: ......................................................................................... Người nộp tiền Người thu tiền (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Liên 2: Giao người nộp tiền |
|
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02 N: 00000 - Họ tên người nộp tiền....................... - Địa chỉ............................................... - Lý do nộp tiền................................... - Số tiền: 50.000 đồng (Năm mươi ngàn đồng) - Theo QĐ số ......ngày....../...../ 200..... của ...................................................... Người nộp tiền Người thu tiền
Liên 1: Lưu |
Đơn vị thu CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT Xê ri: AA/02 N: 00000 - Họ tên người nộp tiền:......................................................... - Địa chỉ.................................................................................. - Lý do nộp tiền...................................................................... - Số tiền: 50.000 (Năm mươi ngàn đồng) - Theo QĐ số:..........................................ngày...../....../ 200... của: ......................................................................................... Người nộp tiền Người thu tiền (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Liên 2: Giao người nộp tiền |
| KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trương Chí Trung |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: