Nghị quyết số 112/2022/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ đối với một số đối tượng chính sách tự nguyện tham gia điều trị nghiện trong các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định

Nghị quyết này quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ cho đối tượng chính sách tự nguyện tham gia điều trị tại các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định. Mức hỗ trợ 100% chi phí khám sức khỏe, điều trị từ ngân sách nhà nước.

Số hiệu112/2022/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhNinh Bình
Người kýLê Quốc Chỉnh — Chủ tịch
Cập nhật08/07/2026
NgànhLao Động - Thương Binh Và Xã Hội
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành09/12/2022
Ngày áp dụng19/12/2022
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị quyết này quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ cho đối tượng chính sách tự nguyện tham gia điều trị tại các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định. Mức hỗ trợ 100% chi phí khám sức khỏe, điều trị từ ngân sách nhà nước.

Đối tượng áp dụng

chính sách tự nguyện tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định.

Các điểm cốt lõi

  • chính sách tự nguyện tham gia điều trị được hỗ trợ 100% chi phí khám sức khỏe, điều trị từ ngân sách nhà nước (Điều 1)
  • Giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế đã được quy định cụ thể trong Phụ lục (Điều 1)
  • Mức giá cho các dịch vụ như khám ban đầu, cấp phát thuốc tại cơ sở điều trị và tư vấn cá nhân đều có mức giá cụ thể (STT 1-7 trong Phụ lục)
  • Hỗ trợ chi phí khám sức khỏe và điều trị từ ngân sách nhà nước cho đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 22 Nghị định số 90/2016/NĐ-CP
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2022 (Điều 3)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho đối tượng chính sách, tăng khả năng tiếp cận dịch vụ điều trị nghiện.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách nhà nước có thể tăng lên do hỗ trợ 100% chi phí khám và điều trị.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đối tượng nào được hưởng chính sách hỗ trợ?

Đối tượng chính sách tự nguyện tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định (Điều 1).

Mức hỗ trợ chi phí khám và điều trị là bao nhiêu?

Hỗ trợ 100% chi phí khám sức khỏe, điều trị từ ngân sách nhà nước cho đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 22 Nghị định số 90/2016/NĐ-CP (Điều 1).

Giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế là bao nhiêu?

Giá dịch vụ đã được quy định cụ thể trong Phụ lục, ví dụ: Khám ban đầu 45.000 đồng/lần khám/người (STT 1), cấp phát thuốc tại cơ sở điều trị 10.000 đồng/lần/người/ngày (STT 4) (Phụ lục).

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2022 (Điều 3).

Có mức giá cụ thể cho các dịch vụ điều trị không?

Có, đã quy định chi tiết trong Phụ lục về các dịch vụ như khám ban đầu, cấp phát thuốc tại cơ sở điều trị và tư vấn cá nhân (STT 1-7 trong Phụ lục).

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 112/2022/NQ-HĐND

Nam Định, ngày 09 tháng 12 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định giá một số dịch vụ điểu trị nghiện các chất dạng thuốc phiên
bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ đối với một số đối tuợng chính sách
tự nguyện tham gia điều trị nghiện trong các cơ sở điều trị
công lập tỉnh Nam Định

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 90/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;

Căn cứ Thông tư số 35/2014/TT-BYT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính quy định mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;

Căn cứ Thông tư số 73/2017/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm, hỗ trợ chi phí khám sức khỏe và chi phí điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;

Xét Tờ trình số 127/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ đối với một số đối tượng chính sách tự nguyện tham gia điều trị nghiện trong các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện và mức hỗ trợ đối với một số đối tượng chính sách tự nguyện tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trong các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định như sau:

1. Giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

2. Các đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 22 Nghị định số 90/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tự nguyện tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí khám sức khỏe, điều trị nghiện.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định Khóa XIX Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2022.

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Lê Quốc Chỉnh

 

PHỤ LỤC

GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CÁC CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC THAY THẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 112/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị: đồng

STT Danh mục dịch vụ điều trị nghiện Đơn vị tính Mức giá (đồng) Ghi chú
1 2 3 4 5
I Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc)
1 Khám ban đầu đồng/lần khám/người 45.000 Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị
2 Khám khởi liều điều trị đồng/lần khám/người 25.000 Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị
3 Khám định kỳ đồng/lần khám/người 20.000 01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu
II Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc)
4 Tại cơ sở điều trị thay thế đồng/lần/người/ngày 10.000
5 Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế đồng/lần/người/ngày 10.000
III Tư vn (không bao gm thuc và xét nghiệm)
6 Tư vấn cá nhân đồng/lần/ người 10.000

Năm đầu điều trị (Không quá 14 lần/năm).

Từ năm điều trị thứ hai (Không quá 04 lần/năm)

Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân

7 Tư vấn nhóm đồng/lần/ người 5.000

Năm đầu điều trị (Không quá 06 lần/năm)

Từ năm điều trị thứ hai (Không quá 04 lần/năm)

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 14
90/2016/NĐ-CP Nghị định số 90/2016/NĐ-CP Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Hết hiệu lực 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Hết hiệu lực 35/2014/TT-BYT Thông tư số 35/2014/TT-BYT Quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 73/2017/TT-BTC Thông tư số 73/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm, hỗ trợ chi phí khám sức khỏe và chi phí điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 38/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Còn hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Hết hiệu lực 40/2009/QH12 Nghị quyết số 40/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án thủy điện Lai Châu Còn hiệu lực 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trong các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định Còn hiệu lực
112/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 112/2022/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ đối với một số đối tượng chính sách tự nguyện tham gia điều trị nghiện trong các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định
Còn hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.