Quyết định số 113/2001/QÐ/BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng khô dầu trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 113/2001/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khô dầu từ ngày 10/11/2001, áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp từ thời điểm này trở đi.

文号113/2001/QÐ/BTC
文件类型决定
发布机关Bộ Tài Chính
签署人Vũ Văn Ninh
更新15/06/2026
行业Chưa Phân Loại
领域Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
发布日期09/11/2001
生效日期10/11/2001
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 113/2001/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khô dầu từ ngày 10/11/2001, áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp từ thời điểm này trở đi.

适用范围

Người nhập khẩu mặt hàng khô dầu

要点

  • Người nhập khẩu mặt hàng khô dầu phải trả thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 0% theo quy định tại Điều 1 (Điều 1).
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/11/2001 và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp từ thời điểm này trở đi.
  • Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
  • Mặt hàng khô dầu bao gồm bánh khô dầu và phế liệu rắn thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương, lạc, mỡ hoặc dầu thực vật (Điều 1).
  • Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho tất cả các loại mặt hàng khô dầu nêu trên là 0%.

🌐 本文件的社会影响

  • Người nhập khẩu mặt hàng khô dầu được hưởng lợi từ việc giảm thuế suất thuế nhập khẩu.
  • Các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh mặt hàng khô dầu có thể tăng cường nhập khẩu nguyên liệu, thúc đẩy sản xuất và tiêu thụ sản phẩm trong nước.

❓ 常见问题

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho mặt hàng khô dầu là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng khô dầu là 0% theo quy định tại Điều 1.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/11/2001 và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp từ thời điểm này trở đi.

Những quy định trước đây trái với quyết định này sẽ bị xử lý như thế nào?

Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.

全文

BỘ TÀI CHÍNH
_______

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________

Số: 113/2001/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 09 tháng 11 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 113/2001/QĐ/BTC NGÀY 9 THÁNG 11 NĂM 2001 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MẶT HÀNG KHÔ DẦU TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ Quyết định số 166/2001/QĐ-TTg ngày 26/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ về một số biện pháp và chính sách phát triển chăn nuôi lợn xuất khẩu giai đoạn 2001- 2010;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng khô dầu quy định tại Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

2304

00

00

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương

0

 

 

 

 

 

2305

00

00

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc

0

 

 

 

 

 

2306

 

 

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 2304 hoặc 2305.

 

2306

10

00

- Từ hạt bông

0

2306

20

00

- Từ hạt lanh

0

2306

30

00

- Từ hạt hướng dương

0

2306

40

00

- Từ hạt cải dầu

0

2306

50

00

- Từ cơm dừa làm thức ăn và cơm dừa loại khác

0

2306

60

00

- Từ hạt cọ và nhân hạt cọ

0

2306

70

00

- Từ mầm ngô

0

2306

90

00

- Từ các loại khác

0

Điều 2: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 10/11/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 2
94/1998/NĐ-CP Nghị định số 94/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998 已失效
113/2001/QÐ/BTC
Quyết định số 113/2001/QÐ/BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng khô dầu trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。