Quyết định số 113/2001/QĐ-BTC Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng khô dầu trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định số 113/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho mặt hàng khô dầu, áp dụng từ ngày 10/11/2001. Mức thuế suất mới là 0% cho tất cả các loại khô dầu.

문서 번호113/2001/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 11. 2001
발효일10. 11. 2001
효력 만료일01. 09. 2003
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 113/2001/QĐ-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho mặt hàng khô dầu, áp dụng từ ngày 10/11/2001. Mức thuế suất mới là 0% cho tất cả các loại khô dầu.

적용 범위

Các doanh nghiệp nhập khẩu khô dầu

핵심 사항

  • Doanh nghiệp nhập khẩu bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương → thuế suất 0%
  • Doanh nghiệp nhập khẩu bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc → thuế suất 0%
  • Doanh nghiệp nhập khẩu bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 2304 hoặc 2305 → thuế suất 0%
  • Doanh nghiệp nhập khẩu các loại bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ hạt bông, hạt lanh, hạt hướng dương, hạt cải dầu, cơm dừa làm thức ăn và cơm dừa loại khác, hạt cọ và nhân hạt cọ, mầm ngô, các loại khác → thuế suất 0%
  • Mức thuế suất mới áp dụng từ ngày 10/11/2001

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp nhập khẩu khô dầu sẽ không phải chịu thuế nhập khẩu ưu đãi, giảm chi phí nhập khẩu
  • Tác động tích cực đến thị trường nội địa và sản xuất trong nước do nguồn cung khô dầu đa dạng hơn
  • Có thể ảnh hưởng tiêu cực đến các doanh nghiệp chuyên về việc đánh giá chất lượng và phân loại khô dầu

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất mới là bao nhiêu?

Mức thuế suất mới cho tất cả các loại khô dầu là 0%.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/11/2001.

Những loại khô dầu nào bị ảnh hưởng bởi quyết định này?

Tất cả các loại bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đều bị ảnh hưởng.

Những quy định trước đây có liên quan đến thuế suất nhập khẩu của khô dầu sẽ như thế nào?

Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Ai là đối tượng chịu ảnh hưởng bởi quyết định này?

Đối tượng chịu ảnh hưởng bao gồm các doanh nghiệp nhập khẩu khô dầu.

전문

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 113/2001/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 09 tháng 11 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng khô dầu

trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứ Quyết định số 166/2001/QĐ-TTg ngày 26/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ về một số biện pháp và chính sách phát triển chăn nuôi lợn xuất khẩu giai đoạn 2001- 2010;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng khô dầu quy định tại Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau :

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

2304

00

00

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương

 

0

2305

00

00

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc

0

2306

 

 

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 2304 hoặc 2305.

 

2306

10

00

- Từ hạt bông

0

2306

20

00

- Từ hạt lanh

0

2306

30

00

- Từ hạt hướng dương

0

2306

40

00

- Từ hạt cải dầu

0

2306

50

00

- Từ cơm dừa làm thức ăn và cơm dừa loại khác

0

2306

60

00

- Từ hạt cọ và nhân hạt cọ

0

2306

70

00

- Từ mầm ngô

0

2306

90

00

- Từ các loại khác

0

Điều 2: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 10/11/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Vũ Văn Ninh

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.