Quyết định số 115/2001/QĐ/BTC Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu từ 16/11/2001.

문서 번호115/2001/QĐ/BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Văn Ninh — Thứ trưởng
업데이트01. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 11. 2001
발효일16. 11. 2001
효력 만료일01. 09. 2003
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu từ 16/11/2001.

핵심 사항

  • Mặt hàng thuộc nhóm 2710 → thuế suất mới được quy định cụ thể (xăng máy bay: 15%, xăng dung môi: 10%, diesel: 30%, madut: 0%, nhiên liệu máy bay: 25%, dầu hoả thông dụng: 30%, naptha và reformate: 75%, condensate: 55%, loại khác: 10%)
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16/11/2001 cho các Tờ khai hàng nhập khẩu.
  • Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
  • Thuế suất mới được áp dụng cho mặt hàng xăng máy bay, dung môi, diesel, madut, nhiên liệu máy bay, dầu hoả thông dụng, naptha và reformate, condensate, loại khác.
  • Mức thuế suất cụ thể cho từng mặt hàng đã được quy định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân sẽ chịu ảnh hưởng về chi phí nhiên liệu do mức thuế suất mới có thể tăng hoặc giảm so với trước đây.
  • Doanh nghiệp nhập khẩu dầu mỏ và các loại dầu sẽ phải điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu dựa trên thuế suất mới.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế suất xăng máy bay là bao nhiêu?

Thuế suất xăng máy bay là 15%.

Mức thuế suất madut là bao nhiêu?

Madut không chịu thuế nhập khẩu ưu đãi, thuế suất là 0%.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16/11/2001 cho các Tờ khai hàng nhập khẩu.

Những quy định cũ bị bãi bỏ khi nào?

Những quy định cũ trái với quyết định này đều được bãi bỏ ngay từ ngày có hiệu lực của quyết định mới, cụ thể là từ 16/11/2001.

Thuế suất đối với loại dầu nào cao nhất?

Thuế suất đối với loại dầu naptha và reformate để pha chế xăng là 75%.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710

trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;

Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 110/2001/QĐ/BTC ngày 31/10//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

 Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xăng các loại:

 

2710

00

11

- - Xăng máy bay

15

2710

00

12

- - Xăng dung môi

10

2710

00

19

- - Xăng loại khác

75

2710

00

20

- Diesel

30

2710

00

30

- Madut

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

30

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

75

2710

00

70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

55

2710

00

90

- Loại khác

10

 

 

 

 

 

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 16/11/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.