Nghị định này phê chuẩn số lượng 75 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tây nhiệm kỳ 1999 - 2004, gồm 29 đơn vị bầu cử. Mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu khác nhau, từ 2 đến 3 đại biểu.
핵심 사항
- Phê chuẩn 75 đại biểu HĐND tỉnh Hà Tây nhiệm kỳ 1999 - 2004
- Có 29 đơn vị bầu cử, trong đó có 17 đơn vị bầu 3 đại biểu và 12 đơn vị bầu 2 đại biểu
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Đảm bảo số lượng đại biểu HĐND tỉnh theo quy định, tăng cường sự tham gia của người dân vào quá trình quản lý nhà nước.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tổ chức bầu cử do số lượng đơn vị bầu cử và đại biểu nhiều.
❓ 자주 묻는 질문
Số lượng đại biểu HĐND tỉnh Hà Tây nhiệm kỳ 1999 - 2004 là bao nhiêu?
75 đại biểu.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử và mỗi đơn vị bầu cử có số lượng đại biểu như thế nào?
Có 29 đơn vị bầu cử, trong đó 17 đơn vị bầu 3 đại biểu và 12 đơn vị bầu 2 đại biểu.
Nghị định này được phê chuẩn bởi cơ quan nào?
Chính phủ phê chuẩn Nghị định này.
Thủ tướng Chính phủ có chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này không?
Có, Thủ tướng Chính phủ cùng với Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tây và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
전문
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 117/1999/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 1999 |
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại
biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Hà Tây
nhiệm kỳ 1999 – 2004
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tây và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 75 (bảy mươi nhăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 29 (hai mươi chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Hà Tây (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tây, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
|
|
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phan Văn Khải |
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TÂY
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Đơn vị bầu cử |
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị |
|
1 |
Huyện Ba Vì |
Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
2 |
Thị xã Sơn Tây |
Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
3 |
Huyện Phúc Thọ |
Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
4 |
Huyện Đan Phượng |
Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
5 |
Huyện Hoài Đức |
Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
6 |
Huyện Thạch Thất |
Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
7 |
Huyện Quốc Oai |
Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
8 |
Thị xã Hà Đông |
Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
9 |
Huyện Chương Mỹ |
Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 |
03 đại biểu 02 đại biểu 02 đại biểu |
|
10 |
Huyện Thanh Oai |
Đơn vị bầu cử số 20 Đơn vị bầu cử số 21 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
11 |
Huyện Thường Tín |
Đơn vị bầu cử số 22 Đơn vị bầu cử số 23 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
12 |
Huyện Phú Xuyên |
Đơn vị bầu cử số 24 Đơn vị bầu cử số 25 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
13 |
Huyện Ứng Hoà |
Đơn vị bầu cử số 26 Đơn vị bầu cử số 27 |
03 đại biểu 03 đại biểu |
|
14 |
Huyện Mỹ Đức |
Đơn vị bầu cử số 28 Đơn vị bầu cử số 29 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 17 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 12 đơn vị
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: