Quyết định số 118/2003/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày CDMA gói dịch vụ Daily. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/7/2003 và áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông.
적용 범위
Công ty Cổ phần dịch vụ bưu chính, viễn thông Sài Gòn (SPT) và các doanh nghiệp khác cung cấp dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày CDMA gói Daily.
핵심 사항
- Doanh nghiệp được phát hành mệnh giá thẻ và thời hạn sử dụng của thẻ theo quy định riêng, phải báo cáo Bộ Bưu chính, Viễn thông.
- Cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày CDMA gói Daily do SPT cung cấp đã được ban hành tạm thời.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/7/2003.
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông và Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Doanh nghiệp có thêm cơ hội phát triển thị trường điện thoại di động trả trước.
- Người dùng có thể lựa chọn gói Daily với cước phí đã được quy định tạm thời.
❓ 자주 묻는 질문
Cước phí của gói dịch vụ Daily là bao nhiêu?
Văn bản không nêu cụ thể về mức cước phí, chỉ đề cập đến việc ban hành tạm thời cước phí cho gói dịch vụ Daily.
Thời hạn sử dụng thẻ như thế nào?
Doanh nghiệp được quyết định và báo cáo Bộ về thời hạn sử dụng của thẻ, không có thông tin cụ thể trong văn bản.
Quyết định này áp dụng cho doanh nghiệp nào?
Quyết định áp dụng cho Công ty Cổ phần dịch vụ bưu chính, viễn thông Sài Gòn (SPT) và các doanh nghiệp khác cung cấp dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày CDMA gói Daily.
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/7/2003.
Có cần báo cáo Bộ về việc phát hành mệnh giá thẻ không?
Đúng, doanh nghiệp phải báo cáo Bộ về việc phát hành các loại mệnh giá thẻ và thời hạn sử dụng của thẻ.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành tạm thời cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày CDMA gói dịch vụ Daily
___________________
BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/5/1999 của Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;
Xét đề nghị của Công ty Cổ phần dịch vụ bưu chính, viễn thông Sài Gòn tại Công văn số 610/CV-SPT ngày 04/6/2003 về bảng giá cước dịch vụ điện thoại di động CDMA của SPT;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này cước dịch vụ điện thoại di động trả trước thuê bao ngày CDMA gói dịch vụ DAILY.
Điều 2. Việc phát hành các loại mệnh giá thẻ, thời hạn sử dụng của thẻ do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ quyết định và báo cáo Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/7/2003.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
THỨ TRƯỞNG
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: