Quyết định số 1180/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định mức thu thủy lợi phí cho các loại cây trồng, nuôi trồng thủy sản và tưới tiêu khác trên địa bàn tỉnh. Mức thu được áp dụng từ ngày 1/1/2013.
Đối tượng áp dụng
Công ty, HTX, đơn vị sử dụng nước trong nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Các điểm cốt lõi
- Loại cây trồng và biện pháp tưới tiêu → được thu thủy lợi phí từ 1.000đ đến 2.500đ/ha, tùy theo loại công ty hoặc HTX sử dụng nước.
- Nuôi trồng thủy sản (tính cho 1 năm) → Công ty cấp nước bằng bơm điện: 2.500đ; HTX cấp nước bằng bơm điện: 2.500đ.
- Tưới tiêu cho mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ đông (tính cho 1 vụ) → Mức thu thủy lợi phí tính bằng 40% mức thu tương ứng với lúa.
- Tưới, tiêu cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu (tính cho 1 năm) → Mức thu thủy lợi phí tính bằng 80% mức thu tương ứng với lúa.
- Các đối tượng được miễn thu thủy lợi phí: áp dụng từ 1/1/2013; các đối tượng dùng nước khác: áp dụng từ ngày ký ban hành quyết định.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp và HTX có quy mô nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Tác động tiêu cực: Tăng chi phí sản xuất đối với các công ty sử dụng nước lớn, ảnh hưởng đến lợi nhuận.
- Những người chịu ảnh hưởng chủ yếu là các doanh nghiệp, HTX và nông dân.
❓ Câu hỏi thường gặp
Công ty nào sẽ được miễn thu thủy lợi phí?
Các đối tượng được miễn thu thủy lợi phí áp dụng từ ngày 1/1/2013 theo Điều 2 của Quyết định này.
Mức thu thủy lợi phí cho nuôi trồng thủy sản là bao nhiêu?
Công ty cấp nước bằng bơm điện: 2.500đ; HTX cấp nước bằng bơm điện: 2.500đ (theo Điều 1, điểm II).
Mức thu thủy lợi phí cho tưới tiêu cây công nghiệp dài ngày là bao nhiêu?
Mức thu thủy lợi phí tính bằng 80% mức thu tương ứng với lúa (theo Điều 1, điểm IV).
Các đơn vị sử dụng nước khi nào bắt đầu thực hiện quy định này?
Đối tượng được miễn thu thủy lợi phí áp dụng từ ngày 1/1/2013; các đối tượng dùng nước khác áp dụng từ ngày ký ban hành quyết định (theo Điều 2).
Công ty nào chịu gánh nặng chi phí cao nhất?
Các công ty sử dụng nhiều nguồn nước và có quy mô lớn, như Công ty bơm điện cấp nguồn, HTX bơm điện tưới, tiêu tự chảy (theo Điều 1).
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001 và Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 về việc bổ sung, sửa đổi một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP;
Căn cứ Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại cuộc họp giao ban Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh ngày 15/7/2013;
Xét đề nghị của liên ngành Tài chính - Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 226/TTLN-TC-NN ngày 05/7/2013 về việc quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
|
TT |
Loại cây trồng và biện pháp tưới tiêu |
Mức thu thủy lợi phí (1.000đ/ha) |
||
|
Tổng |
Công ty |
HTX |
||
|
I |
Tưới tiêu cho lúa (tính cho 1 vụ) |
|
|
|
|
1 |
Công ty bơm điện tưới, tiêu |
1.646 |
1.394 |
252 |
|
2 |
HTX bơm điện tưới, tiêu |
1.646 |
558 |
1.088 |
|
3 |
HTX bơm điện tưới, công ty bơm tiêu |
1.646 |
809 |
837 |
|
4 |
Công ty bơm điện tưới, HTX bơm điện tiêu |
1.646 |
1.143 |
503 |
|
5 |
Công ty bơm điện cấp nguồn, HTX bơm điện tưới, Công ty bơm điện tiêu |
1.975 |
1.138 |
837 |
|
6 |
Công ty bơm điện cấp nguồn, HTX bơm điện tưới, tiêu |
1.975 |
887 |
1.088 |
|
7 |
Công ty bơm điện tưới 2 cấp, HTX bơm điện tiêu |
1.975 |
1.472 |
503 |
|
8 |
Công ty bơm điện tưới 2 cấp, Công ty bơm điện tiêu |
1.975 |
1.723 |
252 |
|
9 |
HTX bơm điện tưới 2 cấp, HTX bơm điện tiêu |
1.975 |
558 |
1.417 |
|
10 |
Công ty bơm điện tưới, tiêu tự chảy |
1.545 |
1.293 |
252 |
|
11 |
HTX bơm điện tưới, tiêu tự chảy |
1.545 |
708 |
837 |
|
12 |
Công ty bơm điện cấp nguồn, HTX bơm điện tưới, tiêu tự chảy |
1.874 |
1.037 |
837 |
|
13 |
Trường hợp không lấy nguồn nước của hệ thống sông Bắc Hưng Hải (các công trình ngoài bãi) |
|
|
|
|
|
- Công ty bơm điện tưới, tiêu |
1.646 |
1.394 |
252 |
|
|
- HTX bơm điện tưới, tiêu |
1.646 |
|
1.646 |
|
|
- Công ty bơm điện tưới, HTX bơm điện tiêu |
1.646 |
976 |
670 |
|
|
- HTX bơm điện tưới, Công ty bơm điện tiêu |
1.646 |
418 |
1.228 |
|
II |
Nuôi trồng thủy sản (tính cho 01 năm) |
|
|
|
|
1 |
Công ty cấp nước bằng bơm điện |
2.500 |
1.875 |
625 |
|
2 |
HTX cấp nước bằng bơm điện |
2.500 |
750 |
1.750 |
|
III
|
Tưới tiêu cho mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ đông (tính cho 01 vụ) |
|||
|
|
Mức thu thủy lợi phí tính bằng 40% mức thu thủy lợi phí tương ứng với các biện pháp tưới, tiêu cho lúa |
|||
|
IV
|
Tưới, tiêu cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu (tính cho 01 năm) |
|||
|
|
Mức thu thủy lợi phí tính bằng 80% mức thu thủy lợi phí tương ứng với các biện pháp tưới, tiêu cho lúa |
|||
Điều 2. - Đối với các đối tượng được miễn thu thủy lợi phí: Mức thu thủy lợi phí tại Quyết định này được thực hiện từ ngày 01/01/2013;
- Đối với các đối tượng dùng nước khác: Mức thu thủy lợi phí được thực hiện từ ngày ký ban hành Quyết định này;
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và nội dung Quyết định này hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi và Thoát nước thành phố Hưng Yên; các đơn vị sử dụng nước theo quy định tại quyết định này và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.