Thông tư này sửa đổi Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm Km1148+1300 quốc lộ 1, tỉnh Bình Định. Văn bản quy định cụ thể về mệnh giá và các loại vé (lượt, tháng, quý) cho từng loại phương tiện.
适用范围
Người dân và doanh nghiệp sử dụng đường bộ tại trạm Km1148+1300 quốc lộ 1, tỉnh Bình Định
要点
- Xe dưới 12 ghế ngồi hoặc xe tải có tải trọng dưới 2 tấn: Mệnh giá vé lượt là 35.000 đồng; vé tháng là 1.050.000 đồng; vé quý là 2.835.000 đồng (Điều 1)
- Xe từ 12 đến 30 ghế hoặc xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn: Mệnh giá vé lượt là 50.000 đồng; vé tháng là 1.500.000 đồng; vé quý là 4.050.000 đồng (Điều 1)
- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên hoặc xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn: Mệnh giá vé lượt là 75.000 đồng; vé tháng là 2.250.000 đồng; vé quý là 6.075.000 đồng (Điều 1)
- Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn hoặc xe chở hàng bằng Container 20 fit: Mệnh giá vé lượt là 120.000 đồng; vé tháng là 3.600.000 đồng; vé quý là 9.720.000 đồng (Điều 1)
- Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên hoặc xe chở hàng bằng Container 40 fit: Mệnh giá vé lượt là 180.000 đồng; vé tháng là 5.400.000 đồng; vé quý là 14.580.000 đồng (Điều 1)
🌐 本文件的社会影响
- Người dân và doanh nghiệp sử dụng đường bộ tại trạm Km1148+1300 quốc lộ 1, tỉnh Bình Định phải tuân thủ mức thu phí mới.
- Các cơ quan quản lý sẽ có thêm nguồn thu từ việc áp dụng biểu mức thu phí mới.
❓ 常见问题
Mức phí sử dụng đường bộ cho xe dưới 12 ghế ngồi hoặc xe tải có tải trọng dưới 2 tấn là bao nhiêu?
Vé lượt: 35.000 đồng; vé tháng: 1.050.000 đồng; vé quý: 2.835.000 đồng.
Mức phí sử dụng đường bộ cho xe từ 12 đến 30 ghế hoặc xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn là bao nhiêu?
Vé lượt: 50.000 đồng; vé tháng: 1.500.000 đồng; vé quý: 4.050.000 đồng.
Mức phí sử dụng đường bộ cho xe từ 31 ghế ngồi trở lên hoặc xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn là bao nhiêu?
Vé lượt: 75.000 đồng; vé tháng: 2.250.000 đồng; vé quý: 6.075.000 đồng.
Mức phí sử dụng đường bộ cho xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn hoặc xe chở hàng bằng Container 20 fit là bao nhiêu?
Vé lượt: 120.000 đồng; vé tháng: 3.600.000 đồng; vé quý: 9.720.000 đồng.
Mức phí sử dụng đường bộ cho xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên hoặc xe chở hàng bằng Container 40 fit là bao nhiêu?
Vé lượt: 180.000 đồng; vé tháng: 5.400.000 đồng; vé quý: 14.580.000 đồng.
全文
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 119/2016/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 12 tháng 7 năm 2016 |
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI THÔNG TƯ SỐ 213/2015/TT-BTC NGÀY 31/12/2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ TẠI KM1148+1300 QUỐC LỘ 1, TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH11 ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi Thông tư số 213/2015/TT-BTC ngày 31/12/2015 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1148+1300 quốc lộ 1, tỉnh Bình Định, như sau:
Điều 1. Sửa đổi
Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1148+1300 quốc lộ 1, tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Thông tư số 213/2015/TT-BTC ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tại Km1148+1300 quốc lộ 1, tỉnh Bình Định (Phụ lục kèm theo).Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2016.
2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu hướng dẫn bổ sung./.
|
Nơi nhận: |
KT.
BỘ TRƯỞNG |
BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ TẠI KM1148+1300 QUỐC LỘ 1, TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 119/2016/TT-BTC ngày 12/7/2016 của Bộ Tài chính)
|
Số tt |
Phương tiện chịu phí sử dụng đường bộ |
Mệnh giá (đồng/vé) |
||
|
Vé lượt |
Vé tháng |
Vé quý |
||
|
1 |
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng |
35.000 |
1.050.000 |
2.835.000 |
|
2 |
Xe từ 12 ghế đến 30 ghế; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
50.000 |
1.500.000 |
4.050.000 |
|
3 |
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
75.000 |
2.250.000 |
6.075.000 |
|
4 |
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit |
120.000 |
3.600.000 |
9.720.000 |
|
5 |
Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit |
180.000 |
5.400.000 |
14.580.000 |
Ghi chú:
- Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Đối với việc áp dụng mức thu phí đối với xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Áp dụng mức thu theo trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không chở hàng./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。
译本
本文件提供以下语言版本: