Quyết định số 12/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành chương trình khung các ngành đào tạo đại học, cao đẳng thuộc nhóm ngành Khoa học sức khoẻ

문서 번호12/2001/QĐ-BGDĐT
문서 유형결정
발행 기관Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
서명자Vũ Ngọc Hải — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Chưa Phân Loại
발행26. 04. 2001
발효11. 05. 2001
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12/2001/QĐ-BGDĐT
Hà Nội, ngày 26 tháng 04 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành chương trình khung

các ngành đào tạo đại học, cao đẳng thuộc nhóm ngành

Khoa học sức khoẻ

______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 29/CP ngày 30-3-1994 của Chính phủ qui định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02-3-1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, của cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 43/2000/NĐ-CP ngày 30-8-2000 của Chính phủ qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ báo cáo của các Hội đồng ngành thuộc nhóm ngành Khoa học sức khoẻ được thành lập theo các Quyết định số 3704/QĐ-BGD&ĐT/ĐH ngày 28-9-1999, số 5995/ QĐ-BGD&ĐT/ĐH ngày 29-12-1999 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ đề nghị của Bộ Y tế tại công văn số 2588/YT/K2ĐT ngày 10-4-2001;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Đại học;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành chương trình khung của các ngành đào tạo đại học, cao đẳng thuộc nhóm ngành Khoa học sức khoẻ gồm (văn bản kèm theo):

1. Chương trình đào tạo Bác sĩ đa khoa hệ chính qui, 6 năm;

2. Chương trình đào tạo Bác sĩ đa khoa, 4 năm (hệ chuyên tu cũ);

3. Chương trình đào tạo Bác sĩ Y học cổ truyền, 6 năm;

4. Chương trình đào tạo Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt, 6 năm;

5. Chương trình đào tạo Dược sĩ, 5 năm;

6. Chương trình đào tạo Dược sĩ, 4 năm (hệ chuyên tu cũ);

7. Chương trình đào tạo Cử nhân y tế công cộng, 4 năm;

8. Chương trình đào tạo Cử nhân Điều dưỡng, 4 năm;

9. Chương trình đào tạo Cử nhân Kỹ thuật Y học, 4 năm (cho 4 chuyên ngành: Xét nghiệm, Vật lý trị liệu, Kỹ thuật hình ảnh, Phục hình răng);

10. Chương trình đào tạo Cao đẳng Điều dưỡng.

Điều 2. Chương trình này được áp dụng trong các trường đại học, cao đẳng khối y, dược và các khoa y thuộc các trường đại học từ năm học 2001- 2002;

Điều 3. Bộ Y tế tiếp tục chỉ đạo các trường xây dựng chương trình chi tiết cho các ngành đào tạo, chỉ đạo việc biên soạn và phê duyệt các giáo trình, tài liệu giảng dạy và học tập;

Điều 4. Các Ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Đại học, Vụ Kế hoạch - Tài chính thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Khoa học Đào tạo thuộc Bộ Y tế, Giám đốc các Đại học Huế, Đại học Thái Nguyên, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng khối y, dược, Hiệu trưởng các trường đại học có khoa y chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Ngọc Hải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
12/2001/QĐ-BGDĐT
Quyết định số 12/2001/QĐ-BGDĐT Về việc ban hành chương trình khung các ngành đào tạo đại học, cao đẳng thuộc nhóm ngành Khoa học sức khoẻ
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.