Quyết định 12/2005/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP) thuê để kết nối Internet quốc tế. Quyết định này xác định mức cước theo tốc độ kênh và chia thành nhiều mức giá khác nhau, chưa bao gồm thuế VAT.
적용 범위
Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP) thuê để kết nối Internet quốc tế.
핵심 사항
- là các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ IXP thuê để kết nối Internet quốc tế → được tính cước theo mức quy định của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
- Cước thuê kênh theo tháng (đầu phía Việt Nam - half circuit) được quy định cụ thể theo tốc độ kênh: 2 Mb/s, 34 Mb/s, 45 Mb/s và 155 Mb/s với mức cước từ 7.384 USD/tháng đến 246.265 USD/tháng.
- Cước thuê kênh nội tỉnh chia thành nhiều mức giá khác nhau tùy thuộc vào khu vực điểm kết cuối của khách hàng, chưa bao gồm thuế VAT.
- Các cước trên áp dụng cho cả cước thuê kênh đường dài liên tỉnh và nội tỉnh theo bảng cước riêng.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ các quy định trước đây trái với quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực là doanh nghiệp IXP sẽ được áp dụng mức cước cụ thể, minh bạch giúp quản lý chi phí hiệu quả.
- Tác động tiêu cực là doanh nghiệp phải tuân thủ theo các mức giá quy định có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận nếu không phù hợp với tình hình kinh doanh.
❓ 자주 묻는 질문
Cước thuê kênh viễn thông quốc tế bao gồm những gì?
Cước thuê kênh viễn thông quốc tế bao gồm chi phí đấu nối, cài đặt ban đầu và cước thuê kênh theo tháng (đầu phía Việt Nam - half circuit).
Mức cước cụ thể là bao nhiêu?
Mức cước được quy định như sau: 2 Mb/s là 7.384 USD/tháng, 34 Mb/s là 75.052 USD/tháng, 45 Mb/s là 110.077 USD/tháng và 155 Mb/s là 246.265 USD/tháng.
Cước thuê kênh nội tỉnh được tính như thế nào?
Cước thuê kênh nội tỉnh chia thành nhiều mức giá khác nhau tùy thuộc vào khu vực điểm kết cuối của khách hàng, chưa bao gồm thuế VAT. Các mức cước cụ thể được quy định trong Điều 1.2.2.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, bãi bỏ các quy định trước đây trái với quyết định này.
Cước thuê kênh bao gồm thuế VAT không?
Không, các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng - VAT.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông quốc tế
của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
kết nối Internet (IXP) thuê để kết nối Internet quốc tế
___________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 217/2003/QĐ-TTg ngày 27/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông;
Xét đề nghị của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam tại công văn số 27/GCTT-HĐQT ngày 28/1/2005 về phương án giảm cước thuê kênh;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành cước thuê kênh viễn thông quốc tế của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam áp dụng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP) thuê để kết nối Internet quốc tế như sau:
1. Chi phí đấu nối, cài đặt ban đầu do Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam quy định.
2. Cước thuê kênh theo tháng (đầu phía Việt Nam - half circuit).
|
Tốc độ kênh |
Mức cước (USD/tháng) |
|
2 Mb/s |
7.384 |
|
34 Mb/s |
75.052 |
|
45 Mb/s |
110.077 |
|
155 Mb/s |
246.265 |
2.1. Cước thuê kênh đường dài liên tỉnh (nếu có): Áp dụng theo bảng cước thuê kênh viễn thông liên tỉnh.
2.2. Cước thuê kênh nội tỉnh (bao gồm cả phần truyền dẫn nội hạt):
2.2.1. Đối với 03 thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng, chia thành 02 mức:
2.2.1.1. Không quá 85% mức cước cùng tốc độ (mức cước 1) bảng cước thuê kênh riêng nội hạt đối với trường hợp điểm kết cuối của khách hàng nằm trong khu vực các quận nội thành;
2.2.1.2. Không quá 85% mức cước cùng tốc độ (mức cước 2) bảng cước thuê kênh riêng nội hạt đối với các trường hợp kết cuối của khách hàng nằm tại các huyện ngoại thành.
2.2.2. Đối với các tỉnh thành phố còn lại chia thành 02 mức:
2.2.2.1. Không quá 50% mức cước cùng tốc độ (mức cước 1) bảng cước thuê kênh riêng nội tỉnh đối với trường hợp điểm kết cuối nằm trong khu vực thành phố, thị xã là tỉnh lỵ của tỉnh, các quận nội thành của thành phố trực thuộc trung ương.
2.2.2.2. Không quá 50% mức cước cùng tốc độ (mức cước 2) bảng cước thuê kênh riêng nội tỉnh đối với các trường hợp còn lại.
3. Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng - VAT.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: