Thông tư số 12/2010/TT-BNV Hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy

Thông tư số 12/2010/TT-BNV hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy để xây dựng dự toán kinh phí thực hiện thuê khoán chỉnh lý tài liệu của các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước. Thông tư này quy định chi tiết về cách tính đơn giá tiền lương và vật tư, văn phòng phẩm (VPP) cho quá trình chỉnh lý tài liệu giấy.

文号12/2010/TT-BNV
文件类型通知
发布机关Bộ Nội Vụ
签署人Trần Văn Tuấn — Bộ trưởng
更新26/06/2026
行业Nội Vụ
领域Chưa Phân Loại
发布日期26/11/2010
生效日期10/01/2011
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Thông tư số 12/2010/TT-BNV hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy để xây dựng dự toán kinh phí thực hiện thuê khoán chỉnh lý tài liệu của các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước. Thông tư này quy định chi tiết về cách tính đơn giá tiền lương và vật tư, văn phòng phẩm (VPP) cho quá trình chỉnh lý tài liệu giấy.

适用范围

Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước

要点

  • Cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước → được xây dựng dự toán chi ngân sách cho việc chỉnh lý tài liệu giấy theo hướng dẫn của Thông tư này.
  • Đơn giá tiền lương chỉnh lý tài liệu giấy có hệ số 1,0 được xác định thông qua các bước tính cụ thể: xác định tiền lương thời gian, đơn giá tiền lương của từng bước công việc (BCV), và tổng hợp đơn giá tiền lương cho toàn bộ quy trình chỉnh lý.
  • Đơn giá vật tư, VPP cho chỉnh lý tài liệu giấy được tính dựa trên số lượng theo định mức và đơn giá thị trường tại thời điểm thực hiện chỉnh lý.
  • Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước khi xây dựng dự toán chi phí thuê khoán chỉnh lý tài liệu giấy.
  • Đơn giá tiền lương có hệ số khác 1,0 được xác định theo đơn giá tiền lương có hệ số 1,0 nhân với các hệ số quy định tại Thông tư 03/2010/TT-BNV.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước có cơ sở để xây dựng dự toán chi phí chính xác cho việc chỉnh lý tài liệu giấy.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các cơ quan, tổ chức do quy trình tính toán phức tạp và cần cập nhật thông tin về giá thị trường thường xuyên.

❓ 常见问题

Đơn giá tiền lương chỉnh lý tài liệu giấy được xác định như thế nào?

Đơn giá tiền lương chỉnh lý tài liệu giấy có hệ số 1,0 được xác định thông qua các bước: xác định tiền lương thời gian của từng BCV, đơn giá tiền lương của từng BCV và tổng hợp đơn giá tiền lương cho toàn bộ quy trình chỉnh lý (Điều 2).

Đơn giá vật tư, VPP được tính như thế nào?

Đơn giá vật tư, VPP cho chỉnh lý tài liệu giấy được tính theo công thức: Σ (Số lượng từng loại vật tư, VPP theo định mức) x Đơn giá từng loại vật tư, VPP (Điều 3).

Thông tư này áp dụng cho đối tượng nào?

Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước khi xây dựng dự toán chi phí thuê khoán chỉnh lý tài liệu giấy (Điều 1).

Hệ số khác hệ số 1,0 của đơn giá tiền lương được xác định như thế nào?

Hệ số khác hệ số 1,0 của đơn giá tiền lương chỉnh lý tài liệu giấy được xác định theo đơn giá tiền lương có hệ số 1,0 nhân với các hệ số quy định tại Thông tư 03/2010/TT-BNV (Điều 2).

Thông tư này có hiệu lực từ khi nào?

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký (Điều 4).

全文

BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12/2010/TT-BNV
Hà Nội, Ngày 26 tháng 11 năm 2010

THÔNG TƯ

Hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy

____________________________________

Căn cứ Nghị định số 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 111/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Lưu trữ quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy;

Sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Tài chính tại Văn bản số 9810/BTC-QLG ngày 27 tháng 7 năm 2010, Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy như sau:

Điều 1. Quy định chung

1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: Thông tư này hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy để xây dựng dự toán kinh phí thực hiện thuê khoán chỉnh lý tài liệu của các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước.

2. Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy được tính cho 01 mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý bao gồm đơn giá tiền lương và đơn giá vật tư, văn phòng phẩm (VPP).

Điều 2. Phương pháp xác định đơn giá tiền lương

1. Đơn giá tiền lương chỉnh lý tài liệu giấy có hệ số 1,0 được xác định theo các bước như sau:

a) Bước 1: Xác định tiền lương thời gian của từng bước công việc (BCV) trong quy trình chỉnh lý (i = 1, 2, 3, …, 23), ký hiệu là Vi theo công thức sau:

Tiền lương cơ bản của BCV + Tiền lương bổ sung theo chế độ BCV + Các khoản nộp theo lương của BCV + Phụ cấp độc hại  / 26 ngày x 8 giờ x 60 phút (đồng/phút)

Trong đó: 

- Tiền lương cơ bản của BCV bằng mức lương tối thiểu chung Nhà nước quy định cho từng thời kỳ nhân với hệ số lương của BCV (áp dụng theo Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, Bảng số 3).

- Tiền lương bổ sung theo chế độ của BCV bằng tiền lương cơ bản của BCV nhân với 0,1 (hệ số ngày nghỉ được hưởng lương theo chế độ).

- Các khoản nộp theo lương của BCV bao gồm bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn, được tính bằng tổng của tiền lương cơ bản và tiền lương bổ sung theo chế độ của BCV nhân với tỷ lệ quy định của Nhà nước cho từng thời kỳ.

- Phụ cấp độc hại bằng mức lương tối thiểu chung Nhà nước quy định cho từng thời kỳ nhân với hệ số độc hại là 0,2 (quy định tại Công văn số 2939/BNV-TL ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nội vụ về chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức ngành lưu trữ).

- 26 ngày là số ngày công trong 01 tháng; 8 giờ là thời gian lao động trong 01 ngày và 60 phút là thời gian trong 01 giờ.

b) Bước 2: Xác định đơn giá tiền lương của từng BCV trong quy trình chỉnh lý (i = 1, 2, 3, …, 23), ký hiệu là Vsp.i theo công thức:

Vsp,i = Vi x Tsp,i (đồng/mét giá).

Trong đó:

- Vi­ là tiền lương thời gian của từng BCV, đơn vị tính là đồng/phút.

- Tsp,i là mức lao động tổng hợp của từng BCV, đơn vị tính là phút/mét giá tài liệu. Các mức lao động chi tiết chỉnh lý tài liệu giấy có hệ số 1,0 của quy trình chỉnh lý quy định tại Phụ lục số 02 của Thông tư số 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ Nội vụ.

c) Bước 3: Xác định đơn giá tiền lương (Vsp) của cả quy trình chỉnh lý tài liệu theo công thức:

Vsp = Vsp,1 + Vsp,2 + … Vsp,i + … Vsp,23 (đồng/mét giá).

Trong đó Vsp,i là đơn giá tiền lương của từng BCV trong 23 BCV của quy trình chỉnh lý tài liệu. (Phương pháp xác định đơn giá tiền lương chỉnh lý tài liệu giấy theo Phụ lục đính kèm).

2. Đơn giá tiền lương chỉnh lý tài liệu giấy có hệ số khác hệ số 1,0 xác định theo đơn giá tiền lương chỉnh lý tài liệu giấy có hệ số 1,0 nhân với các hệ số quy định tại Thông tư 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ Nội vụ.

Điều 3. Phương pháp xác định đơn giá vật tư, văn phòng phẩm

Đơn giá vật tư, văn phòng phẩm (VPP) cho chỉnh lý 01 mét tài liệu được tính theo công thức:

Đơn giá vật tư, VPP = Σ (Số lượng từng loại vật tư, VPP theo định mức) x Đơn giá từng loại vật tư, VPP

Trong đó:

- Số lượng của từng loại vật tư, VPP quy định tại Phụ lục số 03 của Thông tư 03/2010/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2010 của Bộ Nội vụ.

- Đơn giá từng loại vật tư, VPP tính theo giá thị trường tại thời điểm thực hiện chỉnh lý.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước căn cứ tình hình thực tế tài liệu của đơn vị và hướng dẫn tại Thông tư này để xây dựng dự toán chi ngân sách trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Việc thanh quyết toán thực hiện theo quy định của pháp luật.

2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nội vụ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Văn Tuấn

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 18
111/2004/NĐ-CP Nghị định số 111/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Lưu trữ quốc gia 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 03/2010/TT-BNV Thông tư số 03/2010/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy 已失效 48/2008/NĐ-CP Nghị định số 48/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 已失效 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lưu trữ tài liệu sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên đi ̣a bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Nam Định 已失效 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn Tỉnh Bình Dương 已失效 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 64/2024/QĐ-UBND Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND quy định đơn giá xử lý tài liệu hết giá trị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 63/2024/QĐ-UBND Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND uy định đơn giá chỉnh lý tài liệu nền giấy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效
12/2010/TT-BNV
Thông tư số 12/2010/TT-BNV Hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 14
35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 64/2024/QĐ-UBND Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể một số điều của Luật Nhà ở năm 2023 áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 已失效 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 已失效 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 08/2023/QĐ-UBND Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 40/2020/QĐ-UBND Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 262/2004/QĐ-UB ngày 18/12/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 生效中 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 生效中 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 生效中 63/2024/QĐ-UBND Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất; đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。