Thông tư số 12/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Thông tư số 12/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, áp dụng từ ngày 07/03/2013.

문서 번호12/2013/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
발행21. 01. 2013
발효07. 03. 2013
발효일01. 01. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Thông tư số 12/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, áp dụng từ ngày 07/03/2013.

적용 범위

Người nhập khẩu dây thép không hợp kim

핵심 사항

  • Mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi được sửa đổi từ mức cũ sang 3% (Điều 1).
  • Dây thép làm nan hoa, dây tanh, thép dây dẹt cuộn tang, thép dây dự ứng lực và dây thép dễ cắt gọt thuộc mã số 7217.10.31 không chịu thuế nhập khẩu (Điều 1).
  • Dây thép loại khác thuộc mã số 7217.10.39 có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 3% (Điều 1).
  • Mặt hàng dây thép không hợp kim có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên thuộc mã số 7217.10.31 không chịu thuế nhập khẩu (Điều 1).
  • Dây thép loại khác thuộc mã số 7217.10.29 có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 10% (Điều 1).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng tài chính cho doanh nghiệp nhập khẩu dây thép không hợp kim.
  • Tăng lợi thế cạnh tranh của sản phẩm trong nước và quốc tế.
  • Ảnh hưởng đến ngân sách nhà nước từ nguồn thu thuế nhập khẩu.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thuế suất mới áp dụng cho mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 là bao nhiêu?

Thuế suất mới là 3% (Điều 1).

Mặt hàng nào thuộc mã số 7217.10.31 không chịu thuế nhập khẩu?

Dây thép làm nan hoa, dây tanh, thép dây dẹt cuộn tang, thép dây dự ứng lực và dây thép dễ cắt gọt (Điều 1).

Mức thuế suất mới áp dụng cho mặt hàng dây thép loại khác thuộc mã số 7217.10.29 là bao nhiêu?

Thuế suất mới là 10% (Điều 1).

Thông tư này có hiệu lực từ ngày nào?

Từ ngày 07/03/2013 (Điều 2).

전문

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12/2013/TT-BTC
Ngày 21 tháng 01 năm 2013

 THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

_______________________

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau:

Mã hàng 

Mô tả hàng hoá 

Thuế suất (%)

72. 17

 Dây của sắt hoặc thép không hợp kim.

7217. 10

 - Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:

7217. 10.10

- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng 

15

- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng

7217. 10.22

Dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt

0

7217. 10.29

Loại khác 

10

- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng

7217. 10.31

Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt 

0

7217. 10.39

 Loại khác 

3

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 03 năm 2013./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Thị Mai

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
지침을 받음 3
개정·보충됨 2
193/2012/TT-BTC Thông tư số 193/2012/TT-BTC Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế 만료됨
12/2013/TT-BTC
Thông tư số 12/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.