Quyết định số 12 /2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang

Số hiệu12/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhAn Giang
Người kýTrần Anh Thư — Phó Chủ tịch
Cập nhật07/07/2026
NgànhThông Tin Và Truyền Thông
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành16/03/2021
Ngày áp dụng26/03/2021
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12 /2021/QĐ-UBND
An Giang, ngày 16 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ÐỊNH

Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công

sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình

truyền hình tỉnh An Giang

     _____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng  6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 18/2014/NĐCP ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2016 /TTLT-BTTTT-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông và Bộ trưởng Bộ nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức biên tập viên, phóng viên, diên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khu hao tài sn cđịnh tại cơ quan, tổ chức, đơn vị tài sản cđịnh do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 19/TTr-STTTT ngày 09 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.

(Bộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Bộ đơn giá tại Quyết định này quy định giá đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh An Giang; các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình; các cơ quan, tổ chức khác có liên quan;

b) Khuyến khích cơ quan, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình áp dụng Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2021.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Bộ Thông tin và Truyền thông;

- Bộ Tài chính;

- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;

- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh (b/c);

- Báo An Giang, Đài PTTH An Giang;

- Cổng thông tin điện tử An Giang;

- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;

- Lưu: VT, KTTH, KGVX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 (Đã ký)

 

 

 

 

Trần Anh Thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục

BỘ ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG

SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SẢN XUẤT

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TỈNH AN GIANG

 (Ban hành kèm theo Quyết định số     /2021/QĐ-UBND ngày      tháng 3 năm 2021

của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

 

ĐVT: Nghìn đồng

 

STT

THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH/ Mã hiệu

THỜI LƯỢNG (PHÚT)

TỶ LỆ
THỜI LƯỢNG KHAI THÁC LẠI
TƯ LIỆU

ĐƠN GIÁ

 GHI CHÚ

 
 

A

B

C

D

E

F

 

A

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ

 

 

 

 

 

I

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH

 

 

 

 

 

1

Bản tin truyền hình ngắn

5

0%

1.702  

 

 

 

01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn

 

đến 30%

 1.336  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

 1.049  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

    722  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     380  

 

 

3

BẢN TIN TRONG NƯỚC PHÁT TRỰC TIẾP

 

 

 

 

 

 

01.03.01.21.00 Bản tin truyền hình trong nước

10

0%

  3.093  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.537  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.016  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.480  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     833  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

0%

  3.770  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.079  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.441  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.777  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     978  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

  4.524  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.701  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.948  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  2.159  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.231  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

0%

  6.337  

 

 

 

 

 

đến 30%

  5.150  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  4.079  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  2.945  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.623  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

BẢN TIN TRONG NƯỚC GHI HÌNH PHÁT SAU

 

 

 

 

 

 

01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước

10

0%

  2.773  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.230  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.100  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.450  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     662  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

0%

  3.379  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.714  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.087  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.439  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     661  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

  2.607  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.233  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.491  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.726  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     812  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

0%

  5.328  

 

 

 

 

 

đến 30%

  4.313  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  3.300  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  2.285  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.020  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ

 

 

 

 

 

 

01.03. 01.40.00 Bản tin truyền hình chuyên đề

5

0%

  1.498  

 

 

 

 

 

đến 30%

  1.201  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

     933  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

     649  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     326  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

0%

  3.425  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.718  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.114  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.463  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     719  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

BẢN TIN QUỐC TẾ BIÊN DỊCH

 

 

 

 

 

 

01.03. 01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch

10

0%

     558  

 

 

 

 

15

0%

     972  

 

 

 

 

20

0%

  1.211   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

BẢN TIN THỜI TIẾT                                      
01.03.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết

5

0%

536  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

BẢN TIN CHẠY CHỮ                               
01.03.01.80.00 Bản tin truyền hình chạy chữ

15

0%

      286  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP

 

 

 

 

 

1

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP PHÁT TRỰC TIẾP

 

 

 

 

 

 

01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp

10

0%

  2.914  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.399  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  1.912   

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.408  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     802  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

0%

  3.851  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.156  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.491  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.811  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.098  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

  5.007  

 

 

 

 

 

đến 30%

  4.107  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  3.252  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  2.383  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.329  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

0%

  6.502  

 

 

 

 

 

đến 30%

  5.724  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  3.790  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  3.108  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.770  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

0%

  7.487  

 

 

 

 

 

đến 30%

  6.105  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  4.856  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  3.546  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  2.002  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU

 

 

 

 

 

 

01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp

10

0%

  2.649  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.611  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.012  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.389  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     642  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

0%

  3.591  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.883  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.220  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.533  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     710  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

  4.476  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.589  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.763  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.907  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     885  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

0%

  6.024  

 

 

 

 

 

đến 30%

  4.827  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  3.724  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  2.567  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.209  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

PHÓNG SỰ

 

 

 

 

 

1

PHÓNG SỰ CHÍNH LUẬN

 

 

 

 

 

 

01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận

5

0%

  2.508  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.184  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  1.927  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.636  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.316  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  3.634  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.082  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.656  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  2.166  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.650  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

0%

  4.745  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.971  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  3.388  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  2.709  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  2.001  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

  5.916  

 

 

 

 

 

đến 30%

  4.957  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  4.243  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  3.407  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  2.544  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

PHÓNG SỰ ĐIỀU TRA

 

 

 

 

 

 

01.03.03.00.00 Phóng sự

5

0%

  4.865  

 

 

 

 

 

đến 30%

  4.172  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  3.613  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

 

đến 30%

  6.155  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  5.349  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

 

 

 

đến 30%

10.151  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  8.826  

 

 

3

PHÓNG SỰ ĐỒNG HÀNH

 

 

 

 

 

 

01.03.03.30.00 Phóng sự đồng hành

15

0%

  3.654  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.021  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.477  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.889  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.218  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

0%

  9.675  

 

 

 

 

 

đến 30%

  7.947  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  6.372  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  4.448  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  2.770  

 

 

4

PHÓNG SỰ CHÂN DUNG

 

 

 

 

 

 

01.03.03.40.00 Phóng sự chân dung

5

0%

  1.513  

 

 

 

 

 

đến 30%

  1.287  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  1.111  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

     910  

 

 

 

 

 

Trên 70%

     695  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

0%

  3.462  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.876  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  2.433  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  1.921  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.389  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

  4.438  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.671  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  3.101  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  2.432  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.741  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

PHÓNG SỰ TÀI LIỆU

 

 

 

 

 

 

01.03.03.05.00 Phóng sự tài liệu

5

0%

  4.347  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.709  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  3.174  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  2.585  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  1.925  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

0%

  9.137  

 

 

 

 

 

đến 30%

  7.575  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  6.311  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  4.897  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  3.352  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

KÝ SỰ

 

 

 

 

 

 

01.03.04.00.00 Ký sự

15

0%

17.119  

 

 

 

 

 

đến 30%

13.670  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

11.706  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  8.995  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  6.722  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

21.194  

 

 

 

 

 

đến 30%

16.783  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

14.344  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

10.915  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  8.108  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

0%

30.946  

 

 

 

 

 

đến 30%

24.662  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

21.220  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

16.300  

 

 

 

 

 

Trên 70%

13.399  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

PHIM TÀI LIỆU

 

 

 

 

 

1

PHIM TÀI LIỆU - SẢN XUẤT

 

 

 

 

 

 

01.03.05.10.00 Phim tài liệu - sản xuất

10

0%

10.800  

 Thực hiện theo kịch bản được cơ quan đặt hàng thống nhất hoặc theo yêu cầu nêu tại hồ sơ mời thầu (trường hợp đấu thầu sản xuất chương trình)

 

 

 

 

đến 30%

  9.425  

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  8.123  

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  6.781  

 

 

 

 

Trên 70%

  5.158  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

18.032  

 

 

 

 

đến 30%

15.532  

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

13.166  

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

10.731  

 

 

 

 

Trên 70%

  7.786  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

0%

26.904  

 

 

 

 

đến 30%

23.517  

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

20.326  

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

17.034  

 

 

 

 

Trên 70%

13.070  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

0%

39.928  

 

 

 

 

đến 30%

34.733  

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

29.832  

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

24.784  

 

 

 

 

Trên 70%

18.698  

 

2

PHIM TÀI LIỆU - BIÊN DỊCH

 

 

 

 

 

 

01.03.05.20.00 Phim tài liệu - Biên dịch

20

'0%

  2.158  

 

 

 

 

60

'0%

  4.414  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

TẠP CHÍ

 

 

 

 

 

 

01.03.06.00.00 Tạp chí

15

0%

  4.713  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.924  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  3.382  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  2.719  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  2.073  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

  6.359  

 

 

 

 

 

đến 30%

  5.252  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  4.407  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  3.431  

 

 

 

 

 

Trên 70%

  2.462  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

0%

  9.116  

 

 

 

 

 

đến 30%

  7.510  

 

 

 

 

 

trên 30% đến 50%

  6.389  

 

 

 

 

 

trên 50% đến 70%

  5.025  

 

 

 

 

 

Trên 70%

 3.684  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

TỌA ĐÀM

 

 

 

 

 

1

TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP

 

 

 

 

 

 

01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp

15

0%

  1.920  

 

 

 

 

 

đến 30%

  1.232  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

0%

  4.096  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.146  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

0%

  6.300  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.487  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU

 

 

 

 

 

 

01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau

15

0%

  1.565  

 

 

 

 

 

đến 30%

     884  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

  2.460  

 

 

 

 

 

đến 30%

  1.190  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

0%

  3.492  

 

 

 

 

 

đến 30%

  1.614  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

0%

  4.092  

 

 

 

 

 

đến 30%

  1.991  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

TỌA ĐÀM NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU

 

 

 

 

 

 

01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau

15

0%

  2.016  

 

 

 

 

 

đến 30%

  1.239  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

  3.169  

 

 

 

 

 

đến 30%

  1.784  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

0%

  4.474  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.393  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

GIAO LƯU

 

 

 

 

 

1

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP

30

0%

  6.611  

 

 

 

01.03.08.11.00 Giao lưu trường quay trực tiếp

 

đến 30%

  4.491  

 

 

2

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU

 

 

 

 

 

 

01.03.08.12.00 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau

30

0%

  4.248  

 

 

 

 

đến 30%

  2.373  

 

 

3

GIAO LƯU NGOẠI CẢNH TRỰC TIẾP

 

 

 

 

 

 

01.03.08.21.00 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp

30

0%

 5.455  

 

 

 

 

 

đến 30%

  3.732  

 

 

4

GIAO LƯU NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU

 

 

 

 

 

 

01.03.08.22.00 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau

30

0%

  4.126  

 

 

 

 

 

đến 30%

  2.659  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP CÓ CHƯƠNG TRÌNH BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT

 

 

 

 

 

 

01.03.08.30.00 Giao lưu trường quay trực tiếp có Chương trình biểu diễn nghệ thuật

90

0%

  8.049  

 

 

 

 

đến 30%

  5.928  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

TƯ VẤN QUA TRUYỀN HÌNH                         
01.03.09.00.00 Tư vấn qua truyền hình

30

0%

6.326  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP

 

 

 

 

 

 

01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp

45

0%

 8.668  

 

 

 

 

60

0%

  8.854  

 

 

 

 

90

0%

  9.212  

 

 

 

 

120

0%

  9.580  

 

 

 

 

150

0%

  9.954  

 

 

 

 

180

0%

10.271  

 

 

XI

HÌNH HIỆU, TRAILER

 

 

 

 

 

1

01.03.11.10.00 Hình hiệu, Trailer

1

0%

     570  

 

 

 

 

1'30

0%

     645  

 

 

 

 

2'20

0%

    889  

 

 

2

TRAILER GIỚI THIỆU
01.03.11.20.00 Hình hiệu, Trailer

 

 

 

 

 

 

 

45s

0%

     237  

 

 

 

 

1'

0%

     283  

 

 

 

 

1'30

0%

     340  

 

 

3

HÌNH HIỆU KÊNH
01.03.11.30.00 Hình hiệu kênh

 

 

 

 

 

 

 

 

0%

  4.773  

 

 

4

HÌNH HIỆU CHƯƠNG TRÌNH
01.03.11.40.00 Hình hiệu chương trình

 

 

 

 

 

 

 

 

0%

  7.426  

 

 

5

HÌNH HIỆU QUẢNG CÁO
01.03.11.50.10 Hình hiệu quảng cáo

 

 

 

 

 

 

 

30s

0%

  7.077  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XII

ĐỒ HỌA

 

 

 

 

 

1

ĐỒ HỌA MÔ PHỔNG ĐỘNG
01.03.12.10.00 Đồ họa mô phỏng động

 

 

 

 

 

 

 

 

0%

 2.480  

 

 

2

ĐỒ HỌA MÔ PHỔNG TĨNH
01.03.12.20.00 Đồ họa mô phổng tĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

0%

 1.019  

 

 

3


ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG MÔ PHỔNG ĐỘNG 01.03.12.30.00

 

 

 

 

 

 

 

 

0%

     630  

 

 

4

ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG MÔ PHỔNG TĨNH 01.03.12.40.00

 

 

 

 

 

 

 

 

0%

     299  

 

 

5

ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG BIỂU ĐỒ
01.03.12.50.00 Đồ họa bản tin biểu đồ

 

 

 

 

 

 

 

 

0%

     140   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XIII

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ

 

 

 

 

 

1

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ TRỰC TIẾP

 

 

 

 

 

 

01.03.13.01.00 Trả lời khán giả trực tiếp

60

0%

  2.347  

 

 

2

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ GHI HÌNH PHÁT SAU

 

 

 

 

 

a

01.03.13.02.10 Trả lời đơn thư

15

0%

  4.065  

 

 

b

01.03.13.02.20 Trả lời khán giả

30

0%

  1.780  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XIV

CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ, CHUYÊN MỤC

 

 

 

 

 

1

Nông dân thời hội nhập

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

2

Nét đẹp giữa đời thời

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

3

Chuyện làng quê

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

4

Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

 11.870  

 

 

5

Nông thôn An Giang

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

   7.226  

 

 

 

 

15

0%

 11.870  

 

 

6

Cải cách hành chính

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

7

Tài nguyên và môi trường

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

8

Sức khỏe và cuộc sống

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

9

Truyền hình nhân đạo

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

10

Bảo hiểm xã hội - Ngôi nhà chung

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

11

Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phòng cách
Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

12

Dân vận khéo

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

13

Người Việt dùng hàng Việt

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

14

Hộp thư Bạn xem đài

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

15

Doanh nghiệp và Doanh nhân An Giang

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

16

Dòng An Giang

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

17

Văn hóa xã hội

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

 7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

18

Gia đình và cuộc sống

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

19

Thế giới tuần qua

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

20

Mái ấm cho người nghèo

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

21

Tiếp bước đến trường

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

22

Món ngon cuối tuần

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

23

Văn nghệ An Giang

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

24

Thể thao trong tuần

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

25

Trãi nghiệm cuối tuần

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

26

Địa chí An Giang

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

B

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÒNG

 

 

 

 

 

1

Pháp luật chính sách

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

2

Vì chủ quyền an ninh biên giới

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

3

Quốc phòng toàn dân

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

4

Vì an ninh tổ quốc

 

 

 

 

 

 

 

10

0%

  7.226  

 

 

 

 

15

0%

11.870  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ TUYÊN TRUYỀN ĐỐI NGOẠI

 

 

 

 

 

1

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH BIÊN DỊCH SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI

 

 

 

 

 

 

01.03.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài

15

0%

     974  

 

 

 

 

30

0%

  1.415  

 

 

D

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ THIẾU NIÊN, NHI ĐỒNG, NGƯỒI KHIẾM THÍNH, KHIẾM THỊ, ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, VÙNG SÂU, VÙNG XA, BIÊN GIỚI, HẢI ĐẢO VÀ CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG YẾU KHÁC PHÙ HỢP VỚI TỪNG THỜI KỲ THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

 

 

 

 

 

1

Chương trình truyền hình tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

30

0%

     940  

 

 

 

Chương trình truyền hình thiếu niên, nhi đồng

 

 

 

 

 

 

 

20

0%

  1.211  

 

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Anh Thư

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 15
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 45/2018/TT-BTC Thông tư số 45/2018/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 03/2018/TT-BTTTT Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình Hết hiệu lực 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Hết hiệu lực 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá Hết hiệu lực 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập Hết hiệu lực 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Hết hiệu lực 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức Biên tập viên, Phóng viên, Biên dịch viên và Đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông Hết hiệu lực 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên Còn hiệu lực 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 18/2014/NĐ-CP Nghị định số 18/2014/NĐ-CP Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản Còn hiệu lực 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ Hết hiệu lực
12/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 12 /2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.