Quyết định 120/2001/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cho một số mặt hàng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất chứa bi-tum, áp dụng từ ngày 28/11/2001.
要点
- Mặt hàng thuộc nhóm 2710 → thuế suất mới: Xăng máy bay (15%), Xăng dung môi (10%), Xăng loại khác (80%), Diesel (45%), Madut (15%), Nhiên liệu dùng cho máy bay (25%), Dầu hoả thông dụng (35%), Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng (80%), Condensate và các chế phẩm tương tự (60%), Loại khác (10%)
- Quyết định này có hiệu lực từ 28/11/2001 cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp.
- Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Thuế suất áp dụng cho từng mặt hàng được nêu rõ trong bảng thuế
🌐 本文件的社会影响
- Người dân và doanh nghiệp chịu ảnh hưởng về chi phí nhập khẩu, đặc biệt là đối với các mặt hàng xăng dầu có mức thuế suất cao.
- Doanh nghiệp cần điều chỉnh kế hoạch nhập khẩu để phù hợp với thuế suất mới.
❓ 常见问题
Thuế suất mới của Xăng máy bay là bao nhiêu?
Thuế suất mới của Xăng máy bay là 15% theo Quyết định 120/2001/QĐ-BTC.
Ngày nào quyết định này có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28/11/2001 cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp.
Những quy định cũ như thế nào?
Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ, không còn có hiệu lực.
Thuế suất cao nhất là bao nhiêu?
Thuế suất cao nhất là 80% áp dụng cho Xăng loại khác và Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.
Những mặt hàng nào chịu thuế suất thấp nhất?
Mặt hàng chịu thuế suất thấp nhất là Madut với mức thuế suất 15%, Xăng dung môi (10%), và Dầu hoả thông dụng (35%).
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X;
Căn cứ điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 115/2001/QĐ/BTC ngày 15/11//2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
|
Mã số |
Mô tả nhóm, mặt hàng |
Thuế suất (%) |
||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
2710 |
|
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xăng các loại: |
|
|
2710 |
00 |
11 |
- - Xăng máy bay |
15 |
|
2710 |
00 |
12 |
- - Xăng dung môi |
10 |
|
2710 |
00 |
19 |
- - Xăng loại khác |
80 |
|
2710 |
00 |
20 |
- Diesel |
45 |
|
2710 |
00 |
30 |
- Madut |
15 |
|
2710 |
00 |
40 |
- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) |
25 |
|
2710 |
00 |
50 |
- Dầu hoả thông dụng |
35 |
|
2710 |
00 |
60 |
- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng |
80 |
|
2710 |
00 |
70 |
- Condensate và các chế phẩm tương tự |
60 |
|
2710 |
00 |
90 |
- Loại khác |
10 |
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 28/11/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
THỨ TRƯỞNG
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。