Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 17 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các bộ trưởng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.
Các điểm cốt lõi
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình → phê chuẩn số lượng 45 đại biểu, 17 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị
- Các bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ → chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng luật định.
- Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội
❓ Câu hỏi thường gặp
Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?
Nghị định này áp dụng cho tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 1999-2004.
Số lượng đại biểu được bầu là bao nhiêu?
Tổng số lượng đại biểu được bầu là 45 người.
Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?
Có tổng cộng 17 đơn vị bầu cử.
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị có khác nhau không?
Có, số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị từ 2 đến 3 người.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.
Toàn văn
NGHỊ ĐỊNH
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại
biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng
Bình nhiệm kỳ 1999 – 2004
___________________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. - Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình (có danh sách kèm theo).
Điều 2. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
|
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG
(Đã ký) Phan Văn Khải |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHQUẢNG BÌNH
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ |
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|
|
Huyện Minh Hoá |
Đơn vị bầu cử số 01 |
03 đại biểu |
|
|
Huyện Tuyên Hoá |
Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 |
02 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Quảng Trạch |
Đơn vị bầu cử số 04 Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Huyện Bố Trạch |
Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 |
03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
|
|
Thị xã Đồng Hới |
Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Quảng Ninh |
Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 |
03 đại biểu 02 đại biểu |
|
|
Huyện Lệ Thuỷ |
Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 Đơn vị bầu cử số 17 |
03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
Tổng hợp:
Bầu03 đại biểu có 11 đơn vị
Bầu02 đại biểu có 6 đơn vị
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: