Nghị định số 121/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 1999 - 2004

Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 17 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các bộ trưởng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.

문서 번호121/1999/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 09. 1999
발효일20. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị định này phê chuẩn số lượng 45 đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 1999-2004, gồm 17 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các bộ trưởng chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.

핵심 사항

  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình → phê chuẩn số lượng 45 đại biểu, 17 đơn vị bầu cử với số đại biểu được bầu khác nhau ở mỗi đơn vị
  • Các bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ → chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo quy trình bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng luật định.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội

❓ 자주 묻는 질문

Nghị định này áp dụng cho đơn vị nào?

Nghị định này áp dụng cho tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 1999-2004.

Số lượng đại biểu được bầu là bao nhiêu?

Tổng số lượng đại biểu được bầu là 45 người.

Có bao nhiêu đơn vị bầu cử?

Có tổng cộng 17 đơn vị bầu cử.

Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị có khác nhau không?

Có, số lượng đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị từ 2 đến 3 người.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này?

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định.

전문

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 121/1999/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 1999

NGHỊ ĐỊNH

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại

biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng

Bình nhiệm kỳ 1999 – 2004

___________________________ 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. - Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình (có danh sách kèm theo).

Điều 2. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 

(Đã ký)

 

Phan Văn Khải

 

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHQUẢNG BÌNH

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Huyện Minh Hoá

Đơn vị bầu cử số 01

03 đại biểu

 

Huyện Tuyên Hoá

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Quảng Trạch

Đơn vị bầu cử số 04

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

Đơn vị bầu cử số 07

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Bố Trạch

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

Đơn vị bầu cử số 10

03 đại biểu

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Thị xã Đồng Hới

Đơn vị bầu cử số 11

Đơn vị bầu cử số 12

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Quảng Ninh

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Lệ Thuỷ

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

Đơn vị bầu cử số 17

03 đại biểu

03 đại biểu

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 11 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 6 đơn vị

 

 

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Đã ký)
Phan Văn Khải
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 1
121/1999/NĐ-CP
Nghị định số 121/1999/NĐ-CP Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 1999 - 2004
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.