🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Về việc điều chỉnh dự toán thu ngân sách năm 2003
các khoản thu: Tiền sử dụng đất; Thuế chuyển quyền sử dụng đất
và Lệ phí trước bạ nhà, đất.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 39/2003/QĐ-UB ngày 28/02/2003 của UBND Thành phố Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách 2003 cho Sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các quận, huyện và các đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị Liên ngành Cục Thuế, Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 2683 TT/LN ngày 10/09/2003.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh dự toán thu ngân sách năm 2003 đã giao tại Quyết định số 39/2003/QĐ-UB ngày 28/02/2003 của UBND Thành phố các khoản thu: Tiền sử dụng đất, Thuế chuyển quyền sử dụng đất và Lệ phí trước bạ nhà đất của các quận: Hai Bà Trưng, Tây Hồ, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Thanh Xuân, Cầu Giấy và Cục Thuế Thành phố Hà Nội (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Sở Tài chính - Vật giá căn cứ số điều chỉnh dự toán thu ghi tại điều 1 để xác định cân đối thu ngân sách quận, huyện năm 2003 báo cáo UBND Thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các quận Hai Bà Trưng, Tây Hồ, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Thanh Xuân, Cầu Giấy chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
BIỂU ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2003
(Kèm theo Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 03 tháng 10 năm 2003
của UBND Thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính : Triệu đồng.
|
Thứ tự |
Đơn vị |
Dự toán đã giao 2003 |
Dự toán điều chỉnh 2003 |
||||
|
Tiền sử dụng đất |
Thuế chuyển quyền SD đất |
Lệ phí trước bạ nhà đất |
Tiền sử dụng đất |
Thuế chuyển quyền SD đất |
Lệ phí trước bạ nhà đất |
||
|
|
Tổng cộng |
115.250 |
17.650 |
8.400 |
115.250 |
17.650 |
8.400 |
|
1 |
Quận Hoàn Kiếm |
1.530 |
690 |
400 |
200 |
50 |
30 |
|
2 |
Quận Ba Đình |
4.590 |
840 |
600 |
200 |
100 |
600 |
|
3 |
Quận Tây Hồ |
5.810 |
2.880 |
1.600 |
2.000 |
80 |
400 |
|
4 |
Quận Hai Bà Trưng |
6.120 |
3.550 |
1.700 |
2.200 |
800 |
1.700 |
|
5 |
Quận Đống Đa |
5.200 |
1.600 |
1.000 |
1.600 |
200 |
1.000 |
|
6 |
Quận Thanh Xuân |
4.900 |
3.010 |
1.600 |
700 |
100 |
200 |
|
7 |
Quận Cầu Giấy |
2.450 |
2.140 |
1.500 |
6.330 |
140 |
100 |
|
8 |
Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
84.650 |
2.940 |
|
102.020 |
16.180 |
4.370 |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.