Danh mục này liệt kê các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính, bao gồm cả những thủ tục được sửa đổi và bãi bỏ.
Đối tượng áp dụng
Các tổ chức kinh doanh chứng khoán, công ty quản lý quỹ, nhà đầu tư trong nước và nước ngoài tham gia thị trường chứng khoán.
Các điểm cốt lõi
- Bao gồm các thủ tục như: Đề nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty quản lý quỹ; Báo cáo tăng giảm vốn điều lệ công ty quản lý quỹ; Đăng ký lập quỹ công chúng; Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đại chúng.
- Các thủ tục hành chính được bãi bỏ nhằm đơn giản hóa quy trình và tạo thuận lợi cho hoạt động kinh doanh chứng khoán.
- Một số thủ tục được sửa đổi để phù hợp với các quy định mới hoặc cải tiến quy trình thực hiện.
- thongtinchitiet
- STT: 1 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đề nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty quản lý quỹ Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: UBCKNN Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 43 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 2 Tên Thủ Tục Hành Chính: Báo cáo tăng giảm vốn điều lệ công ty quản lý quỹ Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: UBCKNN Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 35 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 3 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đề nghị thay đổi tên công ty quản lý quỹ Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: UBCKNN Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 38 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 4 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đăng ký lập quỹ công chúng Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: UBCKNN Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 49 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 5 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đại chúng Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: UBCKNN Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 50 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 6 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán (đối với nhà đầu tư là tổ chức thuộc loại hình quỹ đầu tư chứng khoán) Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: TTLKCK Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 06 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 7 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán (đối với tổ chức đầu tư là quỹ đầu cơ – hedge fund) Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: TTLKCK Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 07 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 8 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán (đối với tổ chức đăng ký mã số giao dịch là bộ phận kinh doanh hạch toán độc lập với hội sở chính; hoặc công ty con thuộc sở hữu 100% vốn của tập đoàn kinh tế đa quốc gia đã được cấp Mã số giao dịch) Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: TTLKCK Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 08 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 9 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán (đối với nhà đầu tư là cá nhân) Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: TTLKCK Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 09 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 10 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán (đối với nhà đầu tư là tổ chức không thuộc loại hình quỹ) Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: TTLKCK Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 10 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 11 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đăng ký thay đổi công ty chứng khoán nơi nhà đầu tư nước ngoài mở tài khoản giao dịch Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: TTLKCK Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 11 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 12 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đăng ký thay đổi thành viên lưu ký của nhà đầu tư nước ngoài Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: TTLKCK Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 12 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 13 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đề nghị giải thể công ty chứng khoán trước thời hạn Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: TTLKCK Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 21 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
- STT: 14 Tên Thủ Tục Hành Chính: Đề nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty chứng khoán Ngành, lĩnh vực: Chứng khoán Cơ quan thực hiện: TTLKCK Ghi chú: Bãi bỏ TTHC số TT 15 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Giúp đơn giản hóa quy trình quản lý và tạo thuận lợi cho hoạt động kinh doanh chứng khoán.
- Tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân tham gia thị trường chứng khoán dễ dàng hơn.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các thủ tục hành chính nào được bãi bỏ trong danh mục này?
Danh mục này bao gồm nhiều thủ tục hành chính liên quan đến quản lý công ty quản lý quỹ, công ty chứng khoán và nhà đầu tư nước ngoài. Các thủ tục như đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho các tổ chức và cá nhân, đề nghị chia tách sáp nhập công ty quản lý quỹ và công ty chứng khoán đều được bãi bỏ.
Các thủ tục hành chính nào được sửa đổi?
Một số thủ tục như Đề nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty quản lý quỹ; Báo cáo tăng giảm vốn điều lệ công ty quản lý quỹ đã được sửa đổi để phù hợp với quy định mới.
Các tổ chức nào cần tuân thủ danh mục này?
Danh mục này áp dụng cho các tổ chức kinh doanh chứng khoán, công ty quản lý quỹ và nhà đầu tư trong nước và nước ngoài tham gia thị trường chứng khoán.
Toàn văn
|
BỘ TÀI CHÍNH ------------ Số: 1218/QĐ-BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------------ Hà Nội, ngày 27 tháng 05 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
Về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng khoán thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
-------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bảy mươi bảy (77) thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng khoán thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính, gồm:
- Ba mươi bảy (37) thủ tục hành chính mới (Phụ lục 1 kèm theo).
- Hai mươi sáu (26) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2009 thuộc lĩnh vực chứng khoán (Phụ lục 2 kèm theo).
- Mười bốn (14) thủ tục hành chính được bãi bỏ (Phụ lục 3 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Cục kiểm soát TTHC; - Lãnh đạo Bộ; - Như Điều 3; - Website Bộ Tài chính; - Website UBCKNN; - Lưu: VT, UBCKNN, 25. |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (đã ký) Trần Xuân Hà |
Phụ lục 1
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH |
|||
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1218 /QĐ-BTC |
|||
|
TT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ngành, lĩnh vực |
Cơ quan |
|
|||
|
Hợp nhất công ty quản lý quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động cho công ty quản lý quỹ hợp nhất |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Sáp nhập công ty quản lý quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động cho công ty quản lý quỹ nhận sáp nhập |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị chuyển đổi loại hình công ty quản lý quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Giảm vốn điều lệ thông qua hình thức mua lại cổ phiếu quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Báo cáo kết quả mua lại cổ phiếu quỹ để giảm vốn điều lệ công ty quản lý quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Tăng vốn điều lệ công ty quản lý quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Báo cáo kết quả tăng vốn của công ty quản lý quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị thay thế công ty quản lý quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh, đầu tư tại nước ngoài |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Bổ sung nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán của công ty quản lý quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Báo cáo việc sử dụng cổ phiếu quỹ để chia cho cổ đông hiện hữu, thưởng cho người lao động |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị thay đổi tên công ty/chi nhánh/ văn phòng đại diện của công ty quản lý quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty quản lý quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đăng ký chào bán lần đầu chứng chỉ quỹ đóng |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đăng ký thành lập quỹ đóng |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đăng ký phát hành thêm chứng chỉ quỹ đóng |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ đóng |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Sáp nhập quỹ đóng |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Hợp nhất quỹ đóng |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Hợp nhất, sáp nhập quỹ thành viên |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Gia hạn thời gian hoạt động của quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Thông báo giải thể quỹ |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị thay đổi Giám đốc Chi nhánh công ty chứng khoán |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị bổ sung nghiệp vụ kinh doanh tại chi nhánh công ty chứng khoán |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị rút nghiệp vụ kinh doanh tại chi nhánh công ty chứng khoán |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị chuyển đổi công ty chứng khoán |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị hợp nhất, sáp nhập công ty chứng khoán |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động sau khi công ty chứng khoán thực hiện chuyển đổi |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
Đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động sau khi công ty chứng khoán thực hiện hợp nhất, sáp nhập |
Chứng khoán |
UBCKNN |
|
|
|||
|
01. |
Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư nước ngoài |
Chứng khoán |
TTLKCK |
|
02. |
Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán cho danh mục nhà đầu tư nước ngoài |
Chứng khoán |
TTLKCK |
|
03. |
Chuyển danh mục đầu tư giữa các tài khoản lưu ký của nhà đầu tư nước ngoài |
Chứng khoán |
TTLKCK |
|
04. |
Thay đổi ngân hàng lưu ký tài sản nhà đầu tư nước ngoài |
Chứng khoán |
TTLKCK |
|
05. |
Thay đổi tên nhà đầu tư nước ngoài |
Chứng khoán |
TTLKCK |
|
06. |
Thay đổi liên quan đến việc nhận diện nhà đầu tư nước ngoài |
Chứng khoán |
TTLKCK |
Phụ lục 2
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH |
||||||
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1218 /QĐ-BTC ngày 27 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính) |
||||||
|
TT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ngành, lĩnh vực |
Cơ quan |
Nội dung sửa |
Ghi chú |
|
|
Thành lập văn phòng đại diện công ty quản lý quỹ (B-BTC-009508-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Thành phần, số lượng hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 46 Mục I - Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị đóng văn phòng đại diện công ty quản lý quỹ (B-BTC-009533-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Thành phần, số lượng hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 44 Mục I – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị thành lập chi nhánh công ty quản lý quỹ (B-BTC-009082-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Thành phần, số lượng hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 39 Mục I – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị đóng chi nhánh công ty quản lý quỹ (B-BTC-009861-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Thành phần, số lượng hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 40 Mục I – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị thay đổi địa điểm trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện công ty quản lý quỹ (B-BTC-008110-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Thành phần, số lượng hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 42 Mục I – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị tạm ngừng hoạt động công ty quản lý quỹ (B-BTC-008963-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Thành phần, số lượng hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 41 Mục I – Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị chấp thuận giao dịch làm thay đổi quyền sở hữu cổ phần hoặc phần vốn góp chiếm từ 10% trở lên vốn điều lệ đã góp của công ty quản lý quỹ (B-BTC-009144-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Thành phần, số lượng hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 45 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị giải thể công ty quản lý quỹ (B-BTC-009162-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Thành phần, số lượng hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 36 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Thành lập quỹ thành viên (B-BTC-016344-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Thành phần, số lượng hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 47 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Báo cáo tăng, giảm vốn điều lệ quỹ thành viên (B-BTC-017121-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Thành phần, số lượng hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 48 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đăng ký thay đổi người đại diện giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài (B-BTC-044199-TT) |
Chứng khoán |
TTLKCK |
Thành phần, số lượng hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 13 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị bổ sung nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán (B-BTC-036542-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 14 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị rút nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán (B-BTC-036528-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; thời hạn giải quyết thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 17 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị thay đổi vốn điều lệ của công ty chứng khoán (B-BTC-036507-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Tên thủ tục; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 18 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị tạm ngừng hoạt động kinh doanh chứng khoán (B-BTC-036521-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Tên thủ tục; yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 19 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty chứng khoán (B-BTC-036494-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; thời hạn giải quyết thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 22 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị thực hiện giao dịch làm thay đổi quyền sở hữu cổ phần hoặc phần vốn góp từ 10% trở lên vốn điều lệ đã góp của công ty chứng khoán (B-BTC-036531-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Tên thủ tục; trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 20 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị thành lập chi nhánh công ty chứng khoán (B-BTC-035460-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Tên thủ tục; trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mấu tờ khai; yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 29 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị thành lập phòng giao dịch công ty chứng khoán (B-BTC-035746-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Tên thủ tục; trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 28 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị thành lập văn phòng đại diện công ty chứng khoán (B-BTC-035747-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Tên thủ tục, thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 27 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị đóng cửa chi nhánh công ty chứng khoán (B-BTC-036485-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Tên thủ tục; trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 25 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị đóng cửa phòng giao dịch công ty chứng khoán (B-BTC-036481-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 26 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị đóng cửa văn phòng đại diện công ty chứng khoán (B-BTC-036489-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Trình tự thực hiện; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 24 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị thay đổi tên công ty, chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện công ty chứng khoán (B-BTC-036492-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; thời hạn giải quyết; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 23 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính, chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện công ty chứng khoán (B-BTC-036499-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; thời hạn giải quyết; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Thay thế TTHC số TT 16 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
|
Đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh chứng khoán (B-BTC-036699-TT) |
Chứng khoán |
UBCK |
Thành phần hồ sơ; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; thời hạn giải quyết; căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính. |
Sửa đổi TTHC số TT 32 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
||
Phụ lục 3
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH |
||||
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1218 /QĐ-BTC |
||||
|
STT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ngành, lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
Đề nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty quản lý quỹ (B-BTC-016353-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Bãi bỏ TTHC số TT 43 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Báo cáo tăng giảm vốn điều lệ công ty quản lý quỹ (B-BTC-034474-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Bãi bỏ TTHC số TT 35 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đề nghị thay đổi tên công ty quản lý quỹ (B-BTC-008103-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Bãi bỏ TTHC số TT 38 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đăng ký lập quỹ công chúng (B-BTC-016348-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Bãi bỏ TTHC số TT 49 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đại chúng (B-BTC-009981-TT) |
Chứng khoán |
UBCKNN |
Bãi bỏ TTHC số TT 50 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán (đối với nhà đầu tư là tổ chức thuộc loại hình quỹ đầu tư chứng khoán) (B-BTC-044131-TT) |
Chứng khoán |
TTLKCK |
Bãi bỏ TTHC số TT 06 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán (đối với tổ chức đầu tư là quỹ đầu cơ – hedge fund) (B-BTC-044094-TT) |
Chứng khoán |
TTLKCK |
Bãi bỏ TTHC số TT 07 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán (đối với tổ chức đăng ký mã số giao dịch là bộ phận kinh doanh hạch toán độc lập với hội sở chính; hoặc công ty con thuộc sở hữu 100% vốn của tập đoàn kinh tế đa quốc gia đã được cấp Mã số giao dịch) (B-BTC-044077-TT) |
Chứng khoán |
TTLKCK |
Bãi bỏ TTHC số TT 08 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán (đối với nhà đầu tư là cá nhân) (B-BTC-044064-TT) |
Chứng khoán |
TTLKCK |
Bãi bỏ TTHC số TT 09 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đăng ký mã số giao dịch chứng khoán (đối với nhà đầu tư là tổ chức không thuộc loại hình quỹ) (B-BTC-044032-TT) |
Chứng khoán |
TTLKCK |
Bãi bỏ TTHC số TT 10 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đăng ký thay đổi công ty chứng khoán nơi nhà đầu tư nước ngoài mở tài khoản giao dịch (B-BTC-044182-TT) |
Chứng khoán |
TTLKCK |
Bãi bỏ TTHC số TT 11 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đăng ký thay đổi thành viên lưu ký của nhà đầu tư nước ngoài (B-BTC-044222-TT) |
Chứng khoán |
TTLKCK |
Bãi bỏ TTHC số TT 12 Mục II- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đề nghị giải thể công ty chứng khoán trước thời hạn (B-BTC-036533-TT) |
Chứng khoán |
TTLKCK |
Bãi bỏ TTHC số TT 21 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
|
Đề nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty chứng khoán (B-BTC-036534-TT) |
Chứng khoán |
TTLKCK |
Bãi bỏ TTHC số TT 15 Mục I- Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1905/QĐ-BTC ngày 10/8/2009. |
|
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.