Quyết định này ban hành mẫu biên lai thu tiền phạt vi phạm hành chính cho các tổ chức, đơn vị được ủy quyền thu tại chỗ. Mẫu biên lai có 5 mệnh giá khác nhau từ 5.000 đến 100.000 đồng và do Tổng cục Thuế quản lý.
Key points
- Tổ chức, đơn vị được uỷ quyền thu tiền phạt tại chỗ → sử dụng mẫu biên lai thu tiền phạt in sẵn mệnh giá từ 5.000 đồng đến 100.000 đồng theo quy định Điều 1
- Tổng cục Thuế → có trách nhiệm in ấn, phát hành, cấp phát và quản lý mẫu biên lai thu tiền phạt theo quy định Điều 2
🌐 Social impact of this document
- Cải thiện tính minh bạch trong việc thu tiền phạt vi phạm hành chính
- Giảm thiểu sai sót và thất thoát do sử dụng biên lai không chuẩn
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 122/2002/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH MẪU BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 16/7/2002.
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ.
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính.
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này 5 mẫu "Biên lai thu tiền phạt" loại in sẵn mệnh giá: 5.000 đồng, 10.000 đồng, 20.000 đồng, 50.000 đồng và 100.000 đồng (theo mẫu đính kèm), để sử dụng thống nhất trong cả nước cho các tổ chức, đơn vị được uỷ quyền thu tiền phạt tại chỗ đối với các hành vi bị xử phạt vi phạm hành chính.
Điều 2: Tổng cục Thuế có trách nhiệm in ấn, phát hành, cấp phát, quản lý và hướng dẫn sử dụng "Biên lai thu tiền phạt" nêu tại Điều 1.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2002.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: