Thông tư số 124/2013/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế xuất khẩu đổỉ với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu

Thông tư số 124/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 trong Biểu thuế xuất khẩu, áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2013.

Document No.124/2013/TT-BTC
Document typeCircular
Issuing authorityBộ Tài Chính
Signed byVũ Thị Mai — Thứ trưởng
Updated19/06/2026
SectorTài Chính
FieldQuản Lý ThuếPhí Và Lệ Phí
Issued30/08/2013
Effective01/09/2013
In force from01/01/2014
StatusExpired
✦ Smart summary

Thông tư số 124/2013/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 trong Biểu thuế xuất khẩu, áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2013.

Scope of application

Nhà sản xuất và người xuất khẩu than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

Key points

  • Nhà sản xuất và người xuất khẩu mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 phải nộp thuế suất thuế xuất khẩu là 10% (Điều 1)
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013

🌐 Social impact of this document

  • Giảm gánh nặng thuế xuất khẩu cho doanh nghiệp xuất khẩu than đá, giảm chi phí kinh doanh
  • Tăng khả năng cạnh tranh của mặt hàng than trên thị trường quốc tế
  • Có thể dẫn đến việc tăng sản lượng xuất khẩu và thu ngoại tệ cho quốc gia

❓ Frequently asked questions

Mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 là bao nhiêu?

Thuế suất thuế xuất khẩu mới áp dụng cho mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 là 10%.

Thông tư này có hiệu lực từ ngày nào?

Thông tư số 124/2013/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013.

Full text

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 124/2013/TT-BTC
Ngày 30 tháng 8 năm 2013


THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các

 mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu

________________

 

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu

Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Thông tư số 71/2013/TT-BTC ngày 23/5/2013 của Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới theo danh mục mặt hàng chịu thuế như sau: 

Số TT

Mô tả hàng hoá

Thuộc các nhóm hàng, phân nhóm, mã số

Thuế suất (%)

33

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

27.01

10

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2013./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Vũ Thị Mai

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 5
Guided by 4
Amended by 2
71/2013/TT-BTC Thông tư số 71/2013/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 và 27.04 tại Biểu thuế xuất khẩu Expired
124/2013/TT-BTC
Thông tư số 124/2013/TT-BTC Sửa đổỉ mức thuế suất thuế xuất khẩu đổỉ với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 tại Biểu thuế xuất khẩu
Expired
↓ Documents affected by this document
Abolishes 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.