Nghị định số 124/2014/NĐ-CP Sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục

Nghị định số 124/2014/NĐ-CP sửa đổi Khoản 6 Điều 31 của Nghị định số 73/2012/NĐ-CP về điều kiện đối với giáo viên, giảng viên người nước ngoài giảng dạy tại các cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài.

문서 번호124/2014/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트20. 06. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Đào Tạo Với Nước Ngoài
발행일29. 12. 2014
발효일16. 02. 2015
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị định số 124/2014/NĐ-CP sửa đổi Khoản 6 Điều 31 của Nghị định số 73/2012/NĐ-CP về điều kiện đối với giáo viên, giảng viên người nước ngoài giảng dạy tại các cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài.

적용 범위

Giáo viên, giảng viên là người nước ngoài giảng dạy tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và đại học có vốn đầu tư nước ngoài

핵심 사항

  • Giáo viên, giảng viên người nước ngoài phải đáp ứng quy định về trình độ chuyên môn và kinh nghiệm giảng dạy (Điều 1)
  • Yêu cầu tối thiểu là ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong cùng lĩnh vực giảng dạy (Điều 1)
  • Nghị định có hiệu lực từ ngày 16 tháng 2 năm 2015 (Điều 2)
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này
  • Nghị định không quy định cụ thể về mức phạt hoặc chế tài liên quan đến vi phạm điều kiện giảng dạy của giáo viên người nước ngoài

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng cường chất lượng đội ngũ giảng dạy tại các cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
  • chịu ảnh hưởng là giáo viên, giảng viên người nước ngoài không đáp ứng điều kiện mới sẽ gặp khó khăn trong việc tiếp tục giảng dạy

❓ 자주 묻는 질문

Giáo viên người nước ngoài cần đáp ứng điều kiện gì để giảng dạy tại các cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài?

Phải bảo đảm đáp ứng quy định về trình độ chuyên môn và kinh nghiệm giảng dạy, cụ thể là ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong cùng lĩnh vực giảng dạy.

Nghị định này có hiệu lực từ ngày nào?

Ngày 16 tháng 2 năm 2015

전문

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26

 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư

của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục

_______________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung năm 2009;

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục như sau:

“6. Giáo viên, giảng viên là người nước ngoài giảng dạy tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài phải bảo đảm đáp ứng quy định tại Khoản 4 và Khoản 5 Điều này và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong cùng lĩnh vực giảng dạy.”

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2015.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 76/2006/QH11 Luật Dạy nghề số 76/2006/QH11 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Trà Vinh 발효 중 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Long An 만료됨 51/2015/QĐ-UBND Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc ban hanh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp 만료됨 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại điều 7, chương II quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng ban, chi cục và tương đương trở xuống thuộc sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố ban hành kèm theo quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 14/11/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng 만료됨 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng 만료됨
124/2014/NĐ-CP
Nghị định số 124/2014/NĐ-CP Sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.