Quyết định số 1258/2006/QĐ-CTN Về việc cho trở lại quốc tịch Việt Nam

Quyết định số 1258/2006/QĐ-CTN của Chủ tịch nước cho phép 14 cá nhân trở lại quốc tịch Việt Nam. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

문서 번호1258/2006/QĐ-CTN
문서 유형결정
발행 기관Tài Khoản Trung Ương
서명자Nguyễn Minh Triết — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 11. 2006
발효일13. 11. 2006
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1258/2006/QĐ-CTN của Chủ tịch nước cho phép 14 cá nhân trở lại quốc tịch Việt Nam. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

적용 범위

14 ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo quyết định

핵심 사항

  • Chủ tịch nước cho phép 14 cá nhân trở lại quốc tịch Việt Nam

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp những người có quyền lợi trở lại với quốc tịch của mình.
  • Tác động tiêu cực: Không có tác động cụ thể đến người dân/doanh nghiệp/xã hội khác.

❓ 자주 묻는 질문

Ai được cho phép trở lại quốc tịch Việt Nam?

Chủ tịch nước cho phép 14 cá nhân có tên trong danh sách kèm theo quyết định trở lại quốc tịch Việt Nam.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Có bao nhiêu người được cho phép trở lại quốc tịch Việt Nam?

14 ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo quyết định.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này dựa trên cơ sở nào?

Quyết định căn cứ vào Điều 103 và Điều 106 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội Khóa X, kỳ họp thứ 10; và Luật quốc tịch Việt Nam năm 1998.

전문

CHỦ TỊCH NƯỚC
_____
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
Số: 1258/2006/QĐ-CTN
Hà Nội, Ngày 13 tháng 11 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cho trở lại quốc tịch Việt Nam

_____________ 

CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ vào Điều 103 và Điều 106 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội Khóa X, kỳ họp thứ 10;

Căn cứ vào Luật quốc tịch Việt Nam năm 1998;

Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 105/TTr-CP ngày 12/09/2006.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Cho trở lại quốc tịch Việt Nam đối với 14 ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các ông (bà) có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

CHỦ TỊCH nước
(Đã ký)
Nguyễn Minh Triết
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
1258/2006/QĐ-CTN
Quyết định số 1258/2006/QĐ-CTN Về việc cho trở lại quốc tịch Việt Nam
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.