Quyết định số 127/1999/QÐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động thị trường chứng khoán

Quyết định số 127/1999/QĐ-BTC của Bộ Tài chính quy định biểu mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động thị trường chứng khoán. Quyết định áp dụng cho các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động này, bao gồm cả việc cấp giấy phép và các loại phí giao dịch tại trung tâm giao dịch chứng khoán.

문서 번호127/1999/QÐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관Bộ Tài Chính
서명자Phạm Văn Trọng
업데이트01. 07. 2026
산업Chưa Phân Loại
분야KhácQuản Lý ThuếPhí Và Lệ PhíTcnh Và Thị Trường TcTrái Phiếu
발행일21. 10. 1999
발효일06. 11. 1999
효력 만료일11. 08. 2003
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 127/1999/QĐ-BTC của Bộ Tài chính quy định biểu mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động thị trường chứng khoán. Quyết định áp dụng cho các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động này, bao gồm cả việc cấp giấy phép và các loại phí giao dịch tại trung tâm giao dịch chứng khoán.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thị trường chứng khoán, bao gồm công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, ngân hàng lưu ký, và các thành viên giao dịch tại trung tâm giao dịch chứng khoán.

핵심 사항

  • Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thị trường chứng khoán phải nộp phí cấp giấy phép phát hành cổ phiếu, trái phiếu, đăng ký lại, hoạt động công ty chứng khoán, quản lý quỹ, và chi nhánh nước ngoài.
  • Phí giao dịch tại trung tâm giao dịch chứng khoán bao gồm phí thành viên giao dịch, sử dụng hệ thống thiết bị, giao dịch cổ phiếu, trái phiếu, niêm yết lại, quản lý niêm yết hàng năm, đăng ký chứng khoán, lưu ký, gửi, rút, chuyển khoản, và lưu ký trái phiếu.
  • Trung tâm giao dịch chứng khoán được trích 10% số phí thu để chi phí tổ chức thu, riêng đối với các ngân hàng lưu ký áp dụng theo quy định khác.
  • Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí hoạt động chứng khoán và cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo ra gánh nặng tài chính cho các doanh nghiệp tham gia thị trường chứng khoán thông qua việc phải đóng phí, lệ phí.
  • Giúp tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước thông qua việc thu phí từ hoạt động thị trường chứng khoán.
  • Đảm bảo quản lý chặt chẽ hơn đối với hoạt động phát hành và giao dịch chứng khoán.

❓ 자주 묻는 질문

Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thị trường chứng khoán phải nộp phí bao nhiêu?

Phí được tính dựa trên tổng giá trị cổ phiếu, trái phiếu hoặc vốn pháp định. Ví dụ: Lệ phí cấp giấy phép phát hành cổ phiếu là 0,02% tổng giá trị cổ phiếu xin phép phát hành, nhưng không quá 50 triệu đồng.

Các tổ chức giao dịch tại trung tâm chứng khoán phải nộp phí bao nhiêu?

Phí giao dịch tại trung tâm giao dịch chứng khoán bao gồm phí thành viên giao dịch, sử dụng hệ thống thiết bị, phí giao dịch cổ phiếu, trái phiếu, phí niêm yết lại, quản lý niêm yết hàng năm, và các loại phí khác. Ví dụ: Phí giao dịch cổ phiếu là 0,1% trị giá giao dịch.

Các ngân hàng lưu ký có mức trích phí thu như thế nào?

Các ngân hàng lưu ký được trích 20 triệu đồng cho phí thành viên lưu ký. Mức trích khác áp dụng theo quy định tại điểm 3c mục II Thông tư số 10/1999/TT/BTC.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, cụ thể là từ ngày 7 tháng 11 năm 1999.

Các tổ chức, cá nhân nộp phí như thế nào?

Cơ quan thu phí, lệ phí quản lý nhà nước về hoạt động thị trường chứng khoán thực hiện đăng ký, kê khai thu, nộp lệ phí với cơ quan thuế địa phương nơi thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 54/1999/TT/BTC của Bộ Tài chính.

전문

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 127/1999/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 1999

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 127/1999/QĐ/BTC NGÀY 22 THÁNG 10 NĂM 1999 BAN HÀNH BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ và cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 48/1998/NĐ-CP ngày 11/7/1998 của Chính phủ về chứng khoán và thị trường chứng khoán;
Sau khi có ý kiến tham gia của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước (công văn số 141/UBCK ngày 14/10/1999);
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1:

Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động thị trường chứng khoán.

Điều 2:

Cơ quan thu phí, lệ phí quản lý nhà nước về hoạt động thị trường chứng khoán thực hiện đăng ký, kê khai thu, nộp lệ phí với cơ quan thuế địa phương nơi thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số

04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Điều 3:

Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thị trường chứng khoán phải nộp các loại phí, lệ phí quy định theo Quyết định này.

Điều 4:

Cơ quan thu phí, lệ phí đối với hoạt động Chứng khoán được trích 10% số phí, lệ phí thu được để chi phí cho việc tổ chức thu theo quy định tại điểm 5.b mục III Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính. Riêng đối với các Trung tâm giao dịch chứng khoán mức trích được áp dụng theo quy định tại điểm 3c mục II Thông tư số 10/1999/TT/BTC ngày 29/01/1999 của Bộ Tài chính về hướng dẫn tạm thời chế độ quản lý tài chính đối với Trung tâm Giao dịch Chứng khoán.

Điều 5:

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 6:

Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí hoạt động chứng khoán, đơn vị được Uỷ Ban chứng khoán nhà nước giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí và cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Phạm Văn Trọng

(Đã ký)

 

 

PHỤ LỤC 01

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN, GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀ HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 127/1999/QĐ/BTC ngày 22 tháng 10 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Khoản thu

Mức thu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Lệ phí cấp giấy phép phát hành cổ phiếu

0,02% tổng giá trị cổ phiếu xin phép phát hành, nhưng không quá 50 triệu đồng

 

2

Lệ phí cấp giấy phép phát hành trái phiếu

0,02% tổng giá trị trái phiếu xin phép phát hành, nhưng không quá 50 triệu đồng

 

3

Lệ phí cấp giấy phép đăng ký lại cổ phiếu, trái phiếu

0,02% tổng giá trị cổ phiếu, trái phiếu đăng ký lại, nhưng không quá 50 triệu đồng

 

4

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động công ty chứng khoán

0,2% vốn pháp định

 

5

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho công ty quản lý quỹ

0,2% vốn pháp định

 

6

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cho chi nhánh công ty quản lý quỹ đầu tư nước ngoài

0,2% vốn pháp định

 

7

Lệ phí cấp giấy phép thành lập quỹ đầu tư chứng khoán

0,02% tổng giá trị chứng chỉ phát hành, nhưng không quá 50 triệu đồng

 

8

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động lưu ký

6.000.000 đồng

(Áp dụng chung đối với các ngân hàng lưu ký)

9

Lệ phí cấp giấy phép mở văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

1.000.000 đồng

 

10

Lệ phí cấp giấy phép hành nghề cho cá nhân kinh doanh, dịch vụ chứng khoán và quản lý quỹ

1.000.000 đồng

 

 

PHỤ LỤC 02

BIỂU PHÍ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG TẠI TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 127 /1999/QĐ/BTC ngày 22 tháng 10 năm 1999)

STT

Khoản thu

Mức thu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Phí thành viên giao dịch

50 triệu đồng

(thu một lần khi tham gia tư cách thành viên)

2

Phí sử dụng hệ thống thiết bị

20 triệu đồng/mỗi thiết bị đầu cuối

Dựa trên cơ sở số trạm đầu cuối và các thiết bị ngoại vi sử dụng của thành viên

3

Phí giao dịch

 

 

3.1

Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư

0,1% trị giá giao dịch

 

3.2

Trái phiếu

0,075% trị giá giao dịch

 

4

Phí niêm yết lại đối với chứng khoán

0,04% trị giá chứng khoán xin niêm yết lại

Không áp dụng đối với trái phiếu Chính phủ

5

Phí quản lý niêm yết hàng năm

 

Không áp dụng đối với trái phiếu Chính phủ

5.1

Niêm yết dưới 10 tỷ đồng

15 triệu đồng

 

5.2

Niêm yết từ 10-30 tỷ đồng

20 triệu đồng

 

5.3

Niêm yết trên 30-50 tỷ đồng

25 triệu đồng

 

5.4

Niêm yết trên 50 tỷ đồng

30 triệu đồng

 

6

Phí đăng ký chứng khoán

0,075% giá trị chứng khoán đăng ký

 

7

Phí thành viên lưu ký

20 triệu đồng

áp dụng đối với ngân hàng lưu ký trong nước và nước ngoài

8

Phí gửi cổ phiếu

80 đồng/1lô cổ phiếu

1 lô = 100 cổ phiếu

9

Phí rút cổ phiếu

160 đồng/1 lô cổ phiếu

1 lô = 100 cổ phiếu

10

Phí chuyển khoản cổ phiếu

80 đồng/1 lô cổ phiếu

1 lô = 100 cổ phiếu

11

Phí lưu ký cổ phiếu

3đồng/lô cổ phiếu / mỗi ngày

1 lô = 100 cổ phiếu

12

Phí ký gửi trái phiếu

(3 đồng/đơn vị)

( đơn vị = 100.000 đồng

13

Phí rút trái phiếu

(6 đồng/đơn vị)

(đơn vị =100.000

đồng)

14

Phí chuyển khoản trái phiếu

3 đồng/đơn vị trái phiếu

(đơn vị =100.000 đồng)

15

Phí lưu ký trái phiếu

(20 đồng/đơn vị )

(đơn vị =100.000 đồng)

(Thu 6 tháng một lần)

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.