Quyết định số 128/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ Quyết định số 15/1999/QĐ-TTg về danh mục bí mật Nhà nước ngành Hàng không dân dụng. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
要点
- Thủ tướng Chính phủ → bãi bỏ Quyết định số 15/1999/QĐ-TTg về danh mục bí mật Nhà nước ngành Hàng không dân dụng
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
🌐 本文件的社会影响
- Điều này sẽ giúp cải thiện quản lý thông tin bí mật trong ngành Hàng không dân dụng, tăng cường an ninh quốc gia.
- Tuy nhiên, cần có quy định mới để thay thế và đảm bảo việc quản lý thông tin bí mật được thực hiện một cách hiệu quả.
❓ 常见问题
Quyết định này bãi bỏ quyết định nào?
Quyết định số 128/2006/QĐ-TTg bãi bỏ Quyết định số 15/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật Nhà nước ngành Hàng không dân dụng.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Có đối tượng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này không?
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này bãi bỏ danh mục bí mật Nhà nước ngành Hàng không dân dụng như thế nào?
Thủ tướng Chính phủ đã bãi bỏ Quyết định số 15/1999/QĐ-TTg về danh mục bí mật Nhà nước ngành Hàng không dân dụng.
Quyết định này có tác động gì đến quản lý thông tin bí mật trong ngành Hàng không dân dụng?
Quyết định này sẽ giúp cải thiện quản lý thông tin bí mật trong ngành Hàng không dân dụng, tăng cường an ninh quốc gia. Tuy nhiên, cần có quy định mới để thay thế và đảm bảo việc quản lý thông tin bí mật được thực hiện một cách hiệu quả.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bãi bỏ Quyết định
_________
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật Nhà nước năm 2000;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 15/1999/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật Nhà nước ngành Hàng không dân dụng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Công an chịu nhiệm thi hành Quyết định này.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。